KNTT - Bài 3. Nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Minh Phương
Ngày gửi: 17h:02' 12-10-2025
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 393
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Minh Phương
Ngày gửi: 17h:02' 12-10-2025
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 393
Số lượt thích:
0 người
Con tàu
nguyên tử
Hello Treasure Hunters! I will
be your captain today.
Are you ready?
Round #1
Câu 1: Điền từ vào chỗ trống: “Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và .
(1). về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ
tạo bởi .(2)…. mang .(3)...”
A. (1): trung hòa; (2): hạt nhân; (3): điện tích âm.
B. (1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): không mang
điện.
C. (1): không trung hòa; (2): một hạt electron; (3): điện tích
Round #1
Câu 2. Nguyên tử X có 9 electron, lớp ngoài cùng
của nguyên tử X có số electron là
A. 1.
B.2.
C.7.
D.8
Round #1
Câu 3. Nguyên tử X có 11 hạt proton và 12 neutron. Tổng số hạt
trong
nguyên tử X là
A. 23.
B.34.
C. 35.
D.46.
Round #1
Câu 4. Nguyên tử magnesium có 12 hạt proton và 12 hạt
neutron. Khối lượng nguyên tử magnesium là
A. 24 amu.
B. 23 amu.
amu.
C. 25 amu.
D. 26
Round #1
Câu 5. Có các phát biểu sau về nguyên tử:
(a) Điện tích hạt proton bằng điện tích hạt electron
(b) Khối lượng hạt proton bằng khối lượng hạt
electron.
(c) Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt
nhân.
(d) Trong nguyên tử luôn có số proton bằng số
Thank you for
playing!
See you again...
CÁC NGUYÊN TỐ TẠO NÊN TRÁI
ĐẤT
CÁC NGUYÊN TỐ TẠO NÊN CƠ THỂ
NGƯỜI
Số hiệu nguyên
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Ơ, GÌ
THẾ
NHỈ?
Tiết 11-14: BÀI 3:
NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
protons
neutron
s
electro
ns
Quan sát và điền vào phiếu
học tập 1?
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố
tố
Nguyên
Hydrogen
Nguyên
N tử
H-1
Hydrogen
guyên
tử
Hạt nhân
H-1
Nguyên tử
Nguyên tửtử Nguyên
Nguyên tửtử
Nguyên
H-2
H-3
H-2
H-3
Hạt nhân
Nguyên tử
Số protons
Số
protons
Số neutrons
1
1
1
Số
0
1
2
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
D (1,1)
A (1,0)
Z (19,21)
E (1,2)
G (6,6)
CÁC NGUYÊN TỬ NÀO
ĐƯỢC XẾP VÀO CÙNG 1 Ô
VUÔNG?
T (8,10)
L (6, 8)
M (7,7)
R (8,9)
Q (8,8)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
G (6,6)
Q (8,8)
D (1,1)
L (6, 8)
R (8,9)
E (1,2)
CÁC NGUYÊN TỬ CÓ
CÙNG SỐ PROTONS
ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?
T (8,10)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons trong hạt
nhân nguyên tử.
Nguyêntốtố
Oxygen Hydrogen
Hydrogen Calcium
Calcium
Nguyên
Oxygen
hóahọc
học
hóa
Số protons
8
20
Số protons
8
1
20
Số hiệu
1
nguyên
tử tử
Số hiệu
nguyên
8
1
20
Carbon
Carbon
6
6
6
trong
hạt ônhân
là số hiệu
• Số protons
Điền vào
những
còn chính
trống trong
bảngnguyên
trên? tử.
• Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất một số hiệu nguyên tử.
I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào
dấu … Số p Số hiệu nguyên Số n
Số khối A
tử
(khối lượng nguyên
tử)
…
11
Nguyên tử 1
5
…
5
6
Nguyên tử 2
…
11
11
12
…
23
Nguyên tử 3
19
…
19
…
20
39
BÀI TẬP 1
I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
+ số P = số hiệu nguyên tử;
+ Vì mỗi nguyên tố hóa học chỉ có
duy nhất 1 số hiệu nguyên tử nên
biết số hiệu nguyên tử có thể xác
định nguyên tố và ngược lại.
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Tên gọi của các nguyên tố
hóa học được đặt theo các
cách khác nhau.
Ngày nay, tên gọi của các
nguyên tố được quy định
VD: Nguyên tố bạc có tên là
dùng thống nhất trên toàn
silver; nguyên tố vàng, nguyên
thế giới theo IUPAC.
tố đồng,…..
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC
Kí hiệu hóa học được quy
Mỗi nguyên tố hóa học có một
định dùng thống nhất trên
kí hiệu hóa học riêng biệt.
toàn thế giới (IUPAC).
Kí hiệu hóa học gồm 1 hoặc 2 chữ cái có trong tên
gọi của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu viết in hoa,
chữ cái sau viết thường.
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC
Kí hiệu hóa học chỉ 1 nguyên tử nguyên tố
Vd: 2O: 2 nguyên tử Oxygen
Vd: 5N: 5 nguyên tử nitrogen
7H: 7 nguyên tử Hydrogen
Số hiệu nguyên
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Tên
gọi,
kí
hiệu
hóa
học
và
khối
lượng
nguyê
n
tử/số
CÁCH GỌI TÊN 20
NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC ĐẦU TIÊN
https://www.youtube.com/watch?
v=0YsWSFTv0oM
LINK GAME: HTTPS://GEMINI.GOOGLE.COM
/SHARE/A2AFC1F51704
THIẾT KẾ FLASHCARD TỰ HỌC –
TÊN GỌI, KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ
KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ CỦA 20
NGUYÊN TỐ ĐẦU TIÊN
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI!
nguyên tử
Hello Treasure Hunters! I will
be your captain today.
