Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tấn Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:09' 21-04-2025
Dung lượng: 22.0 MB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Lê Tấn Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:09' 21-04-2025
Dung lượng: 22.0 MB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 21 tháng 4 năm 2025
Toán
Vận dụng. Hằng ngày Hoài Thương dành thời gian
để tập thể dục hai lần vào buổi sáng và tối. Mỗi lân tập
1 200 giây. Hỏi trong một tuần, bạn Hoài Thương phải
dành bao nhiêu phút cho luyện tập thể dục?
Bài giải
Số giây Hoài Thương tập thể dục trong một ngày là:
1 200 × 2 = 2 400 (giây)
Số phút Hoài Thương dành cho luyện tập thể dục là:
12 00 × 7 = 8 400 (giây)
8 400 giây = 140 phút
Đáp số: 140 phút
Tiếp tục bài học
2
1
4
3
22845
+ 12345
=
22845
+ 12345
= 35190
41556
41556
-20485=21071
-20485=?
16132
=?
16132
x 3x=348396
2458: :22=
2458
= 1229
Thứ hai ngày 21 tháng 4 năm 2025
Toán
chia số có năm chữ số
cho số có một chữ số (tiết 1)
94 572 : 3 = ?
25 641 : 4 = ?
Áp dụng các phép tính đã học
để thực hiện phép tính nhé
CÙNG HỌC
94572 : 3 = ?
25641 : 4 = ?
HS nêu cách làm
Đặt tính
rồi tính
Để thực hiện phép chia 94572 : 3 = ta
có thể làm như sau:
Đặt tính
Viết số bị chia bên trái
94 572 3
Viết số chia bên phải.
Kẻ dọc và vạch ngang.
Để thực hiện phép chia 94572 : 3 = ta
có thể làm như sau:
Đặt tính
Tính
94572 3
04
31524
15
07
12
0
Tính từ trái sang phải
9 chia 3 được 3 , viết 3.
3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0, viết 0.
Hạ 4, 4 chia 3 được 1,
viết 1
1 nhân 3 bằng 3, 4 trừ 3 bằng 1, viết 1.
Hạ 5, được 15; 15 chia 3 được 5, viết 5
5 nhân 3 bằng 15, 15 trừ 15 bằng 0, viết 0
Hạ 7, được 7; 7 chia 3 được 2, viết 2
Vậy 94572 : 3 = 31524
2 nhân 3 bằng 6, 7 trừ 6 bằng 1, viết 1
Hạ 2, được 12; 12 chia 3 được 4, viết 4
4 nhân 3 bằng 12, 12 trừ 12 bằng 0, viết 0
Để thực hiện phép chia 25641 : 4 = ta có thể
làm như sau:
Đặt tính
Tính
25641 4
16 6410
04
01
1
Tính từ trái sang phải
25 chia 4 được 3 ,viết 6.
6 nhân 4 bằng 24, 25 trừ 25 bằng 1, viết 1.
Hạ 6, được 16; 16 chia 4 được 4, viết 4
4 nhân 4 bằng 16, 16 trừ 16 bằng 0, viết 0.
Hạ 4, 4 chia 4 được 1, viết 1
1 nhân 4 bằng 4, 4 trừ 4 bằng 0, viết 0
Hạ 1, được 1; 1 chia 4 được 0, viết 0
Vậy 25641 : 4 = 6410 (dư 1)
0 nhân 4 bằng 0, 1 trừ 0 bằng 1, viết 1
Em hãy
so như
sánhthê
kếtnào
quảvới
củasố
hai
phép
Số dư
chia
tính trên.
Số dư
luôn
sốtính
chiachia
Phép
tính
đầubé
là hơn
phép
hết, phép thứ hai là phép tính
có dư
1
Đặt tính rồi tính
Làm vào
bảng con
12510 : 5
48090 : 6
56714 : 7
80911 : 8
63728 : 9
65819 : 2
3 phép tính ở trên chia hết, 3 phép
Quan sát và nhận xét 6 phép tính trên
tính ở dưới là phép chia có dư
1
Đặt tính rồi tính
12 510 : 5
12 510 5
25
1 50 2
01
10
0
48 090 : 6
48 090 6
00
8 015
09
30
0
Sửa bài
56 714 : 7
56 714 7
07
810 2
01
14
0
1
Đặt tính rồi tính
Sửa bài
80 911 : 8
63 728 : 9
65 819 : 2
80 911 8
63 728 9
65 819 2
00
10 1 13 0 7
7 08 0 05
32 909
09
18
72
11
01
08
31
19
8
7
1
CỦNG CỐ
19 674 : 2 = .?.
8 247
8 347
8 427
8 437
19 206 : 5 =
3 841 ( dư 2)
3 841
841 ( DƯ 1)
3 841 ( DƯ 1)
Vận dung. Đặt tính rồi tính
32 515 : 5
32 515 5
25
6 50 3
01
15
0
56 096 : 8
56 096 8
00
7 012
09
16
0
21 414 : 3
21 414 3
04
7 13 8
11
24
0
Vận dung. Đặt tính rồi tính
70 929 : 7
63 728 : 9
65 819 : 4
70 929 7
54 529 6
49 829 4
00
10 1 32 0 5
9 08 8 09
12 455
09
18
52
22
22
49
19
29
1
5
4
Toán
Vận dụng. Hằng ngày Hoài Thương dành thời gian
để tập thể dục hai lần vào buổi sáng và tối. Mỗi lân tập
1 200 giây. Hỏi trong một tuần, bạn Hoài Thương phải
dành bao nhiêu phút cho luyện tập thể dục?
