Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 10. Đồ thị quãng đường - thời gian

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thúy
Ngày gửi: 09h:15' 25-03-2025
Dung lượng: 21.1 MB
Số lượt tải: 904
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ MINH ĐẠO

MÔN: KHTN 7

GV: NGUYỄN THỊ THUÝ

TIẾT 7: BÀI 10
ĐỒ THỊ
QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN (TIẾP)

II: SỬ DỤNG ĐỒ THỊ QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN
1 Dựa vào đồ thị hình 10.2 trả lời các câu hỏi sau:
a.Mô tả lại bằng lời chuyển động của ô tô trong 4h đầu
b.Xác định tốc độ của ô tô trong 3h đầu
c.Xác định quãng đường ô tô đi được sau 1h 30 min

II: SỬ DỤNG ĐỒ THỊ QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN
1 Dựa vào đồ thị hình 10.2 trả lời các câu hỏi sau:
a.Mô tả lại bằng lời chuyển động của ô tô trong 4h đầu

II: SỬ DỤNG ĐỒ THỊ QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN
1 Dựa vào đồ thị hình 10.2 trả lời các câu hỏi sau:
b. Xác định tốc độ của ô tô trong 3h đầu
 Tốc độ của ô tô trong 3 h đầu là:
(km/h)

II: SỬ DỤNG ĐỒ THỊ QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN
1 Dựa vào đồ thị hình 10.2 trả lời các câu hỏi sau:
c. Xác định quãng đường ô tô đi được sau 1h 30 min
 Đổi: 1h 30 min = 1,5 h
Quãng đường ô tô đi được sau 1 h 30 min là:
(km)

90

1,5

II: SỬ DỤNG ĐỒ THỊ QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN
1 Dựa vào đồ thị hình 10.2 trả lời các câu hỏi sau:
d. Xác định quãng đường ô tô đi được sau 2,5 h và 3,5 h
 Quãng đường ô tô đi được sau 2,5 h là: 150 km
 Quãng đường ô tô đi được sau 3,5 h là: 180 km

150

2,5

3,5

II: SỬ DỤNG ĐỒ THỊ QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN
1 Dựa vào đồ thị hình 10.2 trả lời các câu hỏi sau:
a.Mô tả lại bằng lời chuyển động của ô tô trong 4h đầu
b.Xác định tốc độ của ô tô trong 3h đầu
c.Xác định quãng đường ô tô đi được sau 1h 30 min

II: SỬ DỤNG ĐỒ THỊ QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN
2
Lúc 6h sáng, bạn A đi bộ từ nhà ra công viên để
tập thể dục cùng các bạn. Trong 15 min đầu, A đi thong
thả được 1000m thì gặp B. A đứng lại nói chuyện với B
trong 5 min. Chợt A nhớ ra là các bạn hẹn mình bắt đầu
tập thể dục ở công viên vào lúc 6h 30 min nên vội vã đi
nốt 1000m còn lại và đến công viên vào đúng lúc 6h 30
min.
a. Vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của bạn A trong suốt
hành trình 30 min đi từ nhà đến công viên?
b. Xác định tốc độ của A trong 15 min đầu và 10 min cuối
của hành trình?

II: SỬ DỤNG ĐỒ THỊ QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN
2
Lúc 6h sáng, bạn A đi bộ từ nhà ra công viên để
tập thể dục cùng các bạn. Trong 15 min đầu, A đi thong
thả được 1000m thì gặp B. A đứng lại nói chuyện với B
trong 5 min. Chợt A nhớ ra là các bạn hẹn mình bắt đầu
tập thể dục ở công viên vào lúc 6h 30 min nên vội vã đi
nốt 1000m còn lại và đến công viên vào đúng lúc 6h 30
min.
Bảng ghi quãng đường đi được theo thời gian của A:

Thời gian (min)
Quãng đường S (m)

0
0

15
1000

20
1000

30
2000

II: SỬ DỤNG ĐỒ THỊ QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN
2 a) Vẽ đồ thị quãng đường – thời gian:

Thời gian (min)
Quãng đường S (m)
s (m)

0
0

15
1000

20
1000

30
2000

C

2000

1000

O

A

15

Đồ thị quãng đường – thời gian
của A

B

20

30

t (s)

II: SỬ DỤNG ĐỒ THỊ QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN
2 b. Xác định tốc độ của A trong 15 min đầu và 10
min cuối của hành trình?

