LUYỆN TẬPVIEETSS TỪ ĐA NGHĨA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Mai Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:14' 10-04-2025
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Mai Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:14' 10-04-2025
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
MÔN TIẾNG VIỆT
BÀI 15 (Tiết 2):Luyện từ và câu
Luyện tập về từ đa nghĩa
GV : Phạm Thị Hoài Chơn
Thứ Sáu ngày 1 tháng 11 năm 2024
Tiếng Việt:
BÀI 15 (Tiết 2):Luyện từ và câu
Luyện tập về từ đa nghĩa
Luyện tập về từ đa nghĩa
Luyện tập về từ đa nghĩa
Em hãy tìm và xếp các từ theo các nhóm nghĩa:
Từ dùng với nghĩa gốc và Từ dùng với nghĩa
chuyển
Luyện tập về từ đa nghĩa
khuôn mặt, tay trái, cửa sổ, cửa biển, đứng đầu,
đầu tóc, tay súng, mặt bàn, xấu bụng, đau bụng
Từ dùng với nghĩa gốc
khuôn mặt, cửa sổ,
đầu tóc, tay trái, đau
bụng
Từ dùng với nghĩa
chuyển
mặt bàn, cửa biển,
đứng đầu, tay súng,
xấu bụng
Tiếng Việt:
BÀI 15 (Tiết 2):Luyện từ và câu
Nêu nghĩa của từ hạt trong mỗi đoạn thơ dưới đây.
Từ hạt trong đoạn thơ nào được dùng với nghĩa
gốc?
5
Nghĩa gốc: Chỉ bộ
phận nằm trong
quả, có thể nảy
mầm thành cây con
Nghĩa chuyển: Chỉ
phần chất lỏng có
hình giống như hạt
của quả.
5
Trong hai đoạn thơ dưới đây, từ chân được dùng với
các nghĩa nào? Các nghĩa đó có gì giống và khác
nhau?
Hoàn
thành
phiếu học
tập
Giốngphầnhau:
chân:
n dưới hai
cùngnét
của nghĩa
một vật
đềucom-pa,
chỉ phcái
ầngphía
ướ
i cùng,
(cái
ậy, cáidki
ềng)
để đỡ
vcó
ật tác
đó có
thng
ể đnâng
ứng đđ
ượ
dụ
ỡc
=> nghĩa chuyển
Khác nhau:
+ Từ chân
a:idùng
ậnể
chân:
phầởn câu
dướ
cùngđểcch
ủỉabộcơphth
củườ
a viật,và
cóđtác
dụng
vật.chức năng di
ng
ộng
vậđt,ỡ có
+ Từ chân ở câu b: dùng để chỉ bộ phận
chuy
ể
n
(b
ướ
c)
cơ thể người và động vật, tác dụng giúp
=>
nghĩa
ốcể và di chuyển
nâng
đỡ cơgth
Đặt câu để phân biệt các nghĩa của mỗi từ sau đây:
5
Mũi tàu như một tấm
khiên lớn xé toang cả
khối nước khổng lồ.
(1) Lan có chiếc mũi
rất cao và thẳng.
Kết quả thi của Hoa cao
thứ 2 trong khối.
(2) Bạn Mai cao
1 m 60 rồi đấy.
Hãy đặt câu và giải thích ý nghĩa của các
từ sau: tốt bụng, no bụng; xanh xanh, xanh
xao; vị ngọt, nói ngọt...
Ví dụ: Hắn ăn ngấu nghiến cho tới khi
no bụng. (bụng: bộ phận của cơ thể;
nghĩa gốc)
Bà em rất tốt bụng,hay giúp đỡ người
khó khăn. (bụng:chỉ tính cách,tấm lòng
yêu thương con người; nghĩa chuyển)
BÀI 15 (Tiết 2):Luyện từ và câu
Luyện tập về từ đa nghĩa
GV : Phạm Thị Hoài Chơn
Thứ Sáu ngày 1 tháng 11 năm 2024
Tiếng Việt:
BÀI 15 (Tiết 2):Luyện từ và câu
Luyện tập về từ đa nghĩa
Luyện tập về từ đa nghĩa
Luyện tập về từ đa nghĩa
Em hãy tìm và xếp các từ theo các nhóm nghĩa:
Từ dùng với nghĩa gốc và Từ dùng với nghĩa
chuyển
Luyện tập về từ đa nghĩa
khuôn mặt, tay trái, cửa sổ, cửa biển, đứng đầu,
đầu tóc, tay súng, mặt bàn, xấu bụng, đau bụng
Từ dùng với nghĩa gốc
khuôn mặt, cửa sổ,
đầu tóc, tay trái, đau
bụng
Từ dùng với nghĩa
chuyển
mặt bàn, cửa biển,
đứng đầu, tay súng,
xấu bụng
Tiếng Việt:
BÀI 15 (Tiết 2):Luyện từ và câu
Nêu nghĩa của từ hạt trong mỗi đoạn thơ dưới đây.
Từ hạt trong đoạn thơ nào được dùng với nghĩa
gốc?
5
Nghĩa gốc: Chỉ bộ
phận nằm trong
quả, có thể nảy
mầm thành cây con
Nghĩa chuyển: Chỉ
phần chất lỏng có
hình giống như hạt
của quả.
5
Trong hai đoạn thơ dưới đây, từ chân được dùng với
các nghĩa nào? Các nghĩa đó có gì giống và khác
nhau?
Hoàn
thành
phiếu học
tập
Giốngphầnhau:
chân:
n dưới hai
cùngnét
của nghĩa
một vật
đềucom-pa,
chỉ phcái
ầngphía
ướ
i cùng,
(cái
ậy, cáidki
ềng)
để đỡ
vcó
ật tác
đó có
thng
ể đnâng
ứng đđ
ượ
dụ
ỡc
=> nghĩa chuyển
Khác nhau:
+ Từ chân
a:idùng
ậnể
chân:
phầởn câu
dướ
cùngđểcch
ủỉabộcơphth
củườ
a viật,và
cóđtác
dụng
vật.chức năng di
ng
ộng
vậđt,ỡ có
+ Từ chân ở câu b: dùng để chỉ bộ phận
chuy
ể
n
(b
ướ
c)
cơ thể người và động vật, tác dụng giúp
=>
nghĩa
ốcể và di chuyển
nâng
đỡ cơgth
Đặt câu để phân biệt các nghĩa của mỗi từ sau đây:
5
Mũi tàu như một tấm
khiên lớn xé toang cả
khối nước khổng lồ.
(1) Lan có chiếc mũi
rất cao và thẳng.
Kết quả thi của Hoa cao
thứ 2 trong khối.
(2) Bạn Mai cao
1 m 60 rồi đấy.
Hãy đặt câu và giải thích ý nghĩa của các
từ sau: tốt bụng, no bụng; xanh xanh, xanh
xao; vị ngọt, nói ngọt...
Ví dụ: Hắn ăn ngấu nghiến cho tới khi
no bụng. (bụng: bộ phận của cơ thể;
nghĩa gốc)
Bà em rất tốt bụng,hay giúp đỡ người
khó khăn. (bụng:chỉ tính cách,tấm lòng
yêu thương con người; nghĩa chuyển)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất