CD - Bài 10. Biên độ, tần số, độ cao và độ to của âm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Hạnh
Ngày gửi: 07h:52' 03-03-2025
Dung lượng: 34.0 MB
Số lượt tải: 386
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Hạnh
Ngày gửi: 07h:52' 03-03-2025
Dung lượng: 34.0 MB
Số lượt tải: 386
Số lượt thích:
0 người
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Sách Cánh Diều
KHỞI
ĐỘNG
Các vật xung quanh ta có thể phát ra âm to nhỏ khác nhau.
Khi nào vật phát ra âm to, khi nào vật phát ra âm nhỏ?
Tiếng chim hót
Tiếng cười
Tiếng đàn
Tiếng hát
BÀI 10
BIÊN ĐỘ, TẦN SỐ, ĐỘ TO VÀ
ĐỘ CAO CỦA ÂM
BÀI 10: BIÊN ĐỘ, TẦN SỐ, ĐỘ TO VÀ ĐỘ CAO
CỦA ÂM
I
BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA
ÂM
II
TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
ÂM
I
BIÊN ĐỘ VÀ
ĐỘ TO CỦA
ÂM
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA
1.
Biên độ
ÂM
Âm thanh được phát ra từ các vật dao động. Khi một vật dao động, độ lệch lớn nhất
của vật so với vị trí cân bằng của nó được gọi là biên độ của dao động.
Đơn vị đo biên độ là đơn vị đo độ dài (m, cm,...)
Biên độ
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA
1. BiênÂM
độ
Ví dụ: Trên hình dưới, nếu độ lệch lớn nhất ra khỏi vị trí cân bằng (O 1 hoặc O2) của
nhánh âm thoa là 0,1 mm thì nhánh âm thoa dao động với biên độ là 0,1 mm.
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA
1.
Biên độ
ÂM
Như minh họa ở hình dưới, dao động của âm thoa tạo ra sóng âm truyền trong không
khí. Nếu âm thoa dao động với biên độ lớn, các lớp không khí bị nén và giãn càng
nhiều, sóng âm được tạo ra có biên độ càng lớn. Nếu âm thoa dao động với biên độ
nhỏ, các lớp không khí bị nén và giãn càng ít, sóng âm được tạo ra có biên độ càng
nhỏ.
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA
ÂM
2. Độ
to của âm
Khi sóng âm truyền đến tai ta với biên độ lớn, ta nghe được âm to hơn.
Khi sóng âm truyền đến tai ta với biên độ nhỏ, ta nghe được âm nhỏ hơn.
Độ to của âm liên quan đến biên độ sóng âm truyền đến tai ta.
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA
2.
Độ to của âm
ÂM
* Thí nghiệm: Treo một quả bóng nhẹ sao cho khi dây treo thẳng đứng thì quả bóng ở
sát giữa mặt trống. Gõ vào mặt trống, quan sát dao động của quả bóng đồng thời lắng tai
nghe tiếng trống.
Video thí nghiệm
Nguồn: Đinh Gia Huynh
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA
2.
Độ to của âm
ÂM
Tiếng trống càng to thì quả bóng lệch càng nhiều, chứng tỏ biên độ dao động
của mặt trống càng lớn.
Độ to của âm được đo bằng đơn vị đêxiben, kí hiệu dB.
Âm thanh
Độ to (dB)
Tiếng lá rơi nhẹ
10
Tiếng thì thầm
20
Tiếng nói chuyện bình thường
40
Tiếng nhạc to
60
Tiếng ồn trong nhà máy
90
Tiếng khoan đường
110
Tiếng sét
120
Ngưỡng đau (làm đau tai)
130
Độ to của một số âm
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA
2.
Độ to của âm
ÂM
? 1. Khi gảy mạnh dây đàn, tiếng đàn sẽ to hay nhỏ?
Khi gảy mạnh dây đàn, biên độ dao động của dây càng lớn → tiếng đàn sẽ to.
TÌM HIỂU
THÊM
Sử dụng phần mềm Sound Analyzed Free trên điện thoại và các dụng cụ: búa cao su,
âm thoa, tìm hiểu sự liên hệ giữa độ to của âm và biên độ âm.