Thời gian (min)
Quãng đường S (m)
s (m)

0
0

15
1000

C

2000

1000

O

A

15

B

20

30

t (s)

20
1000

30
2000

B1-Vẽ hai đoạn thẳng Os, Ot vuông góc với nhau tại
O. Trục thẳng đứng Os (trục tung), trục nằm ngang Ot
(trục hoành)

Cách vẽ

B2-Xác định các điểm biểu diễn quãng
đường đi được và thời gian tương ứng
B3-Lần lượt nối các điểm biểu diễn
tăng dần theo thời gian

Đồ thị
quãng đường – thời gian
Sử dụng đồ thị quãng
đường thời gian

biết tốc độ chuyển động
biết quãng đường đi được và
thời gian đi

LUYỆN TẬP
01
s (km)
60

Từ đồ thị, hãy xác định:
a) Thời gian để ca nô đi hết quãng đường 60km
b) Tốc độ của ca nô
a) Thời gian để ca nô đi hết
quãng đường 60km là: 4h

45

b) Tốc độ của ca nô là:

30

v=

15
O

1

2

3

4

t (h)

=

=

LUYỆN TẬP
Dựa vào các thông tin về quãng đường và thời gian
của một người đi xe đạp trong hình dưới đây, hãy:
a)Lập bảng ghi các giá trị quãng đường S và thời
gian t tương ứng của người này.
b)Vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của người đi
xe đạp nói trên.

02

t=0

2s

4s

6s

8s

10s

S = 0m

10m

20m

30m

40m

50m

Quãng đường và thời gian của một người đi xe đạp

LUYỆN TẬP
02
Thời gian t (s)
Quãng đường (m)

0
0

2
10

4
20

6
30

8
40

10
50

t=0

2s

4s

6s

8s

10s

S = 0m

10m

20m

30m

40m

50m

Quãng đường và thời gian của một người đi xe đạp

LUYỆN TẬP
Thời gian t (s)
Quãng đường (m)

0
0

2
10

4
20

6
30

8
40

Đồ thị quãng đường – thời gian của người đi xe đạp
s (m)

E

50

D

40

C

30
20

B
A

10
O

2

4

6

8

10

t (s)

10
50

03

LUYỆN TẬP
Dựa vào đồ thị quãng đường – thời gian của ô tô
(hình bên) cho biết: Trên đoạn đường nào xe chuyển
động nhanh hơn? Xác định tốc độ của xe trên mỗi
đoạn đường.
S (m)
900
750

(2)

600
450
300

(1)

150
O

10

20

30

40

50

60

t (s)

Đồ thị quãng đường – thời gian của một ô tô

Hoàn thành các bài tập trong
SBT và SGK.
Chuẩn bị bài 11: Thảo luận về
tốc độ trong an toàn giao thông

HẸN GẶP LẠI
CÁC EM Ở BÀI HỌC SAU NHÉ!

AI NHANH HƠN

A

Câu 1:Đồ thị của chuyển động có tốc
độ không đổi là một đường
A. Thẳng
B. Cong
C. Zíc zắc
D.Không xác định

D

Câu 2:Đồ thị quãng đường –thời gian
cho biết:
A. tốc độ đi được
B. thời gian đi được
C. quãng đường đi được
D. cả tốc độ, thời gian và quãng
đường đi được.

D
Câu 3:Bảng dưới đây mô tả chuyển động của một ô tô trong
4h.
Thời gian (h)
1
2
3
4
Quãng đường (km)

60

120

180

240

Hình vẽ nào sau biểu diễn đúng đồ thị quãng đường – thời
gian của chuyển động trên?

C

C
Câu 4: Minh và Nam đi xe đạp trên một đoạn đường thẳng.
Đoạn thẳng OM là đồ thị quãng đường - thời gian của Minh,
đoạn thẳng ON là đồ thị quãng đường - thời gian của Nam.
Mô tả nào sau đây không đúng?
A. Minh và Nam xuất phát cùng một lúc.
B. Tốc độ của Minh lớn hơn tốc độ của Nam.
C. Quãng đường Minh đi ngắn hơn quãng
đường Nam đi.
D. Thời gian đạp xe của Nam nhiều hơn
thời gian đạp xe của Minh.

