Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 5: Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn Ngọc Hân
Ngày gửi: 11h:35' 23-02-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 148
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn Ngọc Hân
Ngày gửi: 11h:35' 23-02-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
Viết các số hữu tỉ và dưới
dạng số thập phân
Nội dung bài học
1
2
3
• Số thập phân hữu hạn và số thập
phân vô hạn tuần hoàn
• Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ
• Luyện tập
1. số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn
tính để tính thương 33 : 20.
tuần Đặt
hoàn
Lưu ý:
20
33
130 1,6 5
10 0
0
Ví dụ 1. Sử dụng máy tính cầm tay để viết thương
của phép chia 51 : 125 dưới dạng số thập phân
hữu hạn.
Ta có: 51 : 125 = 0,408
Các số thập phân chỉ
gồm hữu hạn chữ số
khác 0 sau dấu “,” được
gọi là số thập phân hữu
hạn. Chẳng hạn, số 1,65
là số thập phân hữu hạn.
1. số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn
tính để tính thương 4 : 3.
tuần Đặt
hoàn
Lưu ý:
3
4
1,33…
10
10
1
.
.
.
Ví dụ 2. Sử dụng máy tính cầm tay để viết
thương của mỗi phép chia sau dưới dạng số
thập phân vô hạn tuần hoàn:
a) 7 : 30
b) 1219 : 9900
= 0,23333…
= 0,123131…
Phép chia ở HĐ2 không bao giờ
chấm dứt. Nếu cứ tiếp tục chia
thì trong phần thập phân của
thương, chữ số 3 sẽ xuất hiện
liên tiếp mãi. Ta nói rằng khi
chia 4 cho 3 được số 1,333… .
Số đó được gọi là số thập phân
vô hạn tuần hoàn.
1. số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn
tuần hoàn
Nhận xét: Các số thập phân vô hạn tuần hoàn
1,333… ; 0,2333… ; 0,12313131… đã nêu ở trên có
tính chất: Trong phần thập phân, bắt đầu từ một hàng
nào đó, có một chữ số hay một cụm chữ số liền nhau
xuất hiện liên tiếp mãi.
4 : 3 = 1,333… = 1,(3)
Những chữ số, cụm chữ
7 : 30 = 0,2333… = 0,2(3)
số liền nhau xuất hiện
1219 : 9900 = 0,12313131… = 0,12(31)
liên tiếp (lặp đi lặp lại)
được gọi là chu kì
1. số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn
Luyện
Sử dụng máy tính cầm tay để viết thương của mỗi phép chia sau dưới
tuầntập.
hoàn
dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:
a)
b)
= 0,(1)
= 0,2(4)
2. biểu diễn thập phân của số hữu tỉ
Bài toán. Viết kết quả của phép chia dưới dạng phân số và số thập phân.
a) 3 : 4
b) 15 : 11
c) 55 : 300
d) 2 : 25
= = 0,08
= =
= = 0,75
= = 1,(36)
= 0,18(3)
Nhận xét. Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn
bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô
hạn tuần hoàn.
2. biểu diễn thập phân của số hữu tỉ
Ví dụ 3. Viết biểu diễn thập phân của mỗi số hữu tỉ sau:
→ Số thập phân hữu hạn
→ Số thập phân vô hạn tuần hoàn
→ Số thập phân vô hạn tuần hoàn
3. luyện tập
Bài 1 (SGK – 29). Viết mỗi số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân hữu hạn: .
Bài 2 (SGK – 29). Viết mỗi số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
(dùng dấu ngoặc để nhận rõ chu kì): .
3. luyện tập
Bài 3 (SGK – 29). Viết mỗi số thập phân hữu hạn sau dưới dạng phân số tối giản:
a) 6,5
b) 1,28
c) 0,124
=
=
=
Bài 4 (SGK – 29). Sử dụng máy tính cầm tay để viết thương của mỗi phép chia sau:
a) 1 : 999
b) 8,5 : 3
c) 14,2 : 3,3
= 0,(001)
= 2,8(3)
=4,(30)
Tìm tòi, mở rộng
Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ
( là phân số tối giản)
Biểu diễn bằng số thập
phân hữu hạn
Biểu diễn bằng số thập
phân vô hạn tuần hoàn
Mẫu b không có ước
nguyên tố khác 2 và 5
Mẫu b có ước nguyên tố
khác 2 và 5
Bài tập về nhà
•
Bài 40, 41, 42, 43 (SBT – tr.24)
•
Nhóm 1 chuẩn bị Sơ đồ tư duy Tổng kết Chương 1 trên máy (powerpoint,
canva)
•
Nhóm 2 chuản bị Sơ đồ tư duy Tổng kết Chương 1 trên giấy A1.
dạng số thập phân
Nội dung bài học
1
2
3
• Số thập phân hữu hạn và số thập
phân vô hạn tuần hoàn
• Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ
• Luyện tập
1. số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn
tính để tính thương 33 : 20.
tuần Đặt
hoàn
Lưu ý:
20
33
130 1,6 5
10 0
0
Ví dụ 1. Sử dụng máy tính cầm tay để viết thương
của phép chia 51 : 125 dưới dạng số thập phân
hữu hạn.
