Tìm kiếm Bài giảng
BÀI 1 SC1 GIÁO TRÌNH PHÁT TRIỂN HÁN NGỮ TỔNG HỢP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương thị kim thoa
Ngày gửi: 14h:29' 11-09-2025
Dung lượng: 20.1 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: trương thị kim thoa
Ngày gửi: 14h:29' 11-09-2025
Dung lượng: 20.1 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Miss THOA: ZALO
0837757765
Hoài Nhã HSK
BÀI 1:
Miss THOA:
0837757765
你好
你 nǐ
n: thanh mẫu
v: thanh điệu
i: vận mẫu
Pinyin
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
hǎo (好)
h
ao
nín (您)
n
d
q
in
ui
i
❑ˇ
´❑
`❑
ˇ❑
duì (对)
qǐ (起)
I. Thanh mẫu
* Âm môi: b, p, m+ ua
- b: phát âm như âm “p” trong tiếng
Việt, hai môi tiếp xúc, rồi mở nhanh.
- p (p'): Phát âm như âm “p”, nhưng bật hơi mạnh.
- m: phát âm như phụ âm “m” trong tiếng Việt.
* Âm răng môi: f + ua.
- f: Phát âm như phụ âm “ph” trong tiếng Việt.
* Âm đầu lưỡi giữa: d, t, n, l + ưa.
- d: Phát âm như phụ âm “t” trong tiếng Việt.
- t: Phát âm như phụ âm “th” trong tiếng Việt,
có bật hơi.
- l: Phát âm như “l” trong tiếng Việt.
- n: Gần giống âm “n”.
* Âm cuống lưỡi: g, k, h +
ưa
- g: Gần giống âm “c, k” (trong tiếng
Việt).
- k: Gần giống âm “kh”. Là âm bật hơi.
- h: Gần giống âm giữa “kh và h”.
b
p
m
f
d
t
n
l
g
k
h
II. Vận mẫu
* VẬN MẪU ĐƠN
Gần giống “a”.
Gần giống “ô” (trong tiếng Việt).
Lưỡi
rút
về
sau,
tròn
Nhưng mở rộng
Gần giống “i”.
môi.
khẩugiống
hình.“u”. Lưỡi
Gần
Đứng sau thanh mẫu b, p, m, f, thì vận mẫu “o” được
sau.Tròn
môi
+ Khi đi với thanh mẫu d, n, l, m,rút
zh về
nhưng
không
có
đọc gần giống với “ua” ở trong tiếng Việt.
há.
dấu
ne, le, không
me, zhe.
i thanh điệu thì đọc thành
a “ơ”: de,nhưng
+ Khi đi với các thanh mẫu khác và kết hợp với d, n,
Gần giống
“uy”.“ưa”.
Tròn
l, m, zh có dấu thanh điệu (dé, zhè,...)
đọc thành
o
môi không há.
u
e
𝐮
¨
+ Khi âm tiết được tạo thành bằng vận mẫu i
độc lập thì y được thêm vào trước i: i yi.
+ Khi âm tiết được tạo thành từ vận mẫu u thì w
được thêm vào trước vận mẫu: uwu.
+ Khi âm tiết được hình thành độc lập bởi vận
mẫu thì y được thêm vào trước vận mẫu, 2 dấu
chấm trên được lượt bỏ : yu 。
* Vận mẫu kép
- ai: Gần giống âm “ai” (trong tiếng
Việt). Đọc
hơi kéo dài âm “a” rồi chuyển sang i.
- ei: Gần giống âm “ây”.
- ao: Gần giống âm “ao”.
- ou: Gần giống âm “âu”. Đọc hơi kéo
dài âm “o” rồi chuyển sang âm “u”.
an
Gần giống âm “an”
en
Gần giống âm “ân”
ang
Gần giống âm “ang”. Kéo dài,mũi rung
eng
Gần giống âm “âng”. Kéo dài, mũi rung
ong
Gần giống âm “ung”. Kéo dài, mũi rung.
in
Gần giống “in”
ing
Gần giống “ing + iêng”. Kéo dài, mũi
rung
er
Gần giống âm “ơ”. Đọc uống lưỡi thật
mạnh (thanh quản rung mạnh hơn chút).