Phần mềm Sound Analyzed Free
VẬN
DỤNG
? 1. Đặt một ít mảnh vụn giấy hoặc xốp nhẹ lên mặt trống rồi dùng dùi trống
đánh vào mặt trống. Các mảnh vụn này nảy lên cao hay thấp khi em đánh trống
mạnh, nhẹ? Tiếng trống nghe to hay nhỏ khi các mảnh vụn nảy lên cao, thấp?
Khi đánh mạnh vào mặt trống, vụn giấy nảy lên cao, tiếng trống nghe to.
Khi đánh nhẹ vào mặt trống, vụn giấy nảy lên thấp, tiếng trống nghe nhỏ.
II
TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
ÂM
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
1.
Tần số
ÂM
Một quả cầu kim loại nhỏ được treo vào giá đỡ bằng một sợi dây mảnh, nhẹ tạo
thành một con lắc. Kéo quả cầu khỏi vị trí cân bằng một đoạn rồi buông tay,
quả cầu sẽ dao động xung quanh vị trí cân bằng.
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
1.
Tần số
ÂM
Khi quả cầu đi từ vị trí có độ lệch lớn nhất (so với vị trí cân bằng) ở bên này
sang bên kia rồi trở lại vị trí có độ lệch lớn nhất ở bên này, ta nói rằng con lắc
thực hiện được một dao động. Số dao động trong một giây càng lớn, con lắc
dao động càng nhanh.
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
1.
Tần số
ÂM
Số dao động trong một giây được gọi là tần số.
Đơn vị đo tần số là héc, kí hiệu là Hz.
Đối với sóng âm, tần số dao động của nguồn âm cũng là tần số sóng
âm.
Heinrich Hertz (1857 – 1894)
Tên của ông được dùng đặt tên cho đơn vị đo tần số Hertz (Hz).
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
ÂM
1.
Tần số
? 1. Trái tim của một người đập 72 lần trong một phút. Trái tim của người này
đập với tần số bao nhiêu?
Giải
Đổi: 1 phút = 60 giây
Trái tim của người này đập với tần số là:
72 : 60 = 1,2 (Hz)
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
1.
Tần số
ÂM
Ta có thể xác định tần số của âm thoa bằng cách sau:
Nối đồng hồ đo điện đa năng với bộ khuếch đại âm thanh, gõ vào âm thoa.
Sóng âm do âm thoa phát ra được thu bằng bộ thu âm (microphone).
Tần số của sóng âm này sẽ hiển thị trên đồng hồ đo điện đa năng khi đặt ở
chế độ đo tần số.
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
ÂM
1.
Tần số
? 2. Sử dụng các dụng cụ của trường em như ở hình dưới để kiểm tra tần số
của âm thoa. So sánh giá trị hiển thị ở đồng hồ đo điện đa năng với giá trị
tần số ghi trên âm thoa.
Giá trị hiển thị ở đồng hồ đo điện đa năng bằng giá trị tần số ghi trên âm thoa.
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
ÂM
2. Độ cao của âm
* Thí nghiệm: Cho hai thước thép đàn hồi có chiều dài khác nhau. Cố định một đầu
của mỗi thước trên mặt một hộp gỗ. Lần lượt bật nhẹ đầu tự do để thước dao động.
Quan sát dao động và lắng nghe âm phát ra.
Hai thước đang dao động
? 3. Phần tự do của thước nào dao động nhanh hơn?
Phần tự do của đầu thước ngắn dao động nhanh hơn.
? 4. So sánh xem thước nào phát ra âm trầm hơn, thước nào phát ra âm bổng hơn?
Âm phát ra từ thước ngắn bổng hơn âm phát ra từ thước
dài.
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
2.
Độ cao của âm
ÂM
Kết quả thí nghiệm cho biết, khi thước rung càng nhanh, tần số dao động của
thước càng lớn, âm phát ra càng cao (càng bổng).
Độ cao của âm mà một vật dao động tạo ra liên quan đến tần số. Tần số lớn hơn
sẽ cho âm cao (bổng) hơn. Tần số nhỏ hơn sẽ cho âm thấp (trầm) hơn.
Âm cao - Tần số lớn
Âm thấp - Tần số nhỏ
?
VẬN
DỤNG
2. Dùng kéo cắt phẳng một đầu của ống hút có một đầu vát,
cẩn thận khoét các lỗ nhỏ trên đầu ống hút (hình 10.5).
