Bài 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Thúy- Trường Tiểu học Quang Trung- Quy Nhơn
Người gửi: Nguyễn Thị Thuý
Ngày gửi: 14h:52' 18-06-2025
Dung lượng: 44.6 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn: Nguyễn Thị Thúy- Trường Tiểu học Quang Trung- Quy Nhơn
Người gửi: Nguyễn Thị Thuý
Ngày gửi: 14h:52' 18-06-2025
Dung lượng: 44.6 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Quang Trung
Giáo viên : Nguyễn Thị Thúy
Góc nào bé hơn góc vuông
A
C
32 1
Góc tù
B
Góc bẹt
D
Góc nhọn
Góc tù, góc bẹt
Góc vuông lớn hơn góc nào?
A Góc nhọn
CGóc bẹt và góc tù
3
12
B
D
Góc bẹt
Góc tù
V
Hình bên là góc gì?
U
D
A
Góc tù
B
Góc vuông
C Góc nhọn
D
Góc bẹt
Thứ ba ngày 03 tháng 10 năm 2023
Toán:
BÀI 10: SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ. SỐ 1 000 000 (tiết 1)
Thứ ba ngày 03 tháng 10 năm 2023
Toán:
BÀI 10: SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ. SỐ 1 000 000 (tiết 1)
Theo https://www.camau.gov.vn
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
\
Nghìn
100 000
100 000
10 000
10 000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
2
2
6
Trăm
Chục Đơn
vị
100
100
100
10
10
10
10
10
10
10
3
7
1
1
2
Số gồm: 2 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm ,7 chục, 2 đơn vị.
Viết là: 226 372
Đọc : Hai trăm hai mươi sáu nghìn ba trăm bảy mươi hai.
Thứ ba ngày 03 tháng 10 năm 2023
Toán:
BÀI 10: SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ. SỐ 1 000 000 (tiết 1)
- Viết số viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp,
từ trái sang phải.
- Khi đọc ta đọc từ hàng cao đến hàng thấp từ trái
sang phải.
Thứ ba ngày 03 tháng 10 năm 2023
Toán:
BÀI 10: SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ. SỐ 1 000 000 (tiết 1)
Đọc các số sau:
345 958
Ba trăm bốn mươi lăm nghìn chín trăm năm mươi tám
257 134
Hai trăm năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi tư
723 936
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Hoàn thành bảng sau
Hàng
trăm
nghìn
6
3
?
9
Hàng
chục
nghìn
5
0
3?
Hàng
nghìn
0
0
?8
Hàng
trăm
0
4
?
0
Hàng
chục
3
7
?
2
Hàng
đơn vị
2
5
?
1
Viết số
Đọc số
650?032
Sáu trăm năm
? không
mươi nghìn
trăm ba mươi hai
300 475
Ba trăm nghìn
bốn trăm bảy
mươi lăm
938?021
Chín trăm ba mươi
tám nghìn không
trăm hai mươi mốt
Bài tập 2: Nêu số tiền ở mỗi hình (theo mẫu)
a)
b)
Bài tập 2: Nêu số tiền ở mỗi hình (theo mẫu)
Bài tập 2: Nêu số tiền ở mỗi hình (theo mẫu)
a)
b)
Bài tập 2: Nêu số tiền ở mỗi hình (theo mẫu)
a)
Có 411 100 đồng
Bài tập 2: Nêu số tiền ở mỗi hình (theo mẫu)
a)
Có 411 100 đồng
b)
Có 106 100 đồng
Nêu số tiền ở mỗi hình
Có 552 100 đồng
Hình 1
Có 221 100 đồng
Hình 2
Bài tập 3: Đọc đoạn báo cáo dưới đây và trả lời câu hỏi.
“Tê giác là loài động vật trên cạn lớn thứ hai trên Trái Đất.
Năm 1900, người ta ước tính có 500 000 con tê giác ngoài
tự nhiên. Tuy nhiên, do nạn săn bắn bất hợp pháp mà ngày
nay người ta ước tính chỉ còn 27 000 con tê giác.”
(Theo https://www.worldwildlife.org/species/rhino)
a) Năm 1 900, ước tính có bao nhiêu con tê giác số ngoài tự nhiên?
b) Ngày nay, ước tính có bao nhiêu con tê giác sống ngoài tự nhiên?
Trả lời:
a) Năm 1900, ước tính có 500 000 con tê giác ngoài tự nhiên.
b) Ngày nay, ước tính có 27 000 con tê giác ngoài tự nhiên.
VẬN DỤNG
CÙNG MỞ QUÀ
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba
trăm mười lăm.
