Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 3. Nguyên tố hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Minh Phương
Ngày gửi: 17h:02' 12-10-2025
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 393
Số lượt thích: 0 người
Con tàu
nguyên tử

Hello Treasure Hunters! I will
be your captain today.

Are you ready?

Round #1
Câu 1: Điền từ vào chỗ trống: “Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và .
(1). về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ
tạo bởi .(2)…. mang .(3)...”
A. (1): trung hòa; (2): hạt nhân; (3): điện tích âm.
B. (1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): không mang
điện.
C. (1): không trung hòa; (2): một hạt electron; (3): điện tích

Round #1
Câu 2. Nguyên tử X có 9 electron, lớp ngoài cùng
của nguyên tử X có số electron là
A. 1.

B.2.

C.7.
D.8

Round #1
Câu 3. Nguyên tử X có 11 hạt proton và 12 neutron. Tổng số hạt
trong
nguyên tử X là
A. 23.

B.34.

C. 35.

D.46.

Round #1

Câu 4. Nguyên tử magnesium có 12 hạt proton và 12 hạt
neutron. Khối lượng nguyên tử magnesium là
A. 24 amu.

B. 23 amu.
amu.

C. 25 amu.

D. 26

Round #1
Câu 5. Có các phát biểu sau về nguyên tử:
(a) Điện tích hạt proton bằng điện tích hạt electron
(b) Khối lượng hạt proton bằng khối lượng hạt
electron.
(c) Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt
nhân.
(d) Trong nguyên tử luôn có số proton bằng số

Thank you for
playing!
See you again...

CÁC NGUYÊN TỐ TẠO NÊN TRÁI
ĐẤT

CÁC NGUYÊN TỐ TẠO NÊN CƠ THỂ
NGƯỜI

Số hiệu nguyên
tử Z

Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)

Kí hiệu hóa học

Khối lượng nguyên tử
(amu)

1

hydrogen

H

1

2

helium

He

4

3

lithium

Li

7

4

beryllium

Be

9

5

boron

B

11

6

carbon

C

12

7

nitrogen

N

14

8

oxygen

O

16

9

fluorine

F

19

10

neon

Ne

20

11

sodium (natri)

Na

23

12

magnesium

Mg

24

13

aluminium (nhôm)

Al

27

14

silicon

Si

28

15

photphorus

P

31

16

sulfur (lưu huỳnh)

S

32

17

chlorine

Cl

35,5

18

argon

Ar

40

19

potassium (kali)

K

39

20

calcium

Ca

40

Ơ, GÌ
THẾ
NHỈ?

Tiết 11-14: BÀI 3:
NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC

protons
neutron
s
electro
ns

Quan sát và điền vào phiếu
học tập 1?

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố
tố
Nguyên
Hydrogen
Nguyên
N tử
H-1
Hydrogen
guyên
tử
Hạt nhân
H-1
Nguyên tử

Nguyên tửtử Nguyên
Nguyên tửtử
Nguyên
H-2
H-3
H-2
H-3

Hạt nhân
Nguyên tử
Số protons

Số
protons
Số neutrons

1

1

1

Số

0

1

2

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
D (1,1)

A (1,0)

Z (19,21)

E (1,2)

G (6,6)

CÁC NGUYÊN TỬ NÀO
ĐƯỢC XẾP VÀO CÙNG 1 Ô
VUÔNG?
T (8,10)

L (6, 8)
M (7,7)

R (8,9)

Q (8,8)

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)

G (6,6)

Q (8,8)

D (1,1)

L (6, 8)

R (8,9)

E (1,2)

CÁC NGUYÊN TỬ CÓ
CÙNG SỐ PROTONS
ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?

T (8,10)

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
 Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons trong hạt

nhân nguyên tử.
Nguyêntốtố
Oxygen Hydrogen
Hydrogen Calcium
Calcium
Nguyên
Oxygen
hóahọc
học
hóa
Số protons
8
20
Số protons
8
1
20
Số hiệu
1
nguyên
tử tử
Số hiệu
nguyên
8
1
20

Carbon
Carbon
6
6
6

trong
hạt ônhân
là số hiệu
• Số protons
Điền vào
những
còn chính
trống trong
bảngnguyên
trên? tử.
• Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất một số hiệu nguyên tử.

I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào
dấu … Số p Số hiệu nguyên Số n
Số khối A
tử

(khối lượng nguyên
tử)

11

Nguyên tử 1

5


5

6

Nguyên tử 2


11

11

12


23

Nguyên tử 3

19


19


20

39

BÀI TẬP 1

I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

+ số P = số hiệu nguyên tử;
+ Vì mỗi nguyên tố hóa học chỉ có
duy nhất 1 số hiệu nguyên tử nên
biết số hiệu nguyên tử có thể xác
định nguyên tố và ngược lại.

II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Tên gọi của các nguyên tố

hóa học được đặt theo các
cách khác nhau.

Ngày nay, tên gọi của các

nguyên tố được quy định

VD: Nguyên tố bạc có tên là

dùng thống nhất trên toàn

silver; nguyên tố vàng, nguyên

thế giới theo IUPAC.

tố đồng,…..

II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC
Kí hiệu hóa học được quy
 Mỗi nguyên tố hóa học có một
định dùng thống nhất trên
kí hiệu hóa học riêng biệt.
toàn thế giới (IUPAC).
Kí hiệu hóa học gồm 1 hoặc 2 chữ cái có trong tên

gọi của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu viết in hoa,
chữ cái sau viết thường.

II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC
Kí hiệu hóa học chỉ 1 nguyên tử nguyên tố
Vd: 2O: 2 nguyên tử Oxygen

Vd: 5N: 5 nguyên tử nitrogen
7H: 7 nguyên tử Hydrogen

Số hiệu nguyên
tử Z

Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)

Kí hiệu hóa học

Khối lượng nguyên tử
(amu)

1

hydrogen

H

1

2

helium

He

4

3

lithium

Li

7

4

beryllium

Be

9

5

boron

B

11

6

carbon

C

12

7

nitrogen

N

14

8

oxygen

O

16

9

fluorine

F

19

10

neon

Ne

20

11

sodium (natri)

Na

23

12

magnesium

Mg

24

13

aluminium (nhôm)

Al

27

14

silicon

Si

28

15

photphorus

P

31

16

sulfur (lưu huỳnh)

S

32

17

chlorine

Cl

35,5

18

argon

Ar

40

19

potassium (kali)

K

39

20

calcium

Ca

40

Tên
gọi,

hiệu
hóa
học

khối
lượng
nguyê
n
tử/số

CÁCH GỌI TÊN 20
NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC ĐẦU TIÊN

 https://www.youtube.com/watch?

v=0YsWSFTv0oM

LINK GAME: HTTPS://GEMINI.GOOGLE.COM
/SHARE/A2AFC1F51704

THIẾT KẾ FLASHCARD TỰ HỌC –
TÊN GỌI, KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ
KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ CỦA 20
NGUYÊN TỐ ĐẦU TIÊN

CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI!
 
Gửi ý kiến