MỞ RỘNG
Thông thường, người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng từ
20 Hz đến 20 000 Hz.
Những âm có tần số dưới 20 Hz được gọi là hạ âm. Những âm có tần
số lớn hơn 20 000 Hz được gọi là siêu âm.
MỞ RỘNG
Một số con vật có thể nghe được hạ âm (chim bồ câu, tê giác Sumatra,...) và
siêu âm (dơi, cá voi,...).
MỞ RỘNG
Ta biết rằng, âm Đồ nghe trầm hơn âm Đố. Hay trên phím đàn piano, độ cao
của các âm tăng dần từ Đồ, Rê, Mi, Pha, Son, La, Si, Đố,...
Tần số của các âm phát ra khi ta nhấn vào phím đàn.
MỞ RỘNG
Giọng nữ cao
(bổng)
Ca sĩ MIN
Nhóm nhạc BlackPink
Giọng nam
thấp (trầm)
Ca sĩ Đức Phúc
Nhóm nhạc BTS
MỞ RỘNG
Một con lắc như hình thực hiện một dao động trong 2s. Tại sao ta không nghe
được âm thanh mà con lắc này phát ra khi dao động?
Ta không nghe được âm thanh mà con lắc này phát ra khi dao động vì tần số
dao động của con lắc là hạ âm.
GHI NHỚ
Biên độ là độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó.
Biên độ dao động của vật phát ra âm càng lớn, âm càng to.
Tần số là số dao động trong một giây.
Tần số của dao động càng lớn, âm càng cao (càng bổng).
Tần số của dao động càng nhỏ, âm càng thấp (càng trầm).
CỦNG CỐ
? 1. Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?
Trong một phút, con lắc thực hiện
Trong 20 giây, dây chun thực hiện
được 3000 dao động.
được 1200 dao động.
A
B
C
Trong một giây, dây đàn thực hiện
Trong 5 giây, mặt trống thực hiện
được 200 dao động.
được 500 dao động.
D
CỦNG CỐ
? 2. Ngưỡng độ to của âm làm đau tai là:
110 dB.
A
100 dB.
B
130 dB.
C
120 dB.
D
CỦNG CỐ
? 3. Trên cùng một quãng tám, tần số dao động của âm nào sau đây lớn nhất:
Fa.
A
Mi.
B
La.
C
Sol.
D
CỦNG CỐ
? 4. Một con lắc dao động 80 lần trong vòng 2 s. Tần số dao động của con lắc là:
110 Hz.
A
160 Hz.
B
130 Hz.
C
40 Hz.
D
CỦNG CỐ
? 5. Chỉ ra kết luận đúng trong các câu sau:
Âm phát ra càng cao khi tần số dao
Âm phát ra càng thấp khi tần số
động càng lớn.
dao động càng nhanh.
A
B
C
Âm phát ra càng bổng khi tần số
Âm phát ra càng trầm khi tần số
dao động càng chậm.
dao động càng cao.
D
CỦNG CỐ
? 6. Một vật dao động với tần số 8 Hz. Hỏi trong 1 phút vật thực hiện bao nhiêu
dao động?
8 dao động.
A
7,5 dao động.
B
60 dao động.
C
480 dao động.
D
CỦNG CỐ
? 7. Trong 20 giây, một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Tần số
dao động của lá thép có giá trị là:
250 Hz.
A
20 Hz.
B
10 000 Hz.
C
5000 Hz
D
CỦNG CỐ
? 8. Yếu tố nào quyết định độ to của âm?
Tần số và biên độ dao động âm.
A
Biên độ dao động âm.
B
Tất cả các yếu tố trên.
C
Biên độ và thời gian dao động âm.
D
CỦNG CỐ
? 9. Phát biểu nào sau đây là đúng:
Tất cả đều đúng.
Đơn vị đo độ to của âm là đêxiben.
A
B
C
Biên độ dao động càng lớn, âm
Dao động càng yếu, âm phát ra
phát ra càng to.
càng nhỏ.
D
CỦNG CỐ
? 10. Chọn phát biểu sai:
Những âm có tần số dưới 20 Hz
Độ to của âm được đo bằng
gọi là hạ âm.
đơn vị dB.
