Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 16. Tính chất chung của kim loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quản Thị Hạnh
Ngày gửi: 11h:00' 13-09-2025
Dung lượng: 113.4 MB
Số lượt tải: 692
Số lượt thích: 2 người (Van Nam, Quản Thị Hạnh)
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI HỌC HÔM NAY!

KHỞI ĐỘNG
Em hãy quan sát và cho biết các vật dụng trong hình dưới đây
được làm từ kim loại nào?

Nhôm

Đồng

Sắt

Em hãy cho biết tính chất của các vật dụng được làm từ vật
liệu kim loại trong hình?
Dẫn nhiệt

Dẫn điện

Tính dẻo

Nhôm

Đồng

Sắt

CHỦ ĐỀ 6: KIM LOẠI

BÀI 16. TÍNH CHẤT CHUNG
CỦA KIM LOẠI

NỘI DUNG BÀI HỌC
I

Tính chất vật lí

I
I

Tính chất hóa học

III

Sự khác biệt về tính chất
của một số kim loại

I.
TÍNH CHẤT VẬT LÍ

1. TÍNH DẺO
Tính dẻo
Thảo luận cặp đôi
Các vật dụng trong hình 15.1 được chế tạo dựa trên tính chất vật lí
nào của kim loại?

a) Giấy nhôm bọc thực phẩm

b) Hộp đựng thức ăn được làm từ nhôm

Hình 15.1. Một số vật dụng được làm từ kim loại

GHI NHỚ
Kim loại có thể rèn, kéo dài thành sợi hoặc dát mỏng.

Tính dẻo
của kim loại

Ứng dụng:

Các kim loại khác nhau có tính dẻo khác nhau.

2. TÍNH DẪN ĐIỆN
Quan sát hình 15.2, nêu hiện tượng trước và sau khi chạm hai
đầu dây dẫn A và B vào mẩu kim loại. Giải thích.
Mẩu kim loại

Đèn không

Mẩu kim loại

Đèn sáng

sáng

A

B

a) Trước khi chạm hai đầu dây dẫn điện vào
mẩu kim loại

A

B

b) Sau khi chạm hai đầu dây dẫn điện
vào mẩu kim loại

Hình 15.2. Thí nghiệm về tính dẫn điện của kim loại

GHI NHỚ
 Kim loại có tính dẫn điện.
 Các kim loại khác nhau có khả năng dẫn điện khác nhau. Kim loại
dẫn điện tốt nhất là Ag, sau đó đến Cu, Au, Al,…

Dây cáp điện được làm từ nhôm

Dây cáp điện được làm từ đồng

3. TÍNH DẪN NHIỆT
Quan sát Hình 15.4 và cho biết:
Em có cảm thấy nóng tại vị trí cầm dây
nhôm không? Từ đó, em có kết luận gì về
tính chất của dây nhôm trong thí nghiệm?
Dây nhôm đã truyền nhiệt từ
Hình 15.4. Hơ nóng
sợi dây nhôm

ngọn lửa tới tay người. Dây nhôm
có khả năng dẫn nhiệt.

GHI NHỚ
Kim loại có tính dẫn nhiệt.

Tính dẫn nhiệt
của kim loại

Các kim loại khác nhau thường có khả năng
dẫn nhiệt khác nhau. Kim loại dẫn điện tốt
thường cũng dẫn nhiệt tốt.
Ứng dụng: chế tạo
dụng cụ nấu ăn.

Luyện tập 1 (SGK - tr.78)
Dự đoán khả năng dẫn nhiệt của các kim loại Cu, Al, Fe và Ag
theo chiều giảm dần.
Vì các kim loại dẫn điện tốt thường cũng dẫn nhiệt tốt nên ta có
thể sắp xếp các kim loại đã cho theo chiều giảm dần về khả năng
dẫn nhiệt như sau:

4. ÁNH KIM
Quan sát đồ trang sức được làm bằng vàng, bạc sau:

Em hãy cho biết màu sắc và vẻ sáng của đồ trang sức trong
các hình ảnh trên.

Màu sắc của trang sức có màu giống với
màu của kim loại tạo nên chúng.

Bề mặt trang sức trong hình có
vẻ sáng lấp lánh.

GHI NHỚ
 Kim loại có tính ánh kim.
 Ứng dụng: Dùng làm đồ trang sức và các vật dụng trang trí khác.
 Ví dụ:

Đồ trang sức làm từ bạc

Đồ trang sức từ vàng

Tượng trang trí bằng đồng

5. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VẬT LÍ KHÁC CỦA KIM LOẠI
Quan sát bảng sau:
Bảng. Một số hằng số vật lí quan trọng của kim loại kiềm
Nguyên tố

Nhiệt độ nóng chảy
(oC)

Khối lượng riêng
(g/cm3)

Độ cứng
(kim cương = 10)

Li

180

0,53

0,6

Na

98

0,97

0,4

K

64

0,86

0,5

Rb

39

1,53

0,3

Cs

29

1,90

0,2

Chia lớp thành 3 nhóm, hoàn thành nhiệm vụ:
Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Để so sánh xem kim loại

Theo em, nhiệt độ nóng

Các kim loại khác nhau

nào nặng hay nhẹ hơn kim

chảy là gì? Cho các kim

có độ cứng giống nhau

loại khác, ta sử dụng tính

loại gồm K, Na, Rb. Tại

không? Vật chất được

chất vật lí nào? Dựa vào

64oC , kim loại nào bị

dùng để làm chuẩn cho

bảng trên, hãy cho biết Na

nóng chảy?

độ cứng của các kim loại

nặng hơn kim loại nào?

trong bảng trên là gì?

Nhóm 1:

Để so sánh kim loại này nặng hay nhẹ hơn kim loại khác,
ta sử dụng khối lượng riêng. Na nặng hơn Li và K.

>

>

Nhóm 2:

 Nhiệt độ nóng chảy của một kim loại là nhiệt độ mà
tại đó kim loại chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
 Trong ba kim loại K, Na, Rb, tại 64oC, K và Rb bị
nóng chảy.

Nhóm 3:

Các kim loại khác nhau có tính cứng khác nhau. Kim cương
được dùng làm chuẩn trong thang độ cứng trong bảng.

GHI NHỚ
Tính chất vật lí khác của kim loại

Khối lượng riêng

Nhiệt độ nóng chảy

Tính cứng

Cho biết kim loại này

Là nhiệt độ mà tại đó

Các kim loại khác nhau

nặng hay nhẹ hơn

kim loại chuyển từ

có tính cứng khác nhau.

so với kim loại khác.

thể rắn → thể lỏng.

Kim loại cứng nhất là Cr.

KẾT LUẬN
Kim loại có các tính chất vật lí chung như sau:

Tính dẻo

Tính dẫn nhiệt

Tính dẫn điện

Ánh kim

Khác
• Khối lượng riêng
• Nhiệt độ nóng chảy
• Tính cứng

II.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1. PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI PHI KIM
Chia lớp thành 2 nhóm, thực hiện nhiệm vụ:
Nhóm 1

Nhóm 2

Tìm hiểu tính chất kim loại

Tìm hiểu tính chất kim loại

tác dụng với oxygen

tác dụng với phi kim khác

Kim loại tác dụng với oxygen

Quan sát video minh họa phản ứng của
magnesium với khí oxygen.

Nêu hiện tượng và viết
phương trình hóa học
minh họa.

Video đốt cháy magnesium trong không khí

Hiện tượng

Magnesium cháy trong khí oxygen phát
ra ánh sáng chói theo phản ứng:

2Mg

O2

to

2MgO

Em có kết luận gì về phản ứng của kim loại với khí oxygen?

GHI NHỚ
Hầu hết các kim loại phản ứng với oxygen tạo thành oxide.

Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa kẽm (zinc), đồng
với khí oxygen.
2Zn

O2

to

2ZnO

2Cu

O2

to

2CuO

Tại sao đồ vật làm bằng kim loại để lâu trong
không khí thì không còn vẻ ánh kim?
Các đồ vật làm bằng kim loại để lâu trong
không khí sẽ tác dụng với khí oxygen trong
không khí tạo thành oxide, làm mất ánh
kim.

Kim loại tác dụng với phi kim khác
Theo dõi video minh họa phản ứng của sắt với lưu huỳnh,
natri (sodium) với khí chlorine.

Đốt cháy sắt với lưu huỳnh

Đốt cháy natri trong khí chlorine

Nêu hiện tượng khi cho bột sắt

Nêu hiện tượng khi cho natri đã đun

phản ứng với lưu huỳnh. Viết

nóng chảy vào bình đựng khí

phương trình hóa học minh họa.

chlorine. Viết PTHH minh họa.

Hỗn hợp sắt và lưu huỳnh cháy

Natri cháy trong khí chlorine (màu

sáng và bắt đầu chuyển thành hợp

vàng lục) tạo thành tinh thể muối ăn

chất màu đen theo phản ứng:

màu trắng theo phản ứng:

Fe

S

to

FeS

2Na

Cl2

to

2NaCl

Phản ứng của Na với khí Cl2

a) Trước khi đưa Na nóng chảy

b) Na nóng chảy tác dụng

vào bình khí Cl2

mãnh liệt với khí Cl2

c) Sau phản ứng

Em có kết luận gì về phản ứng của kim loại với phi kim
(trừ oxygen)?

Kim loại

Phi kim

Muối

Viết phương trình hóa học của các phản ứng giữa kim loại
Mg, Zn với phi kim S.
Mg

S

to

MgS

Zn

S

to

ZnS

Luyện tập 2 (SGK - tr.80)
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng
may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì có thể dùng
bột lưu huỳnh rắc lên thủy ngân vì thủy ngân
tác dụng với lưu huỳnh tạo thành chất mới
không bay hơi và dễ thu gom. Viết phương
trình hóa học của phản ứng xảy ra.

Hg

S

HgS

2. PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH ACID
Hãy cho biết sản phẩm khi cho kim loại phản ứng với
dung dịch hydrochloric acid. Viết phương trình minh họa.
Các kim loại (trừ Cu, Ag, Au,…) phản ứng với dung dịch HCl
tạo thành muối và khí hydrogen.
Kim loại

HCl

Muối

Hydrogen

Ví dụ

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
magnesium chloride
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
aluminium chloride

GHI NHỚ
• Nhiều kim loại phản ứng với dung dịch acid (HCl, H2SO4 loãng,
…) tạo thành muối và giải phóng khí H2.
• Một số kim loại Cu, Ag, Au,… không tác dụng với dung dịch acid
(HCl, H2SO4 loãng,…).

Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi cho
kim loại sắt vào dung dịch hydrochloric acid.

Fe

2HCl

FeCl2
iron (II) chloride

H2

3. PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH MUỐI
Hãy cho biết sản phẩm khi cho kim loại phản ứng với
dung dịch muối. Viết phương trình minh họa.
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại và dung dịch muối
thường là muối mới và kim loại mới.
Kim loại

Ví dụ:

Muối

Muối

Kim loại

mới

mới

Zn + FeSO4 → ZnSO4 + Fe

Quan sát video phản ứng giữa Fe và dung dịch muối CuSO4
Cho biết trước, trong và
sau một thời gian phản ứng,
màu của dung dịch CuSO4 và
đinh sắt thay đổi như thế
nào. Giải thích.

Video minh họa

Hiện tượng
 Màu sắc của dung dịch
CuSO4 nhạt dần; bên
ngoài đinh sắt có một
lớp kim loại màu cam đỏ
bám vào.

a) Trước phản ứng

b) Trong phản ứng

c) Sau phản ứng

 Hiện tượng trên xảy ra là do trong quá trình phản ứng sinh ra Cu,
lượng Cu mới tạo thành bám vào đinh sắt theo phương trình:
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓

GHI NHỚ
Kim loại hoạt động hóa học mạnh hơn (trừ các kim loại K, Na, Ca,
…) có thể đẩy được kim loại có mức độ hoạt động hóa học yếu
hơn ra khỏi dung dịch muối tạo thành muối mới và kim loại mới.

Sắt đẩy đồng ra khỏi muối, sắt là kim loại hoạt động

Ví dụ

hóa học mạnh hơn đồng

Fe

CuSO4

FeSO4

Cu

4. PHẢN ỨNG VỚI NƯỚC
Em hãy dự đoán
sản phẩm của phản
ứng trong video.

Kim loại natri phản ứng với nước

Sản phẩm tạo thành là hydroxide và khí hydrogen.
2Na

2H2O

2NaOH

H2

GHI NHỚ
Những kim loại như
Các kim loại hoạt

Zn, Fe,…
Một số kim loại như

động hóa học mạnh

Tác dụng với hơi

(K, Na, Ca,...)

nước ở nhiệt độ cao

Tác dụng với nước ở

tạo thành oxide và

Không tác dụng với

nhiệt độ thường tạo

khí hydrogen.

nước, đó là các kim

thành hydroxide và

Zn + H2O ZnO + H2

loại hoạt động hóa

khí hydrogen.
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

Cu, Ag, Au,…

học yếu.

III.
SỰ KHÁC BIỆT VỀ TÍNH CHẤT
CỦA MỘT SỐ KIM LOẠI

THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI
So sánh sự khác biệt về tính chất vật lí, tính chất hóa học và
một số ứng dụng quan trọng của nhôm, sắt, vàng.

Nhôm

Sắt

Vàng

Tiêu chí

Nhôm

Sắt

Vàng

phân biệt
 

Tính chất vật lí

Màu trắng bạc,

Màu

trắng

hơi

Màu

vàng,

lấp

khá mềm, dẫn

xám, có tính dẻo,

lánh, có tính dẻo,

nhiệt, dẫn điện

có độ cứng cao,

tính dẫn điện, dẫn

tốt, nhẹ.

có tính nhiễm từ.

nhiệt rất tốt.

Tiêu chí

Nhôm

Sắt

Vàng

phân biệt

- Tác dụng được Tác dụng được Bền

trong

không

với nhiều phi kim, với nhiều phi kim, khí, không bị hòa
Tính chất
hóa học

dung

dịch

acid, nhiều dung dịch tan trong dung dịch

dung dịch muối,…

acid, muối và hơi HCl, H2SO4,…

- Bền trong môi nước ở nhiệt độ
trường không khí cao.
và nước.

Tiêu chí

Nhôm

Sắt

Vàng

phân biệt

Làm dây dẫn điện, Là thành phần chủ Làm đồ trang sức,
làm nguyên liệu để yếu trong sản xuất một số chi tiết của
Ứng dụng

sản

xuất

khung gang và thép.

cửa, vách ngăn,
khung máy,…

mạch điện tử,…
 
Gửi ý kiến