Tập 1 - Chương 1: Tập hợp các số tự nhiên - Luyện tập chung Trang 27.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Tài
Ngày gửi: 15h:46' 05-06-2025
Dung lượng: 564.5 KB
Số lượt tải: 281
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Tài
Ngày gửi: 15h:46' 05-06-2025
Dung lượng: 564.5 KB
Số lượt tải: 281
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
6CHỦ ĐỀ
KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
CHƯƠNG I
TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
LUYỆN TẬP CHUNG
(Về Lũy thừa và Thứ tự thực hiện các phép tính)
LUYỆN TẬP CHUNG
(n ℕ* )
Định nghĩa
Lũy thừa
KIẾN
THỨC
CẦN
NHỚ
Thứ tự thực hiện phép tính
Nhân hai lũy
thừa cùng cơ số
Chia hai lũy
thừa cùng cơ số
Cộng, trừ hoặc nhân chia
Từ trái sang phải
Nâng lên lũy thừa, cộng,
trừ, nhân và chia
Biểu thức có dấu ngoặc
Lũy thừa – nhân chia – cộng trừ
(
)
[
]
{
}
LUYỆN TẬP CHUNG
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức: 120 + [55 – (11 – 3. 2)2 ] + 23
Giải
120 + [55 – (11 – 3. 2)2 ] + 23
Trong ngoặc ( ): nhân
trừ
= 120 + [55 – (11 – 6)2 ] + 23
= 120 + [55 – 52 ] + 23
Trong ngoặc [ ]: lũy thừa
= 120 + [55 – 25 ] + 23
= 120 + 30 + 23
Lũy thừa
= 120 + 30 + 8
Từ trái sang phải
= 150 + 8 = 158
trừ
LUYỆN TẬP CHUNG
Ví dụ 2: Hình khối bên được ghép bằng những khối lập phương cạnh 3cm.
a) Lập biểu thức tính khối lập phương tạo thành hình khối.
b) Tính thể tích của khối lập phương.
Giải
a) Cách 1: Các khối lập phương được xếp thành 4 tầng: Tần trên cùng có 4 . 4 khối, tầng thứ hai có 4 . 5 khối,
tầng thứ ba có 4 . 6 khối, tần thức tư có 4 . 7 khối. Tổng số khối là:
4 . 4 + 4 . 5 + 4 . 6 + 4 . 7 (khối)
Cách 2: Tính từ phía trước về phía sau, hình khối được tạo thành 7 lớp lập phương. Lớp đầu tiên có 4 khối.
Sô khối của lớp thứ hai bằng hai lần số khối lớp thứ nhất và bằng 2 . 4 khối. Lớp thứ ba có 3 . 4 khối. Bốn lớp
sau cùng mỗi lớp có 4 . 4 khối. Tổng số khối là:
4 + 2 . 4 + 3 . 4 + 4 . 4 . 4 (khối)
b) Mỗi khối lập phương có thể tích 33 (cm). Hình khối đã cho có thể tích bằng:
(4 . 4 + 4 . 5 + 4 . 6 + 4 . 7 ) . 33 = 4 . (4 + 5 + 6 + 7 ) . 27 = 4 . 22 . 27 = 2 376 (cm3)
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1.50. Tính giá trị của biểu thức:
a) 36 – 18 : 6;
b) 2 . 32 + 24 : 6 . 2;
c) 2 . 32 – 24 : (6 . 2).
Giải
a) 36 – 18 : 6
b) 2 . 32 + 24 : 6 . 2
c) 2 . 32 – 24 : (6.2)
= 36 – 3
= 2 .9 + 4 . 2
= 2 . 9 – 24 : 12
= 33
= 18 + 8
= 18 – 2
= 26
= 16.
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1.52. Viết biểu thức tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (hình dưới) theo a, b,
c. Tính giá trị của biểu thức đó khi a = 5cm; b = 4cm; c = 3cm.
Giải
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
Sxq = 2 a . c + 2 b . c = 2 . c . (a + b)
Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là:
Sđáy = a . b
Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:
Stp = Sxq + 2Sđáy= 2 . c . (a + b) + 2 . a . b
Khi a = 5cm, b = 4cm, c = 3cm thì diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:
2 . c . (a + b) + 2 . a . b = 2 . 3 . (5 + 4) + 2 . 5 . 4 = 6 . 9 + 40 = 54 + 40 = 94 (cm2)
Vậy diện tích của hình hộp chữ nhật là 94 (cm2).
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1.53. Tính:
a) 110 – 72 + 22 : 2
b) 9 . (82 – 15);
c) 5 . 8 – ( 17 + 8 ) : 5
d) 75 : 3 + 6 . 92;
Giải
a) 110 – 72 + 22 : 2
b) 9 . (82 – 15)
c) 5.8 – (17 + 8) : 5
d) 75 : 3 + 6.92
= 110 – 49 + 11
= 9 . (64 – 15 )
= 40 – 25 : 5
= 25 + 6 . 81
= 61 + 11
= 9 . 49
= 40 – 5
= 25 + 486
= 72
= 441
= 35
= 511
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1.51. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a) 33 : 32
b) 54 : 52
c) 83.82
d) 54.53:52
Giải
a) 3 : 3
3
=3
3–2
=3
1
2
b) 5 : 5
c) 8 . 8
d) 54 . 53 : 52
= 54 – 2
=8
= 54 + 3 – 2
=5
=8
4
2
2
3
3+2
5
2
= 55
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI
XIN CHÀO TẠM BIỆT !