A
B
C
Những âm có tần số dưới 20 dB
Những âm có độ to trên 130 dB
gọi là hạ âm.
gây đau nhức tai.
D
TẠM BIỆT CÁC EM !
Sách Cánh Diều
KHỞI
ĐỘNG
Các vật xung quanh ta có thể phát ra âm to nhỏ khác nhau.
Khi nào vật phát ra âm to, khi nào vật phát ra âm nhỏ?
Tiếng chim hót
Tiếng cười
Tiếng đàn
Tiếng hát
BÀI 10
BIÊN ĐỘ, TẦN SỐ, ĐỘ TO VÀ
ĐỘ CAO CỦA ÂM
BÀI 10: BIÊN ĐỘ, TẦN SỐ, ĐỘ TO VÀ ĐỘ CAO
CỦA ÂM
I
BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA
ÂM
II
TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
ÂM
I
BIÊN ĐỘ VÀ
ĐỘ TO CỦA
ÂM
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA
1.
Biên độ
ÂM
Âm thanh được phát ra từ các vật dao động. Khi một vật dao động, độ lệch lớn nhất
của vật so với vị trí cân bằng của nó được gọi là biên độ của dao động.
Đơn vị đo biên độ là đơn vị đo độ dài (m, cm,...)
Biên độ
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA
1. BiênÂM
độ
Ví dụ: Trên hình dưới, nếu độ lệch lớn nhất ra khỏi vị trí cân bằng (O 1 hoặc O2) của
nhánh âm thoa là 0,1 mm thì nhánh âm thoa dao động với biên độ là 0,1 mm.
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA
1.
Biên độ
ÂM
Như minh họa ở hình dưới, dao động của âm thoa tạo ra sóng âm truyền trong không
khí. Nếu âm thoa dao động với biên độ lớn, các lớp không khí bị nén và giãn càng
nhiều, sóng âm được tạo ra có biên độ càng lớn. Nếu âm thoa dao động với biên độ
nhỏ, các lớp không khí bị nén và giãn càng ít, sóng âm được tạo ra có biên độ càng
nhỏ.
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA
ÂM
2. Độ
to của âm
Khi sóng âm truyền đến tai ta với biên độ lớn, ta nghe được âm to hơn.
Khi sóng âm truyền đến tai ta với biên độ nhỏ, ta nghe được âm nhỏ hơn.
Độ to của âm liên quan đến biên độ sóng âm truyền đến tai ta.
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA
2.
Độ to của âm
ÂM
* Thí nghiệm: Treo một quả bóng nhẹ sao cho khi dây treo thẳng đứng thì quả bóng ở
sát giữa mặt trống. Gõ vào mặt trống, quan sát dao động của quả bóng đồng thời lắng tai
nghe tiếng trống.
Video thí nghiệm
Nguồn: Đinh Gia Huynh
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA
2.
Độ to của âm
ÂM
Tiếng trống càng to thì quả bóng lệch càng nhiều, chứng tỏ biên độ dao động
của mặt trống càng lớn.
Độ to của âm được đo bằng đơn vị đêxiben, kí hiệu dB.
Âm thanh
Độ to (dB)
Tiếng lá rơi nhẹ
10
Tiếng thì thầm
20
Tiếng nói chuyện bình thường
40
Tiếng nhạc to
60
Tiếng ồn trong nhà máy
90
Tiếng khoan đường
110
Tiếng sét
120
Ngưỡng đau (làm đau tai)
130
Độ to của một số âm
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA
2.
Độ to của âm
ÂM
? 1. Khi gảy mạnh dây đàn, tiếng đàn sẽ to hay nhỏ?
Khi gảy mạnh dây đàn, biên độ dao động của dây càng lớn → tiếng đàn sẽ to.
TÌM HIỂU
THÊM
Sử dụng phần mềm Sound Analyzed Free trên điện thoại và các dụng cụ: búa cao su,
âm thoa, tìm hiểu sự liên hệ giữa độ to của âm và biên độ âm.
Phần mềm Sound Analyzed Free
VẬN
DỤNG
? 1. Đặt một ít mảnh vụn giấy hoặc xốp nhẹ lên mặt trống rồi dùng dùi trống
đánh vào mặt trống. Các mảnh vụn này nảy lên cao hay thấp khi em đánh trống
mạnh, nhẹ? Tiếng trống nghe to hay nhỏ khi các mảnh vụn nảy lên cao, thấp?
