LTVC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Yến
Ngày gửi: 09h:21' 02-03-2025
Dung lượng: 18.4 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Yến
Ngày gửi: 09h:21' 02-03-2025
Dung lượng: 18.4 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu:
Từ đồng
nghĩa
- Nghe và vận động theo yêu cầu của bài hát!
KHÁM
PHÁ
Chơi trò chơi:
Hái lê
2. Đặt một câu với động từ
“cho”, một câu với động
từ “biếu”.
Ví dụ:
- Bạn Nam cho em một cái nhãn vở rất đẹp.
- Em mua một hộp bánh ngon biếu ông bà nhân dịp tết Trung
thu.
- Theo em, chúng ta
có thể đổi vị trí của từ
“cho” và “biếu”
trong 2 câu trên
C
Ọ
H
I
BÀ
1. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống
nhau hoặc gần giống nhau.
2. Khi dùng những từ này, ta cần cân nhắc để
lựa chọn được từ phù hợp.
LUYỆN
TẬP
1. Tìm từ đồng nghĩa với
mỗi từ sau:
- Học trò:
- Siêng năng:
- Giỏi:
LUYỆN
TẬP
1. Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ sau: học trò; siêng năng;
giỏi
Làm việc nhóm đôi và báo
cáo kết quả.
Vận dụng
- Em học được điều gì sau bài học hôm nay?
Chúc các
em học
Từ đồng
nghĩa
- Nghe và vận động theo yêu cầu của bài hát!
KHÁM
PHÁ
Chơi trò chơi:
Hái lê
2. Đặt một câu với động từ
“cho”, một câu với động
từ “biếu”.
Ví dụ:
- Bạn Nam cho em một cái nhãn vở rất đẹp.
- Em mua một hộp bánh ngon biếu ông bà nhân dịp tết Trung
thu.
- Theo em, chúng ta
có thể đổi vị trí của từ
“cho” và “biếu”
trong 2 câu trên
C
Ọ
H
I
BÀ
1. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống
nhau hoặc gần giống nhau.
2. Khi dùng những từ này, ta cần cân nhắc để
lựa chọn được từ phù hợp.
LUYỆN
TẬP
1. Tìm từ đồng nghĩa với
mỗi từ sau:
- Học trò:
- Siêng năng:
- Giỏi:
LUYỆN
TẬP
1. Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ sau: học trò; siêng năng;
giỏi
Làm việc nhóm đôi và báo
cáo kết quả.
Vận dụng
- Em học được điều gì sau bài học hôm nay?
Chúc các
em học
 







Các ý kiến mới nhất