Bài giải
Số giây Hoài Thương tập thể dục trong một ngày là:
1 200 × 2 = 2 400 (giây)
Số phút Hoài Thương dành cho luyện tập thể dục là:
12 00 × 7 = 8 400 (giây)
8 400 giây = 140 phút
Đáp số: 140 phút
Tiếp tục bài học
2
1
4
3
22845
+ 12345
=
22845
+ 12345
= 35190
41556
41556
-20485=21071
-20485=?
16132
=?
16132
x 3x=348396
2458: :22=
2458
= 1229
Thứ hai ngày 21 tháng 4 năm 2025
Toán
chia số có năm chữ số
cho số có một chữ số (tiết 1)
94 572 : 3 = ?
25 641 : 4 = ?
Áp dụng các phép tính đã học
để thực hiện phép tính nhé
CÙNG HỌC
94572 : 3 = ?
25641 : 4 = ?
HS nêu cách làm
Đặt tính
rồi tính
Để thực hiện phép chia 94572 : 3 = ta
có thể làm như sau:
Đặt tính
Viết số bị chia bên trái
94 572 3
Viết số chia bên phải.
Kẻ dọc và vạch ngang.
Để thực hiện phép chia 94572 : 3 = ta
có thể làm như sau:
Đặt tính
Tính
94572 3
04
31524
15
07
12
0
Tính từ trái sang phải
9 chia 3 được 3 , viết 3.
3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0, viết 0.
Hạ 4, 4 chia 3 được 1,
viết 1
1 nhân 3 bằng 3, 4 trừ 3 bằng 1, viết 1.
Hạ 5, được 15; 15 chia 3 được 5, viết 5
5 nhân 3 bằng 15, 15 trừ 15 bằng 0, viết 0
Hạ 7, được 7; 7 chia 3 được 2, viết 2
Vậy 94572 : 3 = 31524
2 nhân 3 bằng 6, 7 trừ 6 bằng 1, viết 1
Hạ 2, được 12; 12 chia 3 được 4, viết 4
4 nhân 3 bằng 12, 12 trừ 12 bằng 0, viết 0
Để thực hiện phép chia 25641 : 4 = ta có thể
làm như sau:
Đặt tính
Tính
25641 4
16 6410
04
01
1
Tính từ trái sang phải
25 chia 4 được 3 ,viết 6.
6 nhân 4 bằng 24, 25 trừ 25 bằng 1, viết 1.
Hạ 6, được 16; 16 chia 4 được 4, viết 4
4 nhân 4 bằng 16, 16 trừ 16 bằng 0, viết 0.
Hạ 4, 4 chia 4 được 1, viết 1
1 nhân 4 bằng 4, 4 trừ 4 bằng 0, viết 0
Hạ 1, được 1; 1 chia 4 được 0, viết 0
Vậy 25641 : 4 = 6410 (dư 1)
0 nhân 4 bằng 0, 1 trừ 0 bằng 1, viết 1
Em hãy
so như
sánhthê
kếtnào
quảvới
củasố
hai
phép
Số dư
chia
tính trên.
Số dư
luôn
sốtính
chiachia
Phép
tính
đầubé
là hơn
phép
hết, phép thứ hai là phép tính
có dư
1
Đặt tính rồi tính
Làm vào
bảng con
12510 : 5
48090 : 6
56714 : 7
80911 : 8
63728 : 9
65819 : 2
3 phép tính ở trên chia hết, 3 phép
Quan sát và nhận xét 6 phép tính trên
tính ở dưới là phép chia có dư
1
Đặt tính rồi tính
12 510 : 5
12 510 5
25
1 50 2
01
10
0
48 090 : 6
48 090 6
00
8 015
09
30
0
Sửa bài
56 714 : 7
56 714 7
07
810 2
01
14
0
1
Đặt tính rồi tính
Sửa bài
80 911 : 8
63 728 : 9
65 819 : 2
80 911 8
63 728 9
65 819 2
00
10 1 13 0 7
7 08 0 05
32 909
09
18
72
11
01
08
31
19
8
7
1
CỦNG CỐ
19 674 : 2 = .?.
8 247
8 347
8 427
8 437
19 206 : 5 =
3 841 ( dư 2)
3 841
841 ( DƯ 1)
3 841 ( DƯ 1)
Vận dung. Đặt tính rồi tính
32 515 : 5
32 515 5
25
6 50 3
01
15
0
56 096 : 8
56 096 8
00
7 012
09
16
0
21 414 : 3
21 414 3
04
7 13 8
11
24
0
Vận dung. Đặt tính rồi tính
70 929 : 7
63 728 : 9
65 819 : 4
70 929 7
54 529 6
49 829 4
00
10 1 32 0 5
9 08 8 09
12 455
09
18
52
22
22
49
19
29
1
5
4
 








Các ý kiến mới nhất