Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Let's go 3. Let’s Review. Unit 5, Unit 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Hàm Thắng
Ngày gửi: 11h:22' 12-03-2025
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
WELCOME
Good morning TO
Everybody!
CLASS 66

BANH
CHUNG

THINGS AT TET

Tuesday, December 17th , 2024

I. Vocabulary

Write the words / phrases in the box under the pictures.
wish

fun

fireworks

1. fireworks

special food

2.2.special food

4. 4. wish

furniture

3.3. fun

5.5.furniture

Match the verbs with the nouns.

Verbs

Nouns

1. have

a. af.wish
fun

2. visit

e. fireworks
relatives
b.

3. give

d. the
lucky
money
c.
furniture

4. make

d.a.lucky
money
a wish

5. clean

c. e.
therelatives
furniture

6. watch

f. fun
b. fireworks

Verbs

Nouns

1. have

f. fun

2. visit

e. relatives

3. give

d. lucky money

4. make

a. a wish

5. clean

c. the furniture

6. watch

b. fireworks

Verbs

Nouns

1.

a wish
f. fun

2.

e.fireworks
relatives

3.

d.the
lucky
money
furniture

4.

lucky
money
a. a wish

5.

relatives
c. the
furniture

6.

fun
b. fireworks

Complete the sentences with the words in the box.
shopping

celebrate

clean

food

peach

January
February.
1. In Viet Nam, we celebrate
TetTet
in in
January
or or
February.
flowers.
2. At Tet, we decorate our houses with peach flowers.
houses.
3. Children should help their parents to clean their
their
houses.
before
before
Tet.
Tet.
4. People do a lot of shopping
5. My mother usually cooks special food during
during
Tet.Tet.

II.PRONUNCIATION : /s/ and /ʃ/
* Cách phát âm / s /
- Bước 1 : đưa đầu lưỡi lên hàm trên, gần chạm vào
lợi
- Bước 2: kéo căng môi sang 2 bên và thổi hơi ra giữa
lưỡi và vòm lợi, dây thanh quản không rung khi phát
âm

Âm /s/

Ex: see, sun
* Cách phát âm / ʃ /
-Bước 1 : khép răng lại
-Bước 2: môi mở, tru tròn ra phía trước.
-Bước 3 : đưa lưỡi vào hướng hàm răng nhưng không
chạm vào răng đồng thời thổi hơi giữa lưỡi và hai hàm
răng, cổ họng không rung.

Ex: she, ship, special

Âm /ʃ/

Listen and repeat the words.
shopping

special

rice

spring

wish

celebrate

Listen and repeat the words.
shopping

special

rice

spring

wish

celebrate

/s/

rice
spring
celebrate

/ʃ/

shopping
special
wish

Listen and repeat the poem. Pay attention to the
sounds /s/ and /ʃ/ in the underlined words.

Spring is coming!
/s/

Tet is coming!
She sells peach flowers.
/ ʃ / /s/

Her cheeks shine.
/ʃ/

Her eyes smile.
/s/

Her smile is shy.
/s/

/ʃ/

She sells peach flowers.
/ʃ/

/s/

1.Practise the sounds /s/ and /ʃ/ at home.
2.Prepare Unit 6 : A CLOSER LOOK 2.

Tha
nks
you
 
Gửi ý kiến