Tuần 35 - Ôn tập cuối năm Tiết 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 15h:57' 05-05-2025
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 15h:57' 05-05-2025
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
TIẾNG VIỆT 3
Tập 2
Tuần 35
Ôn tập cuối năm - Tiết 1
Ấn để đến trang
sách
Hoạt động nhóm: Hãy chọn và
đọc thuộc lòng một bài thơ bất kì
trong chương trình tiếng Việt 3 kì
II.
Ấn để đến trang
sách
1. Đánh giá kĩ năng đọc thành tiếng, học thuộc lòng
Đọc các khổ thơ hoặc bài thơ:
• Trên hồ Ba Bể
Phát âm rõ, tốc độ đọc
• Sông quê
khoảng 80 tiếng/phút
• Nhớ Việt Bắc
• Một mái nhà chung
• Cu-ba tươi đẹp
Ngừng nghỉ sau các dấu
câu, giữa các cụm từ
2. Tìm từ có nghĩa giống nhau
Tìm từ có nghĩa giống mỗi từ dưới đây và đặt
câu
b) Yêu dấu
a) Đất nước
c) Chăm chỉ
nước, nước nhà, Tổ
yêu, yêu quý, yêu
quốc, non sông,
mến, yêu thương,
giang sơn...
thân yêu...
chăm, siêng năng,
cần cù, cần mẫn...
3. Chọn từ có nghĩa trái ngược với từ đã cho để
hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ
a) Trên kính
■ nhường.
a) Trên kính dưới nhường.
■ bụng.
b) Hẹp nhà rộng bụng.
b) Hẹp nhà
3. Chọn từ có nghĩa trái ngược với từ đã cho để
hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ
c) Tuổi
■ chí nhường.
d) Anh em như thể chân tay
Rách
■ đùm bọc, dở ■ đỡ
đần.
c) Tuổi nhỏ chí lớn.
d) Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
Ấn để đến trang
sách
Ôn tập lại các bài thơ đã học
Luyện đọc thành tiếng tại nhà
Like fanpage Hoc10 - Học 1 biết 10 để nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy
theo đường link:
Hoc10 – Học 1 biết 10
Hoặc truy cập qua QR code
Tập 2
Tuần 35
Ôn tập cuối năm - Tiết 1
Ấn để đến trang
sách
Hoạt động nhóm: Hãy chọn và
đọc thuộc lòng một bài thơ bất kì
trong chương trình tiếng Việt 3 kì
II.
Ấn để đến trang
sách
1. Đánh giá kĩ năng đọc thành tiếng, học thuộc lòng
Đọc các khổ thơ hoặc bài thơ:
• Trên hồ Ba Bể
Phát âm rõ, tốc độ đọc
• Sông quê
khoảng 80 tiếng/phút
• Nhớ Việt Bắc
• Một mái nhà chung
• Cu-ba tươi đẹp
Ngừng nghỉ sau các dấu
câu, giữa các cụm từ
2. Tìm từ có nghĩa giống nhau
Tìm từ có nghĩa giống mỗi từ dưới đây và đặt
câu
b) Yêu dấu
a) Đất nước
c) Chăm chỉ
nước, nước nhà, Tổ
yêu, yêu quý, yêu
quốc, non sông,
mến, yêu thương,
giang sơn...
thân yêu...
chăm, siêng năng,
cần cù, cần mẫn...
3. Chọn từ có nghĩa trái ngược với từ đã cho để
hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ
a) Trên kính
■ nhường.
a) Trên kính dưới nhường.
■ bụng.
b) Hẹp nhà rộng bụng.
b) Hẹp nhà
3. Chọn từ có nghĩa trái ngược với từ đã cho để
hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ
c) Tuổi
■ chí nhường.
d) Anh em như thể chân tay
Rách
■ đùm bọc, dở ■ đỡ
đần.
c) Tuổi nhỏ chí lớn.
d) Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
Ấn để đến trang
sách
Ôn tập lại các bài thơ đã học
Luyện đọc thành tiếng tại nhà
Like fanpage Hoc10 - Học 1 biết 10 để nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy
theo đường link:
Hoc10 – Học 1 biết 10
Hoặc truy cập qua QR code
 







Các ý kiến mới nhất