a
o
e
i
u
ü
er
ai
ei
ao
ou
an
en
in
ang eng
ing
ong
Thực hành phát âm thanh điệu
è
ì
ù
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
Âm tiết
m
m
m
m
a
a
a
a
/
v
\
mā
má
mǎ
mà
Thanh 1
mā
bāi
lū
hēi
Thanh 2
má
bái
lú
héi
Thanh 3
mǎ
bǎi
lǔ
hěi
Thanh 4
mà
bài
lù
hèi
māo
yú
dǎo
bǐ
klè
k
* Biến điệu của thanh
điệu (1)
1. Biến điệu của thanh 3:
- Khi từ 2 âm tiết mang 2 thanh 3 đi liền kề nhau thì thanh điệu của âm
tiết thứ nhất chuyển thành thanh 2.
VD: Nho ního
- Khi có 3 âm tiết là 3 thanh 3 đi liền nhau: Thanh 3 thứ 2
đọc thành thanh 2 hoặc 2 thanh 3 đầu đọc thành thanh 2.
VD: Hǎo xiǎng nǐ Hǎo xiáng nǐ.
- Khi có 4 âm tiết là thanh 3 đi liền kề nhau: thanh đầu và
thanh thứ 3 sẽ được đọc thành thanh 2 hoặc 3 thanh 3 đầu
đọc thành thanh 2.
VD: Wǒ yě hěn hǎo Wó yě hén hǎo.
Nǐ hǎo
hěn hǎo
měinǚ
hěn měi
hǎilǐ
hǎidǎo
lǎobǎn
wǔdǎo
Gǔwǔ
fǎngǎn
Kǎogǔ
měihǎo
一 (yī): số 1
二 (èr): số 2
三 (sān) số 3
王 (wáng): vương, vua
干 (gàn): làm
土 (tǔ): đất
Ngang gập
Sổ gập
Sổ móc
Ngang gập móc
门
月
羽
刀
Nằm móc
心
您
必
Ngang
gập
cong
móc
Sổ
cong
móc
乱 /luàn/: lộn xộn
扎 /zhā/: châm chích
七 /qī/: Số 7
儿 /ér/:con trai
乙 /yǐ/: họ Ất
亿 /yì/: một trăm triệu
忆 ./yì/: hồi tưởng
九 /jiǔ/: số 9
几 /jǐ/: mấy
Ngang phẩy
友
叉
权
麦
Phẩy chấm
女 /
好
妈
Phẩy gập
么 , 公 , 挨 , 台
Nghiêng móc
我 , 代 , 或
Hất
我,打, 冷
Sổ hất
民,很,良
Ngang gập hất
计,认,识
Cong móc
家,狐,狗,狮
Ngang móc
Ngang phẩy
cong móc:
Sổ gập gập móc:
你,了,冗 邮, 队, 邓, 马,号,丐,弓
郊
Sổ cong
Ngang gập Ngang gập Sổ gập phẩy
四,西,要
cong
gập phẩy 专 , 传 , 转
朵,投, 及,建,极
沿
Thứ tự nét viết trong chữ Hán
Ngang trước sổ
sau
十,王,干,
土,士
Phẩy trước mác
八,人
sau
Từ trên xuống dưới
二
三
Từ trái sang phải
几
八
Ngoài trước trong sau
风,国
Chính giữa trước hai bên sau
小,水。
Vào trước, đóng sau:
回,国
Xiên trái trước, xiên phải sau:
文,这
Viết nét bao quanh ở đáy sau cùng:
这,逐,边
Viết nét sổ dọc bên trái trước
rồi viết các nét bao quanh :日,
Viết các nét chấm nhỏ sau cùng :
玉,点,煮
国
TÊN CÁC NHÂN VẬT TRONG SÁCH
林娜
Línnà
马丁
Mǎdīng
李一民
Lǐ Yīmín
阿明
A Míng
TỪ MỚI
1.你
2.好
3.你好
4. 您
nǐ
hǎo
nǐhǎo
nín
bạn
tốt, đẹp
xin chào
Ngài ông
Bài khóa 1
你好!
你好 !
马丁
林娜
Bài khóa 2
你好!
您好 !
李一民
阿明
Hoàn thành các đoạn hội thoại sau:
A: 你好!
