Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 5. Phân tử - Đơn chất - Hợp chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Hạnh
Ngày gửi: 15h:21' 26-08-2025
Dung lượng: 24.9 MB
Số lượt tải: 500
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Hạnh
Ngày gửi: 15h:21' 26-08-2025
Dung lượng: 24.9 MB
Số lượt tải: 500
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG: Trò
chơi giải ô chữ
ST
1
N
2
G
U
Y
Ê
N
T
H
Ỗ
N
H
Ợ
P
3
H
Ạ
T
N
H
Â
N
4
E
L
E
C
T
R
O
P
R
O
T
O
N
G
U
Y
Ê
N
T
Ử
H
Â
N
P
T
P
H
Â
N
T
Ử
5
6
N
Ử
N
Ố
HÀNG 1: GỒM 8 CHỮ CÁI
Hạt vô cùng nhỏ trung hoà về điện
HÀNG 2: GỒM 6 CHỮ CÁI
Gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau
HÀNG 3 : GỒM 7 CHỮ CÁI
Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở
phần này
HÀNG 4: GỒM 8 CHỮ CÁI
Là một trong 3 hạt cấu tạo nên nguyên tử, mang điện
tích âm
HÀNG 5: GỒM 6 CHỮ CÁI
Là một trong 3 hạt cấu tạo nên nguyên tử, mang
điện tích dương
HÀNG 6: GỒM 8 CHỮ CÁI
Đó là từ chỉ tập hợp những nguyên tử cùng loại
( có cùng số proton)
BÀI 5: PHÂN TỬ ĐƠN CHẤT – HỢP
CHẤT
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT –
HỢP CHẤT
01
Mục tiêu bài
học
Nêu được khái niệm, phân
loại được đơn chất, hợp
chất.
02
Phân biệt được đơn chất
và hợp chất.
03
Tính được phân tử khối
của các phân tử.
I.
ĐƠN CHẤT
1. Đơn chất là gì?
Quan
sát
ảnh
và
xác
định
các
nguyên
tố
- Đều
tạođặc
từđiểm
1 nguyên
tố hoá
học
Các
chấtđược
nào có
gì giống
nhau?
tạo nên vật thể ?
Cu
Ag
H
C
NaCl
Quan sát ảnh, xác định các vật thể trên thuộc thể gì?
Cu
Ag
H
C
NaCl
Thể
rắn
Trong đơn chất kim loại, các nguyên tử sắp xếp
như thế nào?
Cu
Trong đơn chất kim loại, các nguyên
tử đơn lẻ sắp xếp khít nhau.
Khi nói kim loại đồng. Chúng ta có thể viết
tắt là kim loại Cu
15
Trong đơn chất phi kim, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?
H
H
Khí hiđro H2
O
O
Khí oxi O2
Trong đơn chất phi kim ở thể khí, các nguyên tử thường
liên kết với nhau theo một số nhất định và thường là 2.
Thể khí
Thể
rắn
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
I. Đơn chất
- Đơn chất là những chất tạo nên từ 1 nguyên tố hóa
học.
- Đơn chất kim loại: Sắt, bạc, đồng,…
- Đơn chất phi kim: Cacbon, Oxi,…
- Đơn chất khí hiếm: Heli, Neon,…
HãyCác
quan
sáttrên
hìnhlàsau
chohay
biếthợp
thành
phần
cấu
tạo nên các chất trên?
chất
đơnvà
chất
chất?
Giải
thích?
H
O
Cl
Na
H
Na
Cl
H
O
H
Na
NƯỚC (LỎNG)
MUỐI ĂN (RẮN)
Cl
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
II. Hợp
chất
- Hợp chất là những chất tạo nên từ 2 nguyên tố
hóa học trở lên.
Trong số các chất cho dưới đây, hãy chỉ ra và giải
thích chất nào là đơn chất, hợp chất:
a) Khí amoniac tạo nên từ N và H.
NHÓM
b) Photpho đỏ tạo nên từ P.
1
c) Axit clohiđric tạo nên từ H và Cl.
d) Canxi cacbonat tạo nên từ Ca, C và O.
e) Glucozơ tạo nên từ C, H và O.
NHÓM
2
f) Kim loại magie tạo nên từ Mg.
Chu sa (HgS) được dùng là chất hạ độc trong thời xưa ở Trung Quốc.
Theo em HgS là đơn chất hay hợp chất ?
III. Phân tử
Khí Hiđro
Khí Hiđro có hạt hợp thành gồm
2H liên kết với nhau
III. Phân tử
O
O
Khí Oxi
Khí Oxi có hạt hợp thành
gồm 2 O liên kết với nhau
H
O
Nước
Nước có hạt hợp thành gồm 2
H liên kết với 1 O.
Na Cl
Na
Cl
Muối ăn( Natri clorua)
Muối ăn có hạt hợp thành gồm 1 Na liên
kết với 1 Cl
Đại diện
cho đơn
chất
hidro
Khí Hiđro
H
Nước
Oxi
O
Phân
? tử hidro
Đại diện cho
hợp chất nước
H
Đại diện
cho đơn
chất oxi
?