Are you ready?
Round #1
Câu 1: Điền từ vào chỗ trống: “Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và .
(1). về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ
tạo bởi .(2)…. mang .(3)...”
A. (1): trung hòa; (2): hạt nhân; (3): điện tích âm.
B. (1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): không mang
điện.
C. (1): không trung hòa; (2): một hạt electron; (3): điện tích
Round #1
Câu 2. Nguyên tử X có 9 electron, lớp ngoài cùng
của nguyên tử X có số electron là
A. 1.
B.2.
C.7.
D.8
Round #1
Câu 3. Nguyên tử X có 11 hạt proton và 12 neutron. Tổng số hạt
trong
nguyên tử X là
A. 23.
B.34.
C. 35.
D.46.
Round #1
Câu 4. Nguyên tử magnesium có 12 hạt proton và 12 hạt
neutron. Khối lượng nguyên tử magnesium là
A. 24 amu.
B. 23 amu.
amu.
C. 25 amu.
D. 26
Round #1
Câu 5. Có các phát biểu sau về nguyên tử:
(a) Điện tích hạt proton bằng điện tích hạt electron
(b) Khối lượng hạt proton bằng khối lượng hạt
electron.
(c) Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt
nhân.
(d) Trong nguyên tử luôn có số proton bằng số
Thank you for
playing!
See you again...
CÁC NGUYÊN TỐ TẠO NÊN TRÁI
ĐẤT
CÁC NGUYÊN TỐ TẠO NÊN CƠ THỂ
NGƯỜI
Số hiệu nguyên
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Ơ, GÌ
THẾ
NHỈ?
Tiết 11-14: BÀI 3:
NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
protons
neutron
s
electro
ns
Quan sát và điền vào phiếu
học tập 1?
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố
tố
Nguyên
Hydrogen
Nguyên
N tử
H-1
Hydrogen
guyên
tử
Hạt nhân
H-1
Nguyên tử
Nguyên tửtử Nguyên
Nguyên tửtử
Nguyên
H-2
H-3
H-2
H-3
Hạt nhân
Nguyên tử
Số protons
Số
protons
Số neutrons
1
1
1
Số
0
1
2
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
D (1,1)
A (1,0)
Z (19,21)
E (1,2)
G (6,6)
CÁC NGUYÊN TỬ NÀO
ĐƯỢC XẾP VÀO CÙNG 1 Ô
VUÔNG?
T (8,10)
L (6, 8)
M (7,7)
R (8,9)
Q (8,8)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
G (6,6)
Q (8,8)
D (1,1)
L (6, 8)
R (8,9)
E (1,2)
CÁC NGUYÊN TỬ CÓ
CÙNG SỐ PROTONS
ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?
T (8,10)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons trong hạt
nhân nguyên tử.
Nguyêntốtố
Oxygen Hydrogen
Hydrogen Calcium
Calcium
Nguyên
Oxygen
hóahọc
học
hóa
Số protons
8
20
Số protons
8
1
20
Số hiệu
1
nguyên
tử tử
Số hiệu
nguyên
8
1
20
Carbon
Carbon
6
6
6
trong
hạt ônhân
là số hiệu
• Số protons
Điền vào
những
còn chính
trống trong
bảngnguyên
trên? tử.
• Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất một số hiệu nguyên tử.
I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào
dấu … Số p Số hiệu nguyên Số n
Số khối A
tử
(khối lượng nguyên
tử)
…
11
Nguyên tử 1
5
…
5
6
Nguyên tử 2
…
11
11
12
…
23
Nguyên tử 3
19
…
19
…
20
39
BÀI TẬP 1
I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
+ số P = số hiệu nguyên tử;
+ Vì mỗi nguyên tố hóa học chỉ có
duy nhất 1 số hiệu nguyên tử nên
biết số hiệu nguyên tử có thể xác
định nguyên tố và ngược lại.
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Tên gọi của các nguyên tố
hóa học được đặt theo các
cách khác nhau.
Ngày nay, tên gọi của các
nguyên tố được quy định
VD: Nguyên tố bạc có tên là
dùng thống nhất trên toàn
silver; nguyên tố vàng, nguyên
thế giới theo IUPAC.
tố đồng,…..
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC
Kí hiệu hóa học được quy
Mỗi nguyên tố hóa học có một
định dùng thống nhất trên
kí hiệu hóa học riêng biệt.
toàn thế giới (IUPAC).
Kí hiệu hóa học gồm 1 hoặc 2 chữ cái có trong tên
gọi của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu viết in hoa,
chữ cái sau viết thường.
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC
Kí hiệu hóa học chỉ 1 nguyên tử nguyên tố
Vd: 2O: 2 nguyên tử Oxygen
Vd: 5N: 5 nguyên tử nitrogen
7H: 7 nguyên tử Hydrogen
Số hiệu nguyên
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Tên
gọi,
kí
hiệu
hóa
học
và
khối
lượng
nguyê
n
tử/số
CÁCH GỌI TÊN 20
NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC ĐẦU TIÊN
https://www.youtube.com/watch?
v=0YsWSFTv0oM
LINK GAME: HTTPS://GEMINI.GOOGLE.COM
/SHARE/A2AFC1F51704
THIẾT KẾ FLASHCARD TỰ HỌC –
TÊN GỌI, KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ
KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ CỦA 20
NGUYÊN TỐ ĐẦU TIÊN
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI!
 







Các ý kiến mới nhất