Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CD - Bài 10. Biên độ, tần số, độ cao và độ to của âm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://thethao0481.violet.vn/
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:03' 28-11-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1326
Số lượt thích: 0 người
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THẾ THẢO

CHỦ ĐỀ 5: ÂM THANH
BÀI 10: BIÊN ĐỘ, TẦN SỐ, ĐỘ CAO
VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM.

BÀI 10: BIÊN ĐỘ, TẦN SỐ, ĐỘ CAO VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM.
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM
1. Biên độ:

Biên
độ
dao
động

Biên độ dao động
Biên độ dao động là gì?

BÀI 10: BIÊN ĐỘ, TẦN SỐ, ĐỘ CAO VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM.
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM
1. Biên độ:
- Biên độ là độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó.
- Đơn vị đo biên độ là đơn vị đo độ dài.
2. Độ to của âm

Tiến hành thí nghiệm sau:

Nêu kết quả của thí nghiệm?
Kết quả của thí nghiệm: Tiếng trống
càng lớn, quả bóng lệch càng nhiều (biên
độ dao động của mặt trống càng lớn).

BÀI 10: BIÊN ĐỘ, TẦN SỐ, ĐỘ CAO VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM.
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM
1. Biên độ:
- Biên độ là độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó.
- Đơn vị đo biên độ là đơn vị đo độ dài.
2. Độ to của âm
- Biên độ dao động của vật phát ra âm càng lớn, âm càng to.
- Độ to của âm được đo bằng đơn vị đêxiben, kí hiệu dB.

Khi gảy mạnh dây đàn, biên độ dao động của
dây đàn càng lớn thì tiếng đàn càng to.

Mối liên giữa độ to của âm và biên độ âm:
+ Biên độ âm càng lớn thì âm phát ra càng to.
+ Biên độ âm càng nhỏ thì âm phát ra càng nhỏ.

+ Khi em đánh trống mạnh thì biên độ
dao động của mặt trống lớn, các mảnh
vụn này sẽ nảy lên cao hơn. Tiếng
trống khi đó nghe được sẽ to.
+ Khi em đánh trống nhẹ thì biên độ
dao động của mặt trống nhỏ, các mảnh
vụn này sẽ nảy lên thấp hơn. Tiếng
trống khi đó nghe được sẽ nhỏ.

BÀI 10: BIÊN ĐỘ, TẦN SỐ, ĐỘ CAO VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM.
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM
1. Biên độ:
- Biên độ là độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó.
- Đơn vị đo biên độ là đơn vị đo độ dài.
2. Độ to của âm
- Biên độ dao động của vật phát ra âm càng lớn, âm càng to.
- Độ to của âm được đo bằng đơn vị đêxiben, kí hiệu dB.
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA ÂM
1. Tần số

BÀI 10: BIÊN ĐỘ, TẦN SỐ, ĐỘ CAO VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM.
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA ÂM
1. Biên độ:
1. Tần số
- Biên độ là độ lệch lớn nhất của vật dao - Tần số là số dao động trong một giây.
động so với vị trí cân bằng của nó.
- Đơn vị đo tần số là héc, kí hiệu là Hz.
- Đơn vị đo biên độ là đơn vị đo độ dài. 2. Độ cao của âm
2. Độ to của âm
- Tần số của dao động càng lớn, âm càng
- Biên độ dao động của vật phát ra âm
cao (càng bổng).
càng lớn, âm càng to.
- Tần số của dao động càng nhỏ, âm càng
- Độ to của âm được đo bằng đơn vị
thấp (càng trầm).
đêxiben, kí hiệu dB.

1 phút = 60 giây.
=> tần số = 72 : 60 = 1,2 Hz.
Vậy trái tim người này đập với tần số 1,2 Hz.

BÀI 10: BIÊN ĐỘ, TẦN SỐ, ĐỘ CAO VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM.
I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM
II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA ÂM
1. Biên độ:
1. Tần số
- Biên độ là độ lệch lớn nhất của vật dao - Tần số là số dao động trong một giây.
động so với vị trí cân bằng của nó.
- Đơn vị đo tần số là héc, kí hiệu là Hz.
- Đơn vị đo biên độ là đơn vị đo độ dài.
2. Độ to của âm
- Biên độ dao động của vật phát ra âm
càng lớn, âm càng to.
- Độ to của âm được đo bằng đơn vị
đêxiben, kí hiệu dB.

BÀI 10: BIÊN ĐỘ, TẦN SỐ, ĐỘ CAO VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM.

I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM
1. Biên độ:
- Biên độ là độ lệch lớn nhất của
vật dao động so với vị trí cân bằng
của nó.
- Đơn vị đo biên độ là đơn vị đo độ
dài.
2. Độ to của âm
- Biên độ dao động của vật phát ra
âm càng lớn, âm càng to.
- Độ to của âm được đo bằng đơn vị
đêxiben, kí hiệu dB.

II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
ÂM
1. Tần số
- Tần số là số dao động trong một
giây.
- Đơn vị đo tần số là héc, kí hiệu là
Hz.
2. Độ cao của âm

Tiến hành thí nghiệm sau:

Nêu kết quả của thí nghiệm?
Kết quả của thí nghiệm: Khi
thước rung càng nhanh, tần số
dao động của thước càng lớn, âm
phát ra càng cao (càng bổng)

BÀI 10: BIÊN ĐỘ, TẦN SỐ, ĐỘ CAO VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM.

