Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KNTT - Bài 22. Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Công
Ngày gửi: 14h:37' 12-04-2025
Dung lượng: 43.7 MB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
BÀI 22
VAI TRÒ VÀ ỨNG DỤNG
CỦA VI SINH VẬT

NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Vai trò của vi sinh vật
II. Một số ứng dụng của VSV
III. Một số thành tựu và triển vọng của
công nghệ VSV trong tương lai

I. Vai trò của vi sinh vật

I. Vai trò của vi sinh vật

Một số vai trò của vi khuẩn

Có hơn 700 vi khuẩn khác nhau được tìm thấy
trong miệng của con người. Trong đó có nhiều vi
khuẩn hỗ trợ tiêu hóa và có thể bảo vệ răng miệng

Một số vai trò của vi khuẩn

Một số vai trò của vi khuẩn

I. Vai trò của vi sinh vật
1. Đối với tự nhiên:
 
- Phân giải chất thải và xác sinh vật.
 
- Tạo ra O2 và chất dinh dưỡng.
 
- Cộng sinh với nhiều loài sinh vật  Giúp các
loài đó tồn tại và phát triển.

I. Vai trò của vi sinh vật
1. Đối với tự nhiên:
 
2. Đối với con người:
 

- Phân giải các chất thải, đặc biệt là các chất thải
độc hại.
 
- Cộng sinh trong cơ thể người  tăng cường
miễn dịch, tiêu hóa.
 
- Sử dụng trong chế biến thực phẩm, thuốc
kháng sinh….

I. Vai trò của vi sinh vật
1. Đối với tự nhiên:
 
2. Đối với con người:
 

Tuy nhiên: VSV cũng gây hại như:
+ Là nguyên nhân gây nhiều bệnh hiểm
nghèo
+ Làm hỏng thực phẩm thực phẩm, đồ dùng,
tắc đường ống…

Một bạn học sinh nói” VSV có hại
vì chúng gây bệnh cho con người,
vì vậy cần kìm hãm và tiêu diệt
chúng” Em có đồng ý với ý kiến
của bạn không? Giải thích?

II. Một số ứng dụng vi sinh vật:
1. Cơ sở khoa học của việc ứng dụng VSV trong
thực tiễn:

VI KHUẨN

Vi khuẩn HP

VIRUT

VI KHUẨN

II. Một số ứng dụng vi sinh vật:
1. Cơ sở khoa học của việc ứng dụng VSV trong
thực tiễn:

- Dựa trên các đặc điểm sinh học của chúng
như:
+ Kính thước hiển vi
+ Sinh trưởng nhanh phát triển mạnh
+ Tổng hợp và phân giải các chất nhanh.
+ Đa dạng về di truyền.
+ Phổ sinh thái và dinh dưỡng rộng

II. Một số ứng dụng vi sinh vật:
1. Cơ sở khoa học của việc ứng dụng VSV trong
thực tiễn:
2. Ứng dụng của công nghệ vi sinh

II. Một số ứng dụng vi sinh vật:
1. Cơ sở khoa học của việc ứng dụng VSV trong
thực tiễn:
2. Ứng dụng của công nghệ vi sinh
a. Trong nông nghiệp
- Làm tăng độ phì nhiêu cho đất: cung cấp nitơ, tăng
độ ẩm .
- Sản xuất phân bón vi sinh .
- Sản xuất thuốc trừ sâu vi sinh.

Một số vai trò của vi khuẩn

II. Một số ứng dụng vi sinh vật:
1. Cơ sở khoa học của việc ứng dụng VSV trong
thực tiễn:
2. Ứng dụng của công nghệ vi sinh
a. Trong nông nghiệp
b. Trong chế biến thực phẩm:
- Ứng dụng trong chế biến thực phẩm: bia, rượu,
bánh mì, tương, xì dầu ….

II. Một số ứng dụng vi sinh vật:
1. Cơ sở khoa học của việc ứng dụng VSV trong
thực tiễn:
2. Ứng dụng của công nghệ vi sinh
a. Trong nông nghiệp
b. Trong chế biến thực phẩm:
c. Trong y dược:
- Sản xuất thuốc kháng sinh, vaccine
- Sản xuất Protein đơn bào, hormone,amino acid…
quý….

II. Một số ứng dụng vi sinh vật:
1. Cơ sở khoa học của việc ứng dụng VSV trong
thực tiễn:
2. Ứng dụng của công nghệ vi sinh
a. Trong nông nghiệp
b. Trong chế biến thực phẩm:
c. Trong y dược:
d. Trong xử lí chất thải:
- Xử lí ô nhiễm môi trường hiệu quả, ít tốn kém.
- Sản xuất bột giặt.
- Ứng dụng trong công nghệ thuộc da, bằng enzim….

Việc ứng dụng VSV trong sản xuất nước
tương, nước mắm dựa trên cơ sở khoa
học nào?

Dựa trên cơ sở : Các vi sinh vật có thể sinh ra một
số enzyme như amylase chuyển hoá tinh bột
thành đường, enzyme protease chuyển hóa
protein trong đậu tương thành amino acid, hay
phân giải thịt cá thành polypeptide và amino acid.