Khi đánh mạnh vào mặt trống, vụn giấy nảy lên cao, tiếng trống nghe to.
Khi đánh nhẹ vào mặt trống, vụn giấy nảy lên thấp, tiếng trống nghe nhỏ.
II
TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
ÂM
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
1.
Tần số
ÂM
Một quả cầu kim loại nhỏ được treo vào giá đỡ bằng một sợi dây mảnh, nhẹ tạo
thành một con lắc. Kéo quả cầu khỏi vị trí cân bằng một đoạn rồi buông tay,
quả cầu sẽ dao động xung quanh vị trí cân bằng.
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
1.
Tần số
ÂM
Khi quả cầu đi từ vị trí có độ lệch lớn nhất (so với vị trí cân bằng) ở bên này
sang bên kia rồi trở lại vị trí có độ lệch lớn nhất ở bên này, ta nói rằng con lắc
thực hiện được một dao động. Số dao động trong một giây càng lớn, con lắc
dao động càng nhanh.
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
1.
Tần số
ÂM
Số dao động trong một giây được gọi là tần số.
Đơn vị đo tần số là héc, kí hiệu là Hz.
Đối với sóng âm, tần số dao động của nguồn âm cũng là tần số sóng
âm.
Heinrich Hertz (1857 – 1894)
Tên của ông được dùng đặt tên cho đơn vị đo tần số Hertz (Hz).
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
ÂM
1.
Tần số
? 1. Trái tim của một người đập 72 lần trong một phút. Trái tim của người này
đập với tần số bao nhiêu?
Giải
Đổi: 1 phút = 60 giây
Trái tim của người này đập với tần số là:
72 : 60 = 1,2 (Hz)
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
1.
Tần số
ÂM
Ta có thể xác định tần số của âm thoa bằng cách sau:
Nối đồng hồ đo điện đa năng với bộ khuếch đại âm thanh, gõ vào âm thoa.
Sóng âm do âm thoa phát ra được thu bằng bộ thu âm (microphone).
Tần số của sóng âm này sẽ hiển thị trên đồng hồ đo điện đa năng khi đặt ở
chế độ đo tần số.
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
ÂM
1.
Tần số
? 2. Sử dụng các dụng cụ của trường em như ở hình dưới để kiểm tra tần số
của âm thoa. So sánh giá trị hiển thị ở đồng hồ đo điện đa năng với giá trị
tần số ghi trên âm thoa.
Giá trị hiển thị ở đồng hồ đo điện đa năng bằng giá trị tần số ghi trên âm thoa.
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
ÂM
2. Độ cao của âm
* Thí nghiệm: Cho hai thước thép đàn hồi có chiều dài khác nhau. Cố định một đầu
của mỗi thước trên mặt một hộp gỗ. Lần lượt bật nhẹ đầu tự do để thước dao động.
Quan sát dao động và lắng nghe âm phát ra.
Hai thước đang dao động
? 3. Phần tự do của thước nào dao động nhanh hơn?
Phần tự do của đầu thước ngắn dao động nhanh hơn.
? 4. So sánh xem thước nào phát ra âm trầm hơn, thước nào phát ra âm bổng hơn?
Âm phát ra từ thước ngắn bổng hơn âm phát ra từ thước
dài.
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
2.
Độ cao của âm
ÂM
Kết quả thí nghiệm cho biết, khi thước rung càng nhanh, tần số dao động của
thước càng lớn, âm phát ra càng cao (càng bổng).
Độ cao của âm mà một vật dao động tạo ra liên quan đến tần số. Tần số lớn hơn
sẽ cho âm cao (bổng) hơn. Tần số nhỏ hơn sẽ cho âm thấp (trầm) hơn.
Âm cao - Tần số lớn
Âm thấp - Tần số nhỏ
?
VẬN
DỤNG
2. Dùng kéo cắt phẳng một đầu của ống hút có một đầu vát,
cẩn thận khoét các lỗ nhỏ trên đầu ống hút (hình 10.5).
