KNTT - Bài 2. Phản ứng hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHÙNG TRÂM
Ngày gửi: 05h:05' 23-09-2025
Dung lượng: 17.0 MB
Số lượt tải: 543
Nguồn:
Người gửi: PHÙNG TRÂM
Ngày gửi: 05h:05' 23-09-2025
Dung lượng: 17.0 MB
Số lượt tải: 543
Số lượt thích:
0 người
KHTN 8- Phân môn Hóa Học
(Bộ sách kết nối tri thức)
Bài 2:
PHẢN ỨNG HÓA
HỌC (t2- phần II)
Gv thực hiện: Phùng Trâm
Tổ: Khoa học tự nhiên
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
PHẢN ỨNG HÓA HỌC ( PƯHH)
1. K (Điều đã biết )
Biến đổi hóa học
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 7
2. W (Điều muốn biết )
3. L (Điều học được )
Hoạt động 1: Mở đầu
KHỞI
ĐỘNG
Quá trình biến đổi hóa học trên, chất nào đã biến đổi, chất
nào là chất mới sinh ra?
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
Phản ứng hóa học (PƯHH)
Thảo luận, hoàn thành PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Biến đổi hóa học
Sắp xếp các nội dung thành sơ đồ
Chất bị biến đổi: Iron và sulfur
Chất mới sinh ra:
Iron(II) sulfide
Iron + sulfur → Iron(II) sulfide
Chất phản ứng
Chất phản ứng
Đọc sơ đồ: Iron tác dụng với sulphur tạo thành Iron(II) sulfide
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
Phản ứng hóa học (PƯHH)
Hoạt động cặp đôi, hoàn thành PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Biến đổi hóa học
Sắp xếp các nội dung thành sơ đồ
Chất bị biến đổi:
Hydrogen và oxygen
Chất mới sinh ra:
Nước
Đọc sơ đồ:
Hydrogen + Oxygen →
Chất phản ứng
Hydrogen tác dụng với oxygen tạo thành nước
Nước
Chất phản ứng
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
Phản ứng hóa học (PƯHH)
Iron tác dụng với sulfur tạo thành Iron(II) sulfide
Chất phản ứng
Chất phản ứng
Hydrogen tác dụng với oxygen tạo thành nước
Chất phản ứng
Chất phản ứng
Mỗi cá nhân hoàn thành PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Khái niệm PƯHH
Thành phần trong PƯHH
Cách biểu diễn PƯHH
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
Phản ứng hóa học (PƯHH)
1/ Khái niệm:
- Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi từ chất này thành
chất khác.
- Phản ứng hóa học được biểu diễn bằng phương trình
dạng chữ ở dạng:
- Tên các chất phản ứng → Tên các chất sản phẩm
VD: Iron + sulfur → Iron(II) sulfide
Hoạt động 1: Mở đầu
Hoạt động cá nhân, hoàn thành PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Câu hỏi
Than (thành phần chính là carbon)
cháy trong không khí tạo thành khí
carbon dioxide.
a. Hãy viết PTPƯ dạng chữ của PƯ
này. Chất nào là chất PƯ? Chất
nào là sản phẩm?
b. Trong quá trình phản ứng,
Lượng chất nào giảm dần, lượng
chất nào tăng dần?
Trả lời
a) Carbon + Oxygen —> Carbon dioxide
Chất phản ứng: carbon, oxygen;
Sản phẩm: carbon dioxide.
b) Trong quá trình phản ứng,
lượng carbon và oxygen giảm dần;
lượng carbon dioxide tăng dần.
Trong quá trình phản ứng, lượng chất tham gia giảm dần, lượng sản phẩm tăng dần.
Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần, lượng chất nào giảm dần?
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
Phản ứng hóa học (PƯHH)
2/ Diễn biến phản ứng hóa học
1. Trước phản ứng: H liên kết với H;
nguyên tử O liên kết với nguyên tử O.
Sau phản ứng: H liên kết với O
→liên kết mới hình thành → phân tử mới
2. Trong quá trình phản ứng, số nguyên tử
H và số nguyên tử O không đổi
→số nguyên tử không thay đổi.
Vì sao chất này
biến đổi thành
chất khác?
Liên kết mới hình thành → phân tử mới.
- Phân tử đại diện cho chất, nghĩa là chất này biến
thành chất khác
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
Phản ứng hóa học (PƯHH)
2/ Diễn biến phản ứng hóa học
Vì sao chất này
biến đổi thành
chất khác?
Liên kết mới hình thành → phân tử mới.
- Phân tử đại diện cho chất, nghĩa là chất này biến
thành chất khác
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
Phản ứng hóa học (PƯHH)
2/ Diễn biến phản ứng hóa học
Trong phản ứng hóa học, liên kết giữa các
nguyên tử thay đổi, làm phân tử này biến đổi
thành phân tử khác. Kết quả là chất này biến
đổi thành chất khác.
Đọc mục em có biết
Thí nghiệm
1/ - Cho Zinc (Zn) viên vào
ống nghiệm (1) chứa dd
hydrochloric acid (HCl)
2/ Cho copper (Cu) vào ống
nghiệm (2) dd hydrochloric
acid (HCl)
3/ Cho dd copper (II) sulfate
(CuSO4) vào ống nghiệm (3)
dd sodium hydroxide (NaOH)
4/ Cho dd copper (II) sulfate
(CuSO4) vào ống nghiệm 4
chứa dd hydrochloric acid
(HCl)
PHIẾU HỌC TẬP 5
HTQS được
Giải thích HTQS Dấu hiệu nhận biết
PỨHH xảy ra
Sủi bọt khí, chất Do Zn phản ứng
khí thoát ra
với HCl
Chất khí thoát ra
Không có hiện
tượng xảy ra
Không có hiện
tượng xảy ra
Do Cu không
phản ứng với
HCl
Kết tủa ( tạo chất Kết tủa ( tạo chất Kết tủa tạo thành
rắn không tan
rắn không tan
Đổi màu sắc
CuSO4 phản
ứng với Hcl
Thay đổi
màu sắc
Phản ứng hóa
học xảy ra khi
có chất mới
được tạo thành
với những tính
chất mới, khác
biệt với chất
Những dấu hiệu nhận
ban đầu.
ra có chất mới tạo
thành:
thay đổi màu
sắc
xuất hiện chất
khí
xuất hiện kết
tủa
tỏa nhiệt và phát sáng
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
Phản ứng hóa học (PƯHH)
3/ Hiện tượng kèm theo các phản ứng hóa
học :
Để nhận biết PƯHH xảy ra có thể dựa vào một trong
các dấu hiệu sau: sự tạo thành chất khí; chất kết tủa; sự
thay đổi màu sắc; sự thay đổi về nhiệt độ của môi
trường…
Trong phản ứng
Khi phản ứng hóa
giữa
Oxygen
và
học đang xảy ra, oxygen
hydrogen, nếu oxygen hết
(hoặc hydrogen) hết thì
thì pư có xảy ra nữa
phản ứng sẽ dừng lại
không?
- Phản ứng hoàn toàn
- Phản ứng xảy ra không hoàn toàn
- Phản ứng có dư
Hoạt động:
LUYỆN TẬP
Nhỏ giấm
giấm ăn
vôi,
Nhỏ
ănvào
vàoviên
viênđáđá
vôi.
thấy bề
mặt
đá cho
vôi sủi
các
Dấu
hiệu
nào
biết
đã có
bọt khí, đây là dấu hiệu cho
Pư hh xảy ra
biết có phản ứng hoá học xảy
ra, tạo khí carbon dioxide.
Đánh dấu (X) vào ô ứng với biến đổi hóa học. Viết phương trình chữ của PỨHH.
Các quá trình
a. Dây sắt cắt nhỏ tán thành đinh
sắt
b. Khi đốt nến cháy (tác dụng với
oxygen) tạo ra khí carbon dioxide
và hơi nước
c. Cho Zinc (Zn) viên vào ống
nghiệm (1) chứa dd hydrochloric
acid (HCl), có khí hydrogen và
dung dịch trong suốt là zinc
Chloride
d.Hydrochloric acid tác dụng với
calcium carbonatetạo ra calcium
chloride, nướcvà carbon dioxide
BĐ
HH
x
Phương trình chữ của PỨHH
Nến+oxygen → carbon dioxide + nước
x
Zinc + hydrochloric acid → zinc Chloride
+ hydrogen
x Hydrochloric acid+ calcium carbonate →
calcium chloride+ nước + carbon dioxide
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
PHẢN ỨNG HÓA HỌC ( PƯHH)
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 7
1. K (Điều đã biết )
Biến đổi hóa học
2. W (Điều muốn biết )
3. L (Điều học được )
Phản ứng hóa học là gì? - Viết PT chữ
- Đọc được PT chữ
- Giải thích được thực tế
Hoạt động 1: Mở đầu
HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG (VỀ NHÀ)
- Tìm hiểu từ Internet hay tài liệu sách, báo:
Vì so có những phản ứng hóa học xảy ra thì:
Ống nghiệm nóng lên,
- Ông nghiệm có ssoongj nước bên ngoài
(Bộ sách kết nối tri thức)
Bài 2:
PHẢN ỨNG HÓA
HỌC (t2- phần II)
Gv thực hiện: Phùng Trâm
Tổ: Khoa học tự nhiên
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
PHẢN ỨNG HÓA HỌC ( PƯHH)
1. K (Điều đã biết )
Biến đổi hóa học
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 7
2. W (Điều muốn biết )
3. L (Điều học được )
Hoạt động 1: Mở đầu
KHỞI
ĐỘNG
Quá trình biến đổi hóa học trên, chất nào đã biến đổi, chất
nào là chất mới sinh ra?
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
Phản ứng hóa học (PƯHH)
Thảo luận, hoàn thành PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Biến đổi hóa học
Sắp xếp các nội dung thành sơ đồ
Chất bị biến đổi: Iron và sulfur
Chất mới sinh ra:
Iron(II) sulfide
Iron + sulfur → Iron(II) sulfide
Chất phản ứng
Chất phản ứng
Đọc sơ đồ: Iron tác dụng với sulphur tạo thành Iron(II) sulfide
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
Phản ứng hóa học (PƯHH)
Hoạt động cặp đôi, hoàn thành PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Biến đổi hóa học
Sắp xếp các nội dung thành sơ đồ
Chất bị biến đổi:
Hydrogen và oxygen
Chất mới sinh ra:
Nước
Đọc sơ đồ:
Hydrogen + Oxygen →
Chất phản ứng
Hydrogen tác dụng với oxygen tạo thành nước
Nước
Chất phản ứng
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
Phản ứng hóa học (PƯHH)
Iron tác dụng với sulfur tạo thành Iron(II) sulfide
Chất phản ứng
Chất phản ứng
Hydrogen tác dụng với oxygen tạo thành nước
Chất phản ứng
Chất phản ứng
Mỗi cá nhân hoàn thành PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Khái niệm PƯHH
Thành phần trong PƯHH
Cách biểu diễn PƯHH
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
Phản ứng hóa học (PƯHH)
1/ Khái niệm:
- Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi từ chất này thành
chất khác.
- Phản ứng hóa học được biểu diễn bằng phương trình
dạng chữ ở dạng:
- Tên các chất phản ứng → Tên các chất sản phẩm
VD: Iron + sulfur → Iron(II) sulfide
Hoạt động 1: Mở đầu
Hoạt động cá nhân, hoàn thành PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Câu hỏi
Than (thành phần chính là carbon)
cháy trong không khí tạo thành khí
carbon dioxide.
a. Hãy viết PTPƯ dạng chữ của PƯ
này. Chất nào là chất PƯ? Chất
nào là sản phẩm?
b. Trong quá trình phản ứng,
Lượng chất nào giảm dần, lượng
chất nào tăng dần?
Trả lời
a) Carbon + Oxygen —> Carbon dioxide
Chất phản ứng: carbon, oxygen;
Sản phẩm: carbon dioxide.
b) Trong quá trình phản ứng,
lượng carbon và oxygen giảm dần;
lượng carbon dioxide tăng dần.
Trong quá trình phản ứng, lượng chất tham gia giảm dần, lượng sản phẩm tăng dần.
Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần, lượng chất nào giảm dần?
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
Phản ứng hóa học (PƯHH)
2/ Diễn biến phản ứng hóa học
1. Trước phản ứng: H liên kết với H;
nguyên tử O liên kết với nguyên tử O.
Sau phản ứng: H liên kết với O
→liên kết mới hình thành → phân tử mới
2. Trong quá trình phản ứng, số nguyên tử
H và số nguyên tử O không đổi
→số nguyên tử không thay đổi.
Vì sao chất này
biến đổi thành
chất khác?
Liên kết mới hình thành → phân tử mới.
- Phân tử đại diện cho chất, nghĩa là chất này biến
thành chất khác
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
Phản ứng hóa học (PƯHH)
2/ Diễn biến phản ứng hóa học
Vì sao chất này
biến đổi thành
chất khác?
Liên kết mới hình thành → phân tử mới.
- Phân tử đại diện cho chất, nghĩa là chất này biến
thành chất khác
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
Phản ứng hóa học (PƯHH)
2/ Diễn biến phản ứng hóa học
Trong phản ứng hóa học, liên kết giữa các
nguyên tử thay đổi, làm phân tử này biến đổi
thành phân tử khác. Kết quả là chất này biến
đổi thành chất khác.