III. Một số thành tựu và triển vọng của công nghệ vi sinh vật
trong tương lai:
1. Một số thành tựu và triển vọng của công nghệ vi sinh vật
 

a. Công nghệ lên men:

Em hãy kể một số
sản phẩm có
nguồn gốc từ quá
trình lên men?

Bia, rượu, sữa chua,
thức ăn chăn nuôi …..

III. Một số thành tựu và triển vọng của công nghệ vi sinh vật
trong tương lai:
1. Một số thành tựu và triển vọng của công nghệ vi sinh vật
a. Công nghệ lên men:

 
- Chế biến thức ăn chăn nuôi
- Sản xuất: bia, rượu, sữa chua….

Em hãy kể một số
sản phẩm có
nguồn gốc từ
công nghệ thu hồi
sản phẩm?
Thuốc bảo vệ thực vật,
Thuốc kháng sinh, vaccine
…..

III. Một số thành tựu và triển vọng của công nghệ vi sinh vật
trong tương lai:
1. Một số thành tựu và triển vọng của công nghệ vi sinh
vật
 

a. Công nghệ lên men:

b. Công nghệ thu hồi sản phẩm:
-Thuốc bảo vệ thực vật.
- Thuốc kháng sinh, vaccine
- Chế phẩm xử lí chất thải rắn và nước thải.
- Phân vi sinh.
- Acid và dung môi hữu cơ….

III. Một số thành tựu và triển vọng của công nghệ vi sinh vật
trong tương lai:
1. Một số thành tựu và triển vọng của công nghệ vi sinh
vật
2. Triển vọng của công nghệ vi sinh vật trong tương lai:
- Kết hợp giữa công nghệ vi sinh hiện đại, công nghệ nano,
công nghệ thông tin và trí tuệ nhân tạo….  tạo ra nhiều
hướng ứng dụng mới có giá trị to lớn cho con người như:
dung vi khuẩn để xử lí vết nứt bê tông

III. Một số thành tựu và triển vọng của công nghệ vi sinh vật
trong tương lai:
1. Một số thành tựu và triển vọng của công nghệ vi sinh
vật
2. Triển vọng của công nghệ vi sinh vật trong tương lai:
3. Một số ngành nghề liên quan đến công nghệ vi sinh vật
và triển vọng phát triển ngành nghề đó:

NHÓM NÀO NHANH HƠN?
Lớp chia thành 4 nhóm. yêu cầu HS nghiên cứu tài liệu và các
tấm bìa gắn trên bảng hãy sắp xếp cột 1 và cột cho phù hợp:

Cột 1
Ngành công nghệ thực
phẩm
Ngành công nghệ dược
phẩm
Trung tâm xét nghiệm
Trung tâm dịch tễ
Trung tâm xử lý môi
trường
Tái tạo năng lượng

Cột 2
Kĩ sư chế biến thực
phẩm
Dược sĩ
Kỹ thuật viên xét
nghiêm
Bác sỹ xét nghiệm
Kĩ sư môi trường
Kĩ sư nông nghiệp

III. Một số thành tựu và triển vọng của công nghệ vi sinh vật
trong tương lai:
1. Một số thành tựu và triển vọng của công nghệ vi sinh
vật
2. Triển vọng của công nghệ vi sinh vật trong tương lai:
3. Một số ngành nghề liên quan đến công nghệ vi sinh vật
và triển vọng phát triển ngành nghề đó:
+ Công nghệ thực phẩm sản xuất rượu, bia, lên men từ sữa… nghề kĩ
sư chế biến thực phẩm
 
+ Công nghệ dược phẩm sản xuất kháng sinh, kháng thể đơn dòng,
vaccine, enzim….  nghề dược sĩ
 
+ Phòng xét nghiệm, trung tâm dịch tễ… nghề nhân viên xét nghiệm
 
+Trung tâm xử lý ô nhiễm môi trường, tái tạo năng lượng… nghề kĩ sư
môi trường..

VẬN DỤNG:LÀM SỮA CHUA
cách tiến hành
1 lon sữa đặc + 3 lon nước sôi để nguội
Đun sôi  Để nguội 40ºC

Cho sữa chua vào  khuấy nhẹ
Cho ra các lọ nhỏ
Ủ trong hộp kín (40º) 6-8h
Bảo quản tủ lạnh
Yêu cầu: cốc sữa chua sệt, mịn, không chua quá và ngậy

CỦNG CỐ
Câu 1: Cơ sở khoa học của việc ứng dụng
virut trong thực tiễn là:
A. Khả năng xâm nhiễm và nhân lên của virut.
B. Phagơ chứa các đoạn gen không thật sự
quan trọng.
C. Cắt bỏ gen của phage để thay bằng các gen
mong muốn.
D.
D Tất cả các câu trên.

-Hoàn thiện nộp sản phẩm sữa chua, ghi
rõ họ tên các thành viên trong nhóm để
lấy điểm bài kiểm tra 15 phút.
- Học thuộc bài.
- Trả lời câu hỏi và bài tập cuối bài.
- Đọc bài mới trước khi tới lớp.
468x90
 
Gửi ý kiến