Ta có: 51 : 125 = 0,408
Các số thập phân chỉ
gồm hữu hạn chữ số
khác 0 sau dấu “,” được
gọi là số thập phân hữu
hạn. Chẳng hạn, số 1,65
là số thập phân hữu hạn.
1. số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn
tính để tính thương 4 : 3.
tuần Đặt
hoàn
Lưu ý:
3
4
1,33…
10
10
1
.
.
.
Ví dụ 2. Sử dụng máy tính cầm tay để viết
thương của mỗi phép chia sau dưới dạng số
thập phân vô hạn tuần hoàn:
a) 7 : 30
b) 1219 : 9900
= 0,23333…
= 0,123131…
Phép chia ở HĐ2 không bao giờ
chấm dứt. Nếu cứ tiếp tục chia
thì trong phần thập phân của
thương, chữ số 3 sẽ xuất hiện
liên tiếp mãi. Ta nói rằng khi
chia 4 cho 3 được số 1,333… .
Số đó được gọi là số thập phân
vô hạn tuần hoàn.
1. số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn
tuần hoàn
Nhận xét: Các số thập phân vô hạn tuần hoàn
1,333… ; 0,2333… ; 0,12313131… đã nêu ở trên có
tính chất: Trong phần thập phân, bắt đầu từ một hàng
nào đó, có một chữ số hay một cụm chữ số liền nhau
xuất hiện liên tiếp mãi.
4 : 3 = 1,333… = 1,(3)
Những chữ số, cụm chữ
7 : 30 = 0,2333… = 0,2(3)
số liền nhau xuất hiện
1219 : 9900 = 0,12313131… = 0,12(31)
liên tiếp (lặp đi lặp lại)
được gọi là chu kì
1. số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn
Luyện
Sử dụng máy tính cầm tay để viết thương của mỗi phép chia sau dưới
tuầntập.
hoàn
dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:
a)
b)
= 0,(1)
= 0,2(4)
2. biểu diễn thập phân của số hữu tỉ
Bài toán. Viết kết quả của phép chia dưới dạng phân số và số thập phân.
a) 3 : 4
b) 15 : 11
c) 55 : 300
d) 2 : 25
= = 0,08
= =
= = 0,75
= = 1,(36)
= 0,18(3)
Nhận xét. Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn
bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô
hạn tuần hoàn.
2. biểu diễn thập phân của số hữu tỉ
Ví dụ 3. Viết biểu diễn thập phân của mỗi số hữu tỉ sau:
→ Số thập phân hữu hạn
→ Số thập phân vô hạn tuần hoàn
→ Số thập phân vô hạn tuần hoàn
3. luyện tập
Bài 1 (SGK – 29). Viết mỗi số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân hữu hạn: .
Bài 2 (SGK – 29). Viết mỗi số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
(dùng dấu ngoặc để nhận rõ chu kì): .
3. luyện tập
Bài 3 (SGK – 29). Viết mỗi số thập phân hữu hạn sau dưới dạng phân số tối giản:
a) 6,5
b) 1,28
c) 0,124
=
=
=
Bài 4 (SGK – 29). Sử dụng máy tính cầm tay để viết thương của mỗi phép chia sau:
a) 1 : 999
b) 8,5 : 3
c) 14,2 : 3,3
= 0,(001)
= 2,8(3)
=4,(30)
Tìm tòi, mở rộng
Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ
( là phân số tối giản)
Biểu diễn bằng số thập
phân hữu hạn
Biểu diễn bằng số thập
phân vô hạn tuần hoàn
Mẫu b không có ước
nguyên tố khác 2 và 5
Mẫu b có ước nguyên tố
khác 2 và 5
Bài tập về nhà
•
Bài 40, 41, 42, 43 (SBT – tr.24)
•
Nhóm 1 chuẩn bị Sơ đồ tư duy Tổng kết Chương 1 trên máy (powerpoint,
canva)
•
Nhóm 2 chuản bị Sơ đồ tư duy Tổng kết Chương 1 trên giấy A1.
 








Các ý kiến mới nhất