Phân
tử nước
? tử oxi
Phân
Phân tử là gì ?
III. Phân tử
1. Định nghĩa
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên
tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá
học của chất.
64amu
64am
?
u
Cu
Cu
NGUYÊN TỬ ĐỒNG
PHÂN TỬ ĐỒNG
2. Khối lượng phân
tử
NGUYÊN TỬ
Cu
O
C
NGUYÊN TỬ
KHỐI
64 amu
16 amu
12
amu
16amu
32am
?
u
O
O O
NGUYÊN TỬ OXI
PHÂN TỬ OXI
16amu
O
12amu
C
44am
?
u
OCO
NGUYÊN TỬ
OXYGEN
NGUYÊN TỬ CARBON
PHÂN TỬ
CARBON ĐIOXIDE
EM HÃY NÊU CÁCH TÍNH KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ?
2. Khối lượng phân
tửKhối lượng phân tử của một chất
bằng tổng khối lượng của các nguyên
tử trong phân tử chất đó.
NGUYÊN TỬ
NGUYÊN TỬ
KHỐI64
Cu
O
C
amu
16
amu
12 amu
HOẠT ĐỘNG
NHÓM
Câu hỏi: Tính phân tử khối của:
a/ Khí metan, biết phân tử gồm 1C và 4H
b/ Axit nitric, biết phân tử gồm 1H, 1N và 3O
c/ Thuốc tím, biết phân tử gồm 1K, 1Mn và 4O
NHIỆM VỤ NHÓM
Nhóm 1. Câu a
Nhóm 2. Câu b
Nhóm 3. Câu c
CÁCH PHÂN CHIA NHIỆM
VỤ NHÓM
1.
2.
3.
4.
5.
Tìm nguyên tử khối của C
Tìm nguyên tử khối của H
Bấm máy tính
Ghi kết quả và đơn vị
Báo cáo
Câu hỏi: Tính phân tử khối của:
a/ Khí metan, biết phân tử gồm 1C và 4H
b/ Axit nitric, biết phân tử gồm 1H, 1N và 3O
c/ Thuốc tím, biết phân tử gồm 1K, 1Mn và 4O
(Cho C=12, O=16, H=1, N=14, K=39, Mn=55)
GIẢI
a/ PTK của metan = 12 + 4.1 = 16 (amu)
b/ PTK của axit nitric = 1+ 14+16.3 = 63 (amu)
c/ PTK của thuốc tím = 39+55+ 16.4 = 158 (amu)
chơi giải ô chữ
ST
1
N
2
G
U
Y
Ê
N
T
H
Ỗ
N
H
Ợ
P
3
H
Ạ
T
N
H
Â
N
4
E
L
E
C
T
R
O
P
R
O
T
O
N
G
U
Y
Ê
N
T
Ử
H
Â
N
P
T
P
H
Â
N
T
Ử
5
6
N
Ử
N
Ố
HÀNG 1: GỒM 8 CHỮ CÁI
Hạt vô cùng nhỏ trung hoà về điện
HÀNG 2: GỒM 6 CHỮ CÁI
Gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau
HÀNG 3 : GỒM 7 CHỮ CÁI
Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở
phần này
HÀNG 4: GỒM 8 CHỮ CÁI
Là một trong 3 hạt cấu tạo nên nguyên tử, mang điện
tích âm
HÀNG 5: GỒM 6 CHỮ CÁI
Là một trong 3 hạt cấu tạo nên nguyên tử, mang
điện tích dương
HÀNG 6: GỒM 8 CHỮ CÁI
Đó là từ chỉ tập hợp những nguyên tử cùng loại
( có cùng số proton)
BÀI 5: PHÂN TỬ ĐƠN CHẤT – HỢP
CHẤT
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT –
HỢP CHẤT
01
Mục tiêu bài
học
Nêu được khái niệm, phân
loại được đơn chất, hợp
chất.
02
Phân biệt được đơn chất
và hợp chất.
03
Tính được phân tử khối
của các phân tử.
I.
ĐƠN CHẤT
1. Đơn chất là gì?
Quan
sát
ảnh
và
xác
định
các
nguyên
tố
- Đều
tạođặc
từđiểm
1 nguyên
tố hoá
học
Các
chấtđược
nào có
gì giống
nhau?
tạo nên vật thể ?
Cu
Ag
H
C
NaCl
Quan sát ảnh, xác định các vật thể trên thuộc thể gì?
Cu
Ag
H
C
NaCl
Thể
rắn
Trong đơn chất kim loại, các nguyên tử sắp xếp
như thế nào?
Cu
Trong đơn chất kim loại, các nguyên
tử đơn lẻ sắp xếp khít nhau.
Khi nói kim loại đồng. Chúng ta có thể viết
tắt là kim loại Cu
15
Trong đơn chất phi kim, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?