796 315
231
45
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm
mười lăm
106 315
1
2354
Năm trăm linh sáu nghìn tám trăm
hai mươi bảy.
506 827
1
2354
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến thức
đã học.
Đọc và chuẩn bị
trước Tiết 2 –
SỐ 1 000 000
Giáo viên : Nguyễn Thị Thúy
Góc nào bé hơn góc vuông
A
C
32 1
Góc tù
B
Góc bẹt
D
Góc nhọn
Góc tù, góc bẹt
Góc vuông lớn hơn góc nào?
A Góc nhọn
CGóc bẹt và góc tù
3
12
B
D
Góc bẹt
Góc tù
V
Hình bên là góc gì?
U
D
A
Góc tù
B
Góc vuông
C Góc nhọn
D
Góc bẹt
Thứ ba ngày 03 tháng 10 năm 2023
Toán:
BÀI 10: SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ. SỐ 1 000 000 (tiết 1)
Thứ ba ngày 03 tháng 10 năm 2023
Toán:
BÀI 10: SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ. SỐ 1 000 000 (tiết 1)
Theo https://www.camau.gov.vn
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
\
Nghìn
100 000
100 000
10 000
10 000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
2
2
6
Trăm
Chục Đơn
vị
100
100
100
10
10
10
10
10
10
10
3
7
1
1
2
Số gồm: 2 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm ,7 chục, 2 đơn vị.
Viết là: 226 372
Đọc : Hai trăm hai mươi sáu nghìn ba trăm bảy mươi hai.
Thứ ba ngày 03 tháng 10 năm 2023
Toán:
BÀI 10: SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ. SỐ 1 000 000 (tiết 1)
- Viết số viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp,
từ trái sang phải.
- Khi đọc ta đọc từ hàng cao đến hàng thấp từ trái
sang phải.
Thứ ba ngày 03 tháng 10 năm 2023
Toán:
BÀI 10: SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ. SỐ 1 000 000 (tiết 1)
Đọc các số sau:
345 958
Ba trăm bốn mươi lăm nghìn chín trăm năm mươi tám
257 134
Hai trăm năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi tư
723 936
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Hoàn thành bảng sau
Hàng
trăm
nghìn
6
3
?
9
Hàng
chục
nghìn
5
0
3?
Hàng
nghìn
0
0
?8
Hàng
trăm
0
4
?
0
Hàng
chục
3
7
?
2
Hàng
đơn vị
2
5
?
1
Viết số
Đọc số
650?032
Sáu trăm năm
? không
mươi nghìn
trăm ba mươi hai
300 475
Ba trăm nghìn
bốn trăm bảy
mươi lăm
938?021
Chín trăm ba mươi
tám nghìn không
trăm hai mươi mốt
Bài tập 2: Nêu số tiền ở mỗi hình (theo mẫu)
a)
b)
Bài tập 2: Nêu số tiền ở mỗi hình (theo mẫu)
Bài tập 2: Nêu số tiền ở mỗi hình (theo mẫu)
a)
b)
Bài tập 2: Nêu số tiền ở mỗi hình (theo mẫu)
a)
Có 411 100 đồng
Bài tập 2: Nêu số tiền ở mỗi hình (theo mẫu)
a)
Có 411 100 đồng
b)
Có 106 100 đồng
Nêu số tiền ở mỗi hình
Có 552 100 đồng
Hình 1
Có 221 100 đồng
Hình 2
Bài tập 3: Đọc đoạn báo cáo dưới đây và trả lời câu hỏi.
“Tê giác là loài động vật trên cạn lớn thứ hai trên Trái Đất.
Năm 1900, người ta ước tính có 500 000 con tê giác ngoài
tự nhiên. Tuy nhiên, do nạn săn bắn bất hợp pháp mà ngày
nay người ta ước tính chỉ còn 27 000 con tê giác.”
(Theo https://www.worldwildlife.org/species/rhino)
a) Năm 1 900, ước tính có bao nhiêu con tê giác số ngoài tự nhiên?
b) Ngày nay, ước tính có bao nhiêu con tê giác sống ngoài tự nhiên?
Trả lời:
a) Năm 1900, ước tính có 500 000 con tê giác ngoài tự nhiên.
b) Ngày nay, ước tính có 27 000 con tê giác ngoài tự nhiên.
VẬN DỤNG
CÙNG MỞ QUÀ
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba
trăm mười lăm.
796 315
231
45
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm
mười lăm
106 315
1
2354
Năm trăm linh sáu nghìn tám trăm
hai mươi bảy.
506 827
1
2354
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến thức
đã học.
Đọc và chuẩn bị
trước Tiết 2 –
SỐ 1 000 000
 








Các ý kiến mới nhất