MỞ RỘNG
Thông thường, người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng từ
20 Hz đến 20 000 Hz.
Những âm có tần số dưới 20 Hz được gọi là hạ âm. Những âm có tần
số lớn hơn 20 000 Hz được gọi là siêu âm.
MỞ RỘNG
Một số con vật có thể nghe được hạ âm (chim bồ câu, tê giác Sumatra,...) và
siêu âm (dơi, cá voi,...).
MỞ RỘNG
Ta biết rằng, âm Đồ nghe trầm hơn âm Đố. Hay trên phím đàn piano, độ cao
của các âm tăng dần từ Đồ, Rê, Mi, Pha, Son, La, Si, Đố,...
Tần số của các âm phát ra khi ta nhấn vào phím đàn.
MỞ RỘNG
Giọng nữ cao
(bổng)
Ca sĩ MIN
Nhóm nhạc BlackPink
Giọng nam
thấp (trầm)
Ca sĩ Đức Phúc
Nhóm nhạc BTS
MỞ RỘNG
Một con lắc như hình thực hiện một dao động trong 2s. Tại sao ta không nghe
được âm thanh mà con lắc này phát ra khi dao động?
Ta không nghe được âm thanh mà con lắc này phát ra khi dao động vì tần số
dao động của con lắc là hạ âm.
GHI NHỚ
Biên độ là độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó.
Biên độ dao động của vật phát ra âm càng lớn, âm càng to.
Tần số là số dao động trong một giây.
Tần số của dao động càng lớn, âm càng cao (càng bổng).
Tần số của dao động càng nhỏ, âm càng thấp (càng trầm).
CỦNG CỐ
? 1. Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?
Trong một phút, con lắc thực hiện
Trong 20 giây, dây chun thực hiện
được 3000 dao động.
được 1200 dao động.
A
B
C
Trong một giây, dây đàn thực hiện
Trong 5 giây, mặt trống thực hiện
được 200 dao động.
được 500 dao động.
D
CỦNG CỐ
? 2. Ngưỡng độ to của âm làm đau tai là:
110 dB.
A
100 dB.
B
130 dB.
C
120 dB.
D
CỦNG CỐ
? 3. Trên cùng một quãng tám, tần số dao động của âm nào sau đây lớn nhất:
Fa.
A
Mi.
B
La.
C
Sol.
D
CỦNG CỐ
? 4. Một con lắc dao động 80 lần trong vòng 2 s. Tần số dao động của con lắc là:
110 Hz.
A
160 Hz.
B
130 Hz.
C
40 Hz.
D
CỦNG CỐ
? 5. Chỉ ra kết luận đúng trong các câu sau:
Âm phát ra càng cao khi tần số dao
Âm phát ra càng thấp khi tần số
động càng lớn.
dao động càng nhanh.
A
B
C
Âm phát ra càng bổng khi tần số
Âm phát ra càng trầm khi tần số
dao động càng chậm.
dao động càng cao.
D
CỦNG CỐ
? 6. Một vật dao động với tần số 8 Hz. Hỏi trong 1 phút vật thực hiện bao nhiêu
dao động?
8 dao động.
A
7,5 dao động.
B
60 dao động.
C
480 dao động.
D
CỦNG CỐ
? 7. Trong 20 giây, một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Tần số
dao động của lá thép có giá trị là:
250 Hz.
A
20 Hz.
B
10 000 Hz.
C
5000 Hz
D
CỦNG CỐ
? 8. Yếu tố nào quyết định độ to của âm?
Tần số và biên độ dao động âm.
A
Biên độ dao động âm.
B
Tất cả các yếu tố trên.
C
Biên độ và thời gian dao động âm.
D
CỦNG CỐ
? 9. Phát biểu nào sau đây là đúng:
Tất cả đều đúng.
Đơn vị đo độ to của âm là đêxiben.
A
B
C
Biên độ dao động càng lớn, âm
Dao động càng yếu, âm phát ra
phát ra càng to.
càng nhỏ.
D
CỦNG CỐ
? 10. Chọn phát biểu sai:
Những âm có tần số dưới 20 Hz
Độ to của âm được đo bằng
gọi là hạ âm.
đơn vị dB.
A
B
C
Những âm có tần số dưới 20 dB
Những âm có độ to trên 130 dB
gọi là hạ âm.
gây đau nhức tai.
D
TẠM BIỆT CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất