Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

BÀI 1 SC1 GIÁO TRÌNH PHÁT TRIỂN HÁN NGỮ TỔNG HỢP

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương thị kim thoa
Ngày gửi: 14h:29' 11-09-2025
Dung lượng: 20.1 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Miss THOA: ZALO
0837757765

Hoài Nhã HSK

BÀI 1:
Miss THOA:
0837757765

你好

你  nǐ
n: thanh mẫu

v: thanh điệu

i: vận mẫu

Pinyin

Thanh mẫu

Vận mẫu

Thanh điệu

hǎo (好)

h

ao

nín (您)

n
d
q

in
ui
i

❑ˇ
´❑
`❑
ˇ❑

duì (对)
qǐ (起)

I. Thanh mẫu

* Âm môi: b, p, m+ ua
- b: phát âm như âm “p” trong tiếng
Việt, hai môi tiếp xúc, rồi mở nhanh.
- p (p'): Phát âm như âm “p”, nhưng bật hơi mạnh.
- m: phát âm như phụ âm “m” trong tiếng Việt.

* Âm răng môi: f + ua.

- f: Phát âm như phụ âm “ph” trong tiếng Việt.

* Âm đầu lưỡi giữa: d, t, n, l + ưa.

- d: Phát âm như phụ âm “t” trong tiếng Việt.
- t: Phát âm như phụ âm “th” trong tiếng Việt,
có bật hơi.
- l: Phát âm như “l” trong tiếng Việt.
- n: Gần giống âm “n”.

* Âm cuống lưỡi: g, k, h +

ưa

- g: Gần giống âm “c, k” (trong tiếng

Việt).
- k:  Gần giống âm “kh”. Là âm bật hơi.
- h:  Gần giống âm giữa “kh và h”.

b

p

m

f

d

t

n

l

g

k

h

II. Vận mẫu

* VẬN MẪU ĐƠN
Gần giống “a”.
Gần giống “ô” (trong tiếng Việt).
Lưỡi
rút
về
sau,
tròn
Nhưng mở rộng
Gần giống “i”.
môi.
khẩugiống
hình.“u”. Lưỡi
Gần
Đứng sau thanh mẫu b, p, m, f, thì vận mẫu “o” được
sau.Tròn
môi
+ Khi đi với thanh mẫu d, n, l, m,rút
zh về
nhưng
không

đọc gần  giống với “ua” ở trong tiếng Việt.
há.
dấu
ne, le, không
me, zhe.
i thanh điệu thì đọc thành
a “ơ”: de,nhưng
+ Khi đi với các thanh mẫu khác và kết hợp với d, n,
Gần giống
“uy”.“ưa”.
Tròn
l, m, zh có dấu thanh điệu (dé, zhè,...)
đọc thành
o
môi không há.
u

e

𝐮
¨

+ Khi âm tiết được tạo thành bằng vận mẫu i
độc lập thì y được thêm vào trước i: i  yi.
+ Khi âm tiết được tạo thành từ vận mẫu u thì w
được thêm vào trước vận mẫu: uwu.
+ Khi âm tiết được hình thành độc lập bởi vận
mẫu thì y được thêm vào trước vận mẫu, 2 dấu
chấm trên được lượt bỏ : yu 。

* Vận mẫu kép
- ai:  Gần giống âm “ai” (trong tiếng
Việt). Đọc
hơi kéo dài âm “a” rồi chuyển sang i.
- ei: Gần giống âm “ây”.
- ao:  Gần giống âm “ao”.
- ou: Gần giống âm “âu”. Đọc hơi kéo
dài âm “o” rồi chuyển sang âm “u”.

an

Gần giống âm “an”

en

Gần giống âm “ân”

ang

Gần giống âm “ang”. Kéo dài,mũi rung

eng

Gần giống âm “âng”. Kéo dài, mũi rung

ong

Gần giống âm “ung”. Kéo dài, mũi rung.

in

Gần giống “in”

ing

Gần giống “ing + iêng”. Kéo dài, mũi
rung

er

Gần giống âm “ơ”. Đọc uống lưỡi thật
mạnh (thanh quản rung mạnh hơn chút).

a

o

e

i

u

ü

er

ai

ei

ao

ou

an

en

in

ang eng

ing

ong

Thực hành phát âm thanh điệu

è
ì
ù

Thanh mẫu

Vận mẫu

Thanh điệu

Âm tiết

m
m
m
m

a
a
a
a

/
v
\






Thanh 1

bāi

hēi

Thanh 2

bái

héi

Thanh 3

bǎi

hěi

Thanh 4

bài

hèi

māo



dǎo



klè

k

* Biến điệu của thanh
điệu (1)

1. Biến điệu của thanh 3:
- Khi từ 2 âm tiết mang 2 thanh 3 đi liền kề nhau thì thanh điệu của âm
tiết thứ nhất chuyển thành thanh 2.
VD: Nho  ního
- Khi có 3 âm tiết là 3 thanh 3 đi liền nhau: Thanh 3 thứ 2
đọc thành thanh 2 hoặc 2 thanh 3 đầu đọc thành thanh 2.
VD: Hǎo xiǎng nǐ  Hǎo xiáng nǐ.
- Khi có 4 âm tiết là thanh 3 đi liền kề nhau: thanh đầu và
thanh thứ 3 sẽ được đọc thành thanh 2 hoặc 3 thanh 3 đầu
đọc thành thanh 2.
VD: Wǒ yě hěn hǎo  Wó yě hén hǎo.

Nǐ hǎo

hěn hǎo

měinǚ

hěn měi

hǎilǐ

hǎidǎo

lǎobǎn

wǔdǎo

Gǔwǔ

fǎngǎn

Kǎogǔ

měihǎo

一 (yī): số 1
二 (èr): số 2
三 (sān) số 3

王 (wáng): vương, vua
干 (gàn): làm
土 (tǔ): đất

Ngang gập

Sổ gập

Sổ móc

Ngang gập móc





Nằm móc




Ngang
gập
cong
móc

Sổ
cong
móc

乱 /luàn/: lộn xộn
扎 /zhā/: châm chích
七 /qī/: Số 7
儿 /ér/:con trai

乙 /yǐ/: họ Ất
亿 /yì/: một trăm triệu
忆 ./yì/: hồi tưởng
九 /jiǔ/: số 9
几 /jǐ/: mấy

Ngang phẩy




Phẩy chấm
女 / 



Phẩy gập
么 , 公 ,  挨 ,  台

Nghiêng móc
我 ,  代 ,  或

Hất
我,打, 冷

Sổ hất
民,很,良

Ngang gập hất
计,认,识

Cong móc
家,狐,狗,狮

Ngang móc

Ngang phẩy
cong móc:

Sổ gập gập móc:

你,了,冗 邮, 队, 邓, 马,号,丐,弓


Sổ cong
Ngang gập Ngang gập Sổ gập phẩy
四,西,要
cong
gập phẩy 专 , 传 , 转
朵,投, 及,建,极
沿

Thứ tự nét viết trong chữ Hán
Ngang trước sổ
sau

十,王,干,
土,士

Phẩy trước mác
八,人
sau

 Từ trên xuống dưới





 Từ trái sang phải





 Ngoài trước trong sau

风,国

 Chính giữa trước hai bên sau

小,水。

Vào trước, đóng sau:

回,国

Xiên trái trước, xiên phải sau:

文,这

Viết nét bao quanh ở đáy sau cùng:

这,逐,边
Viết nét sổ dọc bên trái trước

rồi viết các nét bao quanh :日,
Viết các nét chấm nhỏ sau cùng :

玉,点,煮



TÊN CÁC NHÂN VẬT TRONG SÁCH

林娜
Línnà

马丁
Mǎdīng

李一民
Lǐ Yīmín

阿明
A Míng

TỪ MỚI
1.你
2.好
3.你好
4. 您


hǎo
nǐhǎo
nín

bạn
tốt, đẹp
xin chào
Ngài ông

Bài khóa 1
你好!
你好 !

马丁
林娜

Bài khóa 2
你好!
您好 !
李一民
阿明

 Hoàn thành các đoạn hội thoại sau:

A: 你好!
B: 你 !


A: 您好!
B: 你 !


A: 您
!好
B: 你好!






líng




èr



468x90
 
Gửi ý kiến