Đọc mục em có biết
Thí nghiệm
1/ - Cho Zinc (Zn) viên vào
ống nghiệm (1) chứa dd
hydrochloric acid (HCl)
2/ Cho copper (Cu) vào ống
nghiệm (2) dd hydrochloric
acid (HCl)
3/ Cho dd copper (II) sulfate
(CuSO4) vào ống nghiệm (3)
dd sodium hydroxide (NaOH)
4/ Cho dd copper (II) sulfate
(CuSO4) vào ống nghiệm 4
chứa dd hydrochloric acid
(HCl)
PHIẾU HỌC TẬP 5
HTQS được
Giải thích HTQS Dấu hiệu nhận biết
PỨHH xảy ra
Sủi bọt khí, chất Do Zn phản ứng
khí thoát ra
với HCl
Chất khí thoát ra
Không có hiện
tượng xảy ra
Không có hiện
tượng xảy ra
Do Cu không
phản ứng với
HCl
Kết tủa ( tạo chất Kết tủa ( tạo chất Kết tủa tạo thành
rắn không tan
rắn không tan
Đổi màu sắc
CuSO4 phản
ứng với Hcl
Thay đổi
màu sắc
Phản ứng hóa
học xảy ra khi
có chất mới
được tạo thành
với những tính
chất mới, khác
biệt với chất
Những dấu hiệu nhận
ban đầu.
ra có chất mới tạo
thành:
thay đổi màu
sắc
xuất hiện chất
khí
xuất hiện kết
tủa
tỏa nhiệt và phát sáng
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
Phản ứng hóa học (PƯHH)
3/ Hiện tượng kèm theo các phản ứng hóa
học :
Để nhận biết PƯHH xảy ra có thể dựa vào một trong
các dấu hiệu sau: sự tạo thành chất khí; chất kết tủa; sự
thay đổi màu sắc; sự thay đổi về nhiệt độ của môi
trường…
Trong phản ứng
Khi phản ứng hóa
giữa
Oxygen
và
học đang xảy ra, oxygen
hydrogen, nếu oxygen hết
(hoặc hydrogen) hết thì
thì pư có xảy ra nữa
phản ứng sẽ dừng lại
không?
- Phản ứng hoàn toàn
- Phản ứng xảy ra không hoàn toàn
- Phản ứng có dư
Hoạt động:
LUYỆN TẬP
Nhỏ giấm
giấm ăn
vôi,
Nhỏ
ănvào
vàoviên
viênđáđá
vôi.
thấy bề
mặt
đá cho
vôi sủi
các
Dấu
hiệu
nào
biết
đã có
bọt khí, đây là dấu hiệu cho
Pư hh xảy ra
biết có phản ứng hoá học xảy
ra, tạo khí carbon dioxide.
Đánh dấu (X) vào ô ứng với biến đổi hóa học. Viết phương trình chữ của PỨHH.
Các quá trình
a. Dây sắt cắt nhỏ tán thành đinh
sắt
b. Khi đốt nến cháy (tác dụng với
oxygen) tạo ra khí carbon dioxide
và hơi nước
c. Cho Zinc (Zn) viên vào ống
nghiệm (1) chứa dd hydrochloric
acid (HCl), có khí hydrogen và
dung dịch trong suốt là zinc
Chloride
d.Hydrochloric acid tác dụng với
calcium carbonatetạo ra calcium
chloride, nướcvà carbon dioxide
BĐ
HH
x
Phương trình chữ của PỨHH
Nến+oxygen → carbon dioxide + nước
x
Zinc + hydrochloric acid → zinc Chloride
+ hydrogen
x Hydrochloric acid+ calcium carbonate →
calcium chloride+ nước + carbon dioxide
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
II.
PHẢN ỨNG HÓA HỌC ( PƯHH)
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 7
1. K (Điều đã biết )
Biến đổi hóa học
2. W (Điều muốn biết )
3. L (Điều học được )
Phản ứng hóa học là gì? - Viết PT chữ
- Đọc được PT chữ
- Giải thích được thực tế
Hoạt động 1: Mở đầu
HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG (VỀ NHÀ)
- Tìm hiểu từ Internet hay tài liệu sách, báo:
Vì so có những phản ứng hóa học xảy ra thì:
Ống nghiệm nóng lên,
- Ông nghiệm có ssoongj nước bên ngoài
 







Các ý kiến mới nhất