I. BIÊN ĐỘ VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM
1. Biên độ:
- Biên độ là độ lệch lớn nhất của
vật dao động so với vị trí cân bằng
của nó.
- Đơn vị đo biên độ là đơn vị đo độ
dài.
2. Độ to của âm
- Biên độ dao động của vật phát ra
âm càng lớn, âm càng to.
- Độ to của âm được đo bằng đơn vị
đêxiben, kí hiệu dB.

II. TẦN SỐ VÀ ĐỘ CAO CỦA
ÂM
1. Tần số
- Tần số là số dao động trong một
giây.
- Đơn vị đo tần số là héc, kí hiệu là
Hz.
2. Độ cao của âm
- Tần số của dao động càng lớn, âm
càng cao (càng bổng).
- Tần số của dao động càng nhỏ, âm
càng thấp (càng trầm).

- Một số âm thoa có tần số 128 Hz,
256 Hz, 440 Hz, 512 Hz, …
- Sau khi gõ và lắng nghe âm phát
ra thì có thể thấy:
+ Âm thoa có tần số càng lớn thì âm
phát ra càng cao (càng bổng).
+ Âm thoa có tần số càng nhỏ thì
âm phát ra càng thấp (càng trầm).

Khi ta thổi một luồng khí vào miệng ống thì không khí ở đó sẽ
dao động, dao động này truyền dọc đi theo ống, tạo thành sóng
âm. Nếu:
+ Độ dài của cột không khí trong ống càng lớn thì âm phát ra có
tần số càng nhỏ, tức là âm phát ra càng trầm. 
+ Độ dài của cột không khí trong ống càng nhỏ thì âm phát ra có
tần số càng lớn, tức là âm phát ra càng bổng. 
a. Việc bịt và để hở các lỗ trên ống hút có ảnh hưởng đến độ cao
của âm thanh tạo ra. Vì khi dùng ngón tay bịt rồi mở các lỗ tức là
làm thay đổi cột không khí trong ống, dẫn đến làm thay đổi tần số
của sóng âm trong ống và dẫn tới thay đổi độ cao của âm phát ra.
- Con lắc thực hiện một dao động trong 2 giây. Vậy tần số của con lắc là 0,5 Hz. 
b. Khi mở dần từng lỗ, bắt đầu từ đầu bằng của ống, độ cao của
- Với một tần số quá nhỏ dưới mức giới hạn 20 Hz (âm thanh con người nghe được
âm tăng lên. Vì chiều dài của cột không khí trong ống đang giảm
có tần số trong khoảng từ 20 Hz đến 20000 Hz) thì con người không thể nghe được
dần, tần số dao động của sóng âm càng tăng, âm phát ra có độ
âm thanh mà con lắc khi dao động phát ra.
cao tăng dần tức là âm phát ra càng bổng.

BÀI TẬP.

- Tần số dao động của cánh muỗi: 3 000 : 5 = 600 Hz
- Tần số dao động của cánh ong: 4 950 : 15 = 330 Hz
a) Muỗi vỗ cánh nhanh hơn ong.
b) Âm phát ra khi vỗ cánh của muỗi cao hơn ong.

BÀI TẬP.
Bài 2: Bạn Rảnh đếm được mỏ của con gà mái trong đồng hồ để bàn mổ xuống
được 120 lần trong 2 phút. Tính tần số mổ của con gà đó?
Đổi 2 phút = 2.60 = 120 giây
- Tần số mổ của con gà : 120 : 120 = 1 Hz

BÀI TẬP.
Câu 3: Cách làm nào sau đây tạo ra tiếng trống to hơn?
A. Đánh trống mạnh hơn.
B. Đánh trống nhẹ đi.
C. Làm chùng da trống một chút.
D. Làm căng da trống một chút.
Câu 4: Cách làm nào sau đây tạo ra tiếng trống trầm hơn?
A. Đánh trống mạnh hơn.
B. Đánh trống nhẹ đi.
C. Làm chùng da trống một chút.
D. Làm căng da trống một chút.

BÀI TẬP.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi tần số âm thay đổi, âm phát ra cao.
B. Khi tần số âm thay đổi, âm phát ra thấp.
C. Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng thấp.
D. Âm phát ra thấp tức là tần số dao động nhỏ, vật dao động chậm.
Câu 6: Để thay đổi tần số dao động của dây đàn, người chơi đàn ghi ta phải thực
hiện thao tác nào dưới đây?
A. Gảy vào dây đàn mạnh hơn.
B. Thay đổi tư thế ngồi.
C. Thay đổi vị trí bấm phím đàn.
D. Tì thân đàn sát vào thân người.

BÀI TẬP.
Câu 7: Vì sao đứng trước mặt hồ lăn tăn gợn sóng ta lại không nghe thấy âm thanh
phát ra?
A. Do mặt nước không dao động mà chỉ chuyển động nên không phát ra âm.
B. Do không khí bên trên mặt nước không dao động.
C. Mặt nước dao động nhưng phát ra âm có tần số quá lớn.
D. Mặt nước dao động nhưng phát ra âm có tần số quá nhỏ.

BÀI TẬP.
Câu 8: Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?
A. Trong 30 s, con lắc thực hiện được 1 500 dao động.
B. Trong 10 s, mặt trống thực hiện được 1 000 dao động.
C. Trong 2 s, dây đàn thực hiện được 988 dao động.
D. Trong 15 s, dây cao su thực hiện được 1 900 dao động.
- Tần số dao động của con lắc : 1 500 : 30 = 50 Hz
- Tần số dao động của mặt trống: 1 000 : 10 = 100 Hz
- Tần số dao động của dây đàn: 988 : 2 = 494 Hz
- Tần số dao động của dây cao su: 1 900 : 15 ≈ 126,67 Hz
 
Gửi ý kiến