B: 你 !
好
A: 您好!
B: 你 !
好
A: 您
!好
B: 你好!
零
yī
一
líng
五
wǔ
èr
二
八
bā
0837757765
Hoài Nhã HSK
BÀI 1:
Miss THOA:
0837757765
你好
你 nǐ
n: thanh mẫu
v: thanh điệu
i: vận mẫu
Pinyin
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
hǎo (好)
h
ao
nín (您)
n
d
q
in
ui
i
❑ˇ
´❑
`❑
ˇ❑
duì (对)
qǐ (起)
I. Thanh mẫu
* Âm môi: b, p, m+ ua
- b: phát âm như âm “p” trong tiếng
Việt, hai môi tiếp xúc, rồi mở nhanh.
- p (p'): Phát âm như âm “p”, nhưng bật hơi mạnh.
- m: phát âm như phụ âm “m” trong tiếng Việt.
* Âm răng môi: f + ua.
- f: Phát âm như phụ âm “ph” trong tiếng Việt.
* Âm đầu lưỡi giữa: d, t, n, l + ưa.
- d: Phát âm như phụ âm “t” trong tiếng Việt.
- t: Phát âm như phụ âm “th” trong tiếng Việt,
có bật hơi.
- l: Phát âm như “l” trong tiếng Việt.
- n: Gần giống âm “n”.
* Âm cuống lưỡi: g, k, h +
ưa
- g: Gần giống âm “c, k” (trong tiếng
Việt).
- k: Gần giống âm “kh”. Là âm bật hơi.
- h: Gần giống âm giữa “kh và h”.
b
p
m
f
d
t
n
l
g
k
h
II. Vận mẫu
* VẬN MẪU ĐƠN
Gần giống “a”.
Gần giống “ô” (trong tiếng Việt).
Lưỡi
rút
về
sau,
tròn
Nhưng mở rộng
Gần giống “i”.
môi.
khẩugiống
hình.“u”. Lưỡi
Gần
Đứng sau thanh mẫu b, p, m, f, thì vận mẫu “o” được
sau.Tròn
môi
+ Khi đi với thanh mẫu d, n, l, m,rút
zh về
nhưng
không
có
đọc gần giống với “ua” ở trong tiếng Việt.
há.
dấu
ne, le, không
me, zhe.
i thanh điệu thì đọc thành
a “ơ”: de,nhưng
+ Khi đi với các thanh mẫu khác và kết hợp với d, n,
Gần giống
“uy”.“ưa”.
Tròn
l, m, zh có dấu thanh điệu (dé, zhè,...)
đọc thành
o
môi không há.
u
e
𝐮
¨
+ Khi âm tiết được tạo thành bằng vận mẫu i
độc lập thì y được thêm vào trước i: i yi.
+ Khi âm tiết được tạo thành từ vận mẫu u thì w
được thêm vào trước vận mẫu: uwu.
+ Khi âm tiết được hình thành độc lập bởi vận
mẫu thì y được thêm vào trước vận mẫu, 2 dấu
chấm trên được lượt bỏ : yu 。
* Vận mẫu kép
- ai: Gần giống âm “ai” (trong tiếng
Việt). Đọc
hơi kéo dài âm “a” rồi chuyển sang i.
- ei: Gần giống âm “ây”.
- ao: Gần giống âm “ao”.
- ou: Gần giống âm “âu”. Đọc hơi kéo
dài âm “o” rồi chuyển sang âm “u”.
an
Gần giống âm “an”
en
Gần giống âm “ân”
ang
Gần giống âm “ang”. Kéo dài,mũi rung
eng
Gần giống âm “âng”. Kéo dài, mũi rung
ong
Gần giống âm “ung”. Kéo dài, mũi rung.
in
Gần giống “in”
ing
Gần giống “ing + iêng”. Kéo dài, mũi
rung
er
Gần giống âm “ơ”. Đọc uống lưỡi thật
mạnh (thanh quản rung mạnh hơn chút).
a
o
e
i
u
ü
er
ai
ei
ao
ou
an
en
in
ang eng
ing
ong
Thực hành phát âm thanh điệu
è
ì
ù
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
Âm tiết
m
m
m
m
a
a
a
a
/
v
\
mā
má
mǎ
mà
Thanh 1
mā
bāi
lū
hēi
Thanh 2
má
bái
lú
héi
Thanh 3
mǎ
bǎi
lǔ
hěi
Thanh 4
mà
bài
lù
hèi
māo
yú
dǎo
bǐ
klè
k
* Biến điệu của thanh
điệu (1)
1. Biến điệu của thanh 3:
- Khi từ 2 âm tiết mang 2 thanh 3 đi liền kề nhau thì thanh điệu của âm
tiết thứ nhất chuyển thành thanh 2.