HẸN GẶP LẠI
6CHỦ ĐỀ
KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
CHƯƠNG I
TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
LUYỆN TẬP CHUNG
(Về Lũy thừa và Thứ tự thực hiện các phép tính)
LUYỆN TẬP CHUNG
(n ℕ* )
Định nghĩa
Lũy thừa
KIẾN
THỨC
CẦN
NHỚ
Thứ tự thực hiện phép tính
Nhân hai lũy
thừa cùng cơ số
Chia hai lũy
thừa cùng cơ số
Cộng, trừ hoặc nhân chia
Từ trái sang phải
Nâng lên lũy thừa, cộng,
trừ, nhân và chia
Biểu thức có dấu ngoặc
Lũy thừa – nhân chia – cộng trừ
(
)
[
]
{
}
LUYỆN TẬP CHUNG
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức: 120 + [55 – (11 – 3. 2)2 ] + 23
Giải
120 + [55 – (11 – 3. 2)2 ] + 23
Trong ngoặc ( ): nhân
trừ
= 120 + [55 – (11 – 6)2 ] + 23
= 120 + [55 – 52 ] + 23
Trong ngoặc [ ]: lũy thừa
= 120 + [55 – 25 ] + 23
= 120 + 30 + 23
Lũy thừa
= 120 + 30 + 8
Từ trái sang phải
= 150 + 8 = 158
trừ
LUYỆN TẬP CHUNG
Ví dụ 2: Hình khối bên được ghép bằng những khối lập phương cạnh 3cm.
a) Lập biểu thức tính khối lập phương tạo thành hình khối.
b) Tính thể tích của khối lập phương.
Giải
a) Cách 1: Các khối lập phương được xếp thành 4 tầng: Tần trên cùng có 4 . 4 khối, tầng thứ hai có 4 . 5 khối,
tầng thứ ba có 4 . 6 khối, tần thức tư có 4 . 7 khối. Tổng số khối là:
4 . 4 + 4 . 5 + 4 . 6 + 4 . 7 (khối)
Cách 2: Tính từ phía trước về phía sau, hình khối được tạo thành 7 lớp lập phương. Lớp đầu tiên có 4 khối.
Sô khối của lớp thứ hai bằng hai lần số khối lớp thứ nhất và bằng 2 . 4 khối. Lớp thứ ba có 3 . 4 khối. Bốn lớp
sau cùng mỗi lớp có 4 . 4 khối. Tổng số khối là:
4 + 2 . 4 + 3 . 4 + 4 . 4 . 4 (khối)
b) Mỗi khối lập phương có thể tích 33 (cm). Hình khối đã cho có thể tích bằng:
(4 . 4 + 4 . 5 + 4 . 6 + 4 . 7 ) . 33 = 4 . (4 + 5 + 6 + 7 ) . 27 = 4 . 22 . 27 = 2 376 (cm3)
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1.50. Tính giá trị của biểu thức:
a) 36 – 18 : 6;
b) 2 . 32 + 24 : 6 . 2;
c) 2 . 32 – 24 : (6 . 2).
Giải
a) 36 – 18 : 6
b) 2 . 32 + 24 : 6 . 2
c) 2 . 32 – 24 : (6.2)
= 36 – 3
= 2 .9 + 4 . 2
= 2 . 9 – 24 : 12
= 33
= 18 + 8
= 18 – 2
= 26
= 16.
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1.52. Viết biểu thức tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (hình dưới) theo a, b,
c. Tính giá trị của biểu thức đó khi a = 5cm; b = 4cm; c = 3cm.
Giải
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
Sxq = 2 a . c + 2 b . c = 2 . c . (a + b)
Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là:
Sđáy = a . b
Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:
Stp = Sxq + 2Sđáy= 2 . c . (a + b) + 2 . a . b
Khi a = 5cm, b = 4cm, c = 3cm thì diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:
2 . c . (a + b) + 2 . a . b = 2 . 3 . (5 + 4) + 2 . 5 . 4 = 6 . 9 + 40 = 54 + 40 = 94 (cm2)
Vậy diện tích của hình hộp chữ nhật là 94 (cm2).
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1.53. Tính:
a) 110 – 72 + 22 : 2
b) 9 . (82 – 15);
c) 5 . 8 – ( 17 + 8 ) : 5
d) 75 : 3 + 6 . 92;
Giải
a) 110 – 72 + 22 : 2
b) 9 . (82 – 15)
c) 5.8 – (17 + 8) : 5
d) 75 : 3 + 6.92
= 110 – 49 + 11
= 9 . (64 – 15 )
= 40 – 25 : 5
= 25 + 6 . 81
= 61 + 11
= 9 . 49
= 40 – 5
= 25 + 486
= 72
= 441
= 35
= 511
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1.51. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a) 33 : 32
b) 54 : 52
c) 83.82
d) 54.53:52
Giải
a) 3 : 3
3
=3
3–2
=3
1
2
b) 5 : 5
c) 8 . 8
d) 54 . 53 : 52
= 54 – 2
=8
= 54 + 3 – 2
=5
=8
4
2
2
3
3+2
5
2
= 55
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI
XIN CHÀO TẠM BIỆT !
HẸN GẶP LẠI
 







Các ý kiến mới nhất