B
Câu 5: Đồ thị quãng đường - thời gian ở Hình 10.3 mô tả
chuyển động của các vật 1, 2, 3 có tốc độ tương ứng là v1, v2,
v3, cho thấy:
A. v1 = v2 = v3
B. v1 > v2 > v3
C. v1 < v2 < v3
D. v1 = v2 > v3

Bài 10.8/sbt. Một người đi xe đạp sau khi đi
được 8 km với tốc độ 12km/h thì dừng lại để sử
xe trong 40 min, sau đó đi tiếp 12km với tốc độ
km/h. Hãy vẽ đồ thị quãng đường – thời gian củ
người đi xe đạp.
Bài làm
Đổi 40 phút = 2/3 h
Thời gian đi 8km đầu: t = s/v = 8:12 = 2/3h
Thời gian đi hết 12 km tiếp theo:
t = 12: 9 = 4/3 h
+ Lập bảng

Thời gian t (h)
Quãng đường s (km)
s (km)

0
0

8
2/3

8

20

2/3 8/3

Bài 10.7/sbt. Hình 10.5 là đồ thị quãng đường- thời gian của
một người đi xe đạp và một người đi mò tô. Biết mò tỏ chuyển
động nhanh hơn xe đạp.
a. Đường biểu diễn nào ứng với chuyển động của xe đạp?
b. Tính tốc độ của mỗi chuyển động.
c. Sau bao lâu thì hai xe gặp nhau?
Bài làm
a. Đường biểu diễn 2 ứng với chuyển
động của xe đạp.
b. vxe đạp = 20 km/h và vmô tò = 60 km/h.
c. Sau 1 h tính từ lúc người đi mô tô bắt
đầu chuyển động.
t (h)

TRỞ THÀNH CHUYÊN GIA

 Chia lớp thành 4 nhóm
 Thảo luận trả lời câu hỏi trong phiếu học tập
 Giảng bài cho nhau. Mỗi HS là chuyên gia của chủ
đề nhóm mình
 Nhóm 1,3 hoàn thành phiếu học tập số 2a. Nhóm
2,4 hoàn thành phiếu học tập số 2b

3

1
2 2

4

HỘP QUÀ BÍ ẨN
Trong mỗi hộp quà ẩn chứa
một câu hỏi và một phần
quà bí ẩn. Các em hãy trả
lời đúng các câu hỏi để nhận
về phần quà cho mình nhé!

CHÚNG TÔI TỎA SÁNG

CHUYÊN GIA TRỔ1:00
TÀI

 Ghép nhóm
 Mỗi hs mang theo
phiếu học tập và
trình bày nội
dung phiếu trong
nhóm
 Thống nhất, tổng
hợp kiến thức
 Hoàn thành
phiếu học tập số 4

1-2–3–4–5–
6-1
1-2–3–4–5–
6-2
1-2–3–4–5–
6-3
1-2–3–4–5–
6-4
1-2–3–4–5–
6-5
1-2–3–4–5–
6-6

1-1–1–1–1–
1-1
2-2–2–2–2–
2-2
3-3–3–3–3–
3-3
4-4–4–4–4–
4-4
5-5–5–5–5–
5-5
6-6–6–6–6–
6-6

5 chiếc bút

10 điểm

8 điểm

9 điểm

START

Câu 1:Đồ thị của chuyển động có
tốc độ không đổi là một đường

3

9
6

Hết Giờ

A: Tròn
B: Cong
C: Không xác định
D: Thẳng

12

CHÚC
MỪNG

START

Câu 2: Đồ thị quãng đường –thời
gian cho biết:

12
3

9
6

Hết Giờ

A. Quãng đường và thời gian đi
CHÚC

MỪNG

B. Tốc độ, thời gian và quãng đường đi được

C. Quãng đường đi được
D. Thời gian đi được

START

Câu 5: Minh và Nam đi xe đạp trên một
đoạn đường thẳng. Trên Hình 10.2, đoạn
thẳng OM là đồ thị quãng đường - thời gian
của Minh, đoạn thẳng ON là đồ thị quãng
đường - thời gian của Nam. Mô tả nào sau
A:
Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí và vùi lấp cỏ dại.
đây không đúng?
CHÚC
B: Làm nhỏ đất, thu gom cỏ dại.

12

6

Hết Giờ

MỪNG

C: Làm tăng độ phì nhiêu của đất  tăng năng suất cây trồng.
D: Dễ chăm sóc, chống ngập úng và tạo tầng đất dày cho cây
sinh trưởng và phát triển.

3

9

START

12
3

9
6

Hết Giờ

CHÚC MỪNG EM
NHẬN ĐƯỢC MỘT
TRÀNG PHÁO TAY

START

Câu 5 : Có mấy biện pháp phòng trừ sâu
bệnh

12
3

9
6

Hết Giờ

A: 1
B: 2
C: 4
D: 3

CHÚC
MỪNG

II: SỬ DỤNG ĐỒ THỊ QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN
1

Quãng đường đi được
Đồ thị quãng đường – thời gian

Thời gian đi
Tốc độ chuyển động
 
Gửi ý kiến