H
H
Khí hiđro H2
O
O
Khí oxi O2
Trong đơn chất phi kim ở thể khí, các nguyên tử thường
liên kết với nhau theo một số nhất định và thường là 2.
Thể khí
Thể
rắn
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
I. Đơn chất
- Đơn chất là những chất tạo nên từ 1 nguyên tố hóa
học.
- Đơn chất kim loại: Sắt, bạc, đồng,…
- Đơn chất phi kim: Cacbon, Oxi,…
- Đơn chất khí hiếm: Heli, Neon,…
HãyCác
quan
sáttrên
hìnhlàsau
chohay
biếthợp
thành
phần
cấu
tạo nên các chất trên?
chất
đơnvà
chất
chất?
Giải
thích?
H
O
Cl
Na
H
Na
Cl
H
O
H
Na
NƯỚC (LỎNG)
MUỐI ĂN (RẮN)
Cl
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
II. Hợp
chất
- Hợp chất là những chất tạo nên từ 2 nguyên tố
hóa học trở lên.
Trong số các chất cho dưới đây, hãy chỉ ra và giải
thích chất nào là đơn chất, hợp chất:
a) Khí amoniac tạo nên từ N và H.
NHÓM
b) Photpho đỏ tạo nên từ P.
1
c) Axit clohiđric tạo nên từ H và Cl.
d) Canxi cacbonat tạo nên từ Ca, C và O.
e) Glucozơ tạo nên từ C, H và O.
NHÓM
2
f) Kim loại magie tạo nên từ Mg.
Chu sa (HgS) được dùng là chất hạ độc trong thời xưa ở Trung Quốc.
Theo em HgS là đơn chất hay hợp chất ?
III. Phân tử
Khí Hiđro
Khí Hiđro có hạt hợp thành gồm
2H liên kết với nhau
III. Phân tử
O
O
Khí Oxi
Khí Oxi có hạt hợp thành
gồm 2 O liên kết với nhau
H
O
Nước
Nước có hạt hợp thành gồm 2
H liên kết với 1 O.
Na Cl
Na
Cl
Muối ăn( Natri clorua)
Muối ăn có hạt hợp thành gồm 1 Na liên
kết với 1 Cl
Đại diện
cho đơn
chất
hidro
Khí Hiđro
H
Nước
Oxi
O
Phân
? tử hidro
Đại diện cho
hợp chất nước
H
Đại diện
cho đơn
chất oxi
?
Phân
tử nước
? tử oxi
Phân
Phân tử là gì ?
III. Phân tử
1. Định nghĩa
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên
tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá
học của chất.
64amu
64am
?
u
Cu
Cu
NGUYÊN TỬ ĐỒNG
PHÂN TỬ ĐỒNG
2. Khối lượng phân
tử
NGUYÊN TỬ
Cu
O
C
NGUYÊN TỬ
KHỐI
64 amu
16 amu
12
amu
16amu
32am
?
u
O
O O
NGUYÊN TỬ OXI
PHÂN TỬ OXI
16amu
O
12amu
C
44am
?
u
OCO
NGUYÊN TỬ
OXYGEN
NGUYÊN TỬ CARBON
PHÂN TỬ
CARBON ĐIOXIDE
EM HÃY NÊU CÁCH TÍNH KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ?
2. Khối lượng phân
tửKhối lượng phân tử của một chất
bằng tổng khối lượng của các nguyên
tử trong phân tử chất đó.
NGUYÊN TỬ
NGUYÊN TỬ
KHỐI64
Cu
O
C
amu
16
amu
12 amu
HOẠT ĐỘNG
NHÓM
Câu hỏi: Tính phân tử khối của:
a/ Khí metan, biết phân tử gồm 1C và 4H
b/ Axit nitric, biết phân tử gồm 1H, 1N và 3O
c/ Thuốc tím, biết phân tử gồm 1K, 1Mn và 4O
NHIỆM VỤ NHÓM
Nhóm 1. Câu a
Nhóm 2. Câu b
Nhóm 3. Câu c
CÁCH PHÂN CHIA NHIỆM
VỤ NHÓM
1.
2.
3.
4.
5.
Tìm nguyên tử khối của C
Tìm nguyên tử khối của H
Bấm máy tính
Ghi kết quả và đơn vị
Báo cáo
Câu hỏi: Tính phân tử khối của:
a/ Khí metan, biết phân tử gồm 1C và 4H
b/ Axit nitric, biết phân tử gồm 1H, 1N và 3O
c/ Thuốc tím, biết phân tử gồm 1K, 1Mn và 4O
(Cho C=12, O=16, H=1, N=14, K=39, Mn=55)
GIẢI
a/ PTK của metan = 12 + 4.1 = 16 (amu)
b/ PTK của axit nitric = 1+ 14+16.3 = 63 (amu)
c/ PTK của thuốc tím = 39+55+ 16.4 = 158 (amu)
 








Các ý kiến mới nhất