VD: Nho ního
- Khi có 3 âm tiết là 3 thanh 3 đi liền nhau: Thanh 3 thứ 2
đọc thành thanh 2 hoặc 2 thanh 3 đầu đọc thành thanh 2.
VD: Hǎo xiǎng nǐ Hǎo xiáng nǐ.
- Khi có 4 âm tiết là thanh 3 đi liền kề nhau: thanh đầu và
thanh thứ 3 sẽ được đọc thành thanh 2 hoặc 3 thanh 3 đầu
đọc thành thanh 2.
VD: Wǒ yě hěn hǎo Wó yě hén hǎo.
Nǐ hǎo
hěn hǎo
měinǚ
hěn měi
hǎilǐ
hǎidǎo
lǎobǎn
wǔdǎo
Gǔwǔ
fǎngǎn
Kǎogǔ
měihǎo
一 (yī): số 1
二 (èr): số 2
三 (sān) số 3
王 (wáng): vương, vua
干 (gàn): làm
土 (tǔ): đất
Ngang gập
Sổ gập
Sổ móc
Ngang gập móc
门
月
羽
刀
Nằm móc
心
您
必
Ngang
gập
cong
móc
Sổ
cong
móc
乱 /luàn/: lộn xộn
扎 /zhā/: châm chích
七 /qī/: Số 7
儿 /ér/:con trai
乙 /yǐ/: họ Ất
亿 /yì/: một trăm triệu
忆 ./yì/: hồi tưởng
九 /jiǔ/: số 9
几 /jǐ/: mấy
Ngang phẩy
友
叉
权
麦
Phẩy chấm
女 /
好
妈
Phẩy gập
么 , 公 , 挨 , 台
Nghiêng móc
我 , 代 , 或
Hất
我,打, 冷
Sổ hất
民,很,良
Ngang gập hất
计,认,识
Cong móc
家,狐,狗,狮
Ngang móc
Ngang phẩy
cong móc:
Sổ gập gập móc:
你,了,冗 邮, 队, 邓, 马,号,丐,弓
郊
Sổ cong
Ngang gập Ngang gập Sổ gập phẩy
四,西,要
cong
gập phẩy 专 , 传 , 转
朵,投, 及,建,极
沿
Thứ tự nét viết trong chữ Hán
Ngang trước sổ
sau
十,王,干,
土,士
Phẩy trước mác
八,人
sau
Từ trên xuống dưới
二
三
Từ trái sang phải
几
八
Ngoài trước trong sau
风,国
Chính giữa trước hai bên sau
小,水。
Vào trước, đóng sau:
回,国
Xiên trái trước, xiên phải sau:
文,这
Viết nét bao quanh ở đáy sau cùng:
这,逐,边
Viết nét sổ dọc bên trái trước
rồi viết các nét bao quanh :日,
Viết các nét chấm nhỏ sau cùng :
玉,点,煮
国
TÊN CÁC NHÂN VẬT TRONG SÁCH
林娜
Línnà
马丁
Mǎdīng
李一民
Lǐ Yīmín
阿明
A Míng
TỪ MỚI
1.你
2.好
3.你好
4. 您
nǐ
hǎo
nǐhǎo
nín
bạn
tốt, đẹp
xin chào
Ngài ông
Bài khóa 1
你好!
你好 !
马丁
林娜
Bài khóa 2
你好!
您好 !
李一民
阿明
Hoàn thành các đoạn hội thoại sau:
A: 你好!
B: 你 !
好
A: 您好!
B: 你 !
好
A: 您
!好
B: 你好!
零
yī
一
líng
五
wǔ
èr
二
八
bā
 









Các ý kiến mới nhất