Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Bản vẽ kĩ thuật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Thị Thu Trinh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:40' 13-10-2025
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 178
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Thị Thu Trinh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:40' 13-10-2025
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
BÀI 3. BẢN VẼ KỸ THUẬT
22:40
I. BAÛN VEÕ CHI TIEÁT:
1.1 Noäi dung baûn veõ chi tieát:
Bản vẽ chi tiết ở Hình 3.2 cho
ta biết được những thông tin gì
về vòng đệm?
BÀI 3. BẢN VẼ KỸ THUẬT
1.Bản vẽ chi tiết
1.1. Nội dung của bản vẽ chi tiết
- Bản vẽ chi tiết thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu và các yêu cầu kỹ thuật
cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
- Bản vẽ chi tiết gồm các nội dung sau
+ Hình biểu diễn: hình chiếu thể hiện hình dạng chi tiết hoặc vật thể.
+ Kích thước: các kích thước thể hiện độ lớn của chi tiết.
+ Yêu cầu kỹ thuật: gồm chỉ dẫn về việc gia công, xử lý bề mặt….
+Khung tên: gồm tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ, cơ sở chi tiết
22:40
2. Ñoïc baûn veõ chi tieát ñôn giaûn: theo trình töï goàm khung teân.
hình bieåu dieãn, kích thöôùc vaø yeâu caàu kyõ thuaät.
BAÛN VEÕ CHI TIEÁT
Khung teân
Hình bieåu dieãn
Kích thöôùc
Yeâu caàu kyõ thuaät
Trình tự đọc
Bước 1. Khung
tên
Bước 2. Hình
biểu diễn
Bước 3. Kích
thước
Bước 4. Yêu cầu
Kỹ thuật
Nội dung cần hiểu
-Tên gọi chi tiết
- Vật liệu chế tạo
- Tỷ lệ bản vẽ
- Đơn vị thiết kế
•Tên gọi hình chiếu
-Kích thước chung
chi tiết
-Kích thước các phần
của chi tiết.
Yêu cầu Gia công
-Xử lý bề mặt
BV chi tiết vòng đệm
-Vòng đệm
- Thép
- Tỷ lệ 2:1 phóng to 2 lần
- Xưởng cơ khí
-Hình chiếu đứng
-Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh
- Đường kính ngoài của vòng đệm
44, bể dầy vòng đệm 3
- Đường kính trong của vòng đệm 22
-Làm tù cạnh
-Mạ kẽm
1.Bản vẽ chi tiết
1.2. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
- Bước 1. Khung tên:
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu chế tạo
+ Tỉ lệ bản vẽ
- Bước 2: Hình biểu diễn: tên gọi các hình chiếu
- Bước 3: Kích thước:
+ Kích thước chung của chi tiết
+ Kích thước các phần của chi tiết
- Bước 4: Yêu cầu kỹ thuật
Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.
22:40
22:40
Bản vẽ
chi tiết
đai ốc
Bản vẽ chi tiết Nắp
II. BAÛN VEÕ LAÉP:
1. Noäi dung baûn veõ laép
Hãy liệt kê các hình biểu diễn và các chi tiết được lắp với nhau trong bản vẽ
lắp bu lông, đai ốc ở Hình 3.3.
22:40
Hãy liệt kê các hình biểu diễn và các chi tiết được lắp với nhau trong bản
vẽ lắp bu lông, đai ốc ở Hình 3.3.
- Hình chiếu đứng, hình
chiếu bằng.
- Các chi tiết được lắp
với nhau:
1.
Bu lông M20
2.
Chi tiết ghép 1
3.
Chi tiết ghép 2
4.
Vòng đệm
5.
Đai ốc M20
22:40
Quan sát bảng 3.2. Trình bày trình tự đọc bản vẽ lắp
Trình tự đọc
Bước 1. Khung tên:
Bước 2. Bảng kê
Nội dung đọc
+ Tên gọi sản phẩm
+ Tỉ lệ bản vẽ
Tên gọi, số lượng, vật liệu của chi tiết.
Kết quả đọc bản vẽ vòng đệm
- Bu lông, đai ốc.
- Tỉ lệ: 2:1
- Bu lông M20(1), thép.
- Chi tiết ghép 1(1), thép.
- Chi tiết ghép 2(1), thép.
- Đai ốc M20(1), thép.
- Vòng đệm (1), thép.
Bước 3. Hình biểu
diễn
Bước 4. Kích thước:
Tên gọi các hình chiếu
Bước 5. Phân tích chi
tiết
Vị trí của các chi tiết
Bu lông M20(1), chi tiết ghép 1(2), chi tiết ghép 2(1),
vòng đệm (4), đai ốc M20(5)
Bước 6. Tổng hợp
+ Trình tự tháo, lắp các chi tiết.
+ Công dụng của sản phẩm.
-Tháo chi tiết 5 - 4 - 3 - 3 - 1.
- Lắp chi tiết 1 - 2 - 3 - 4 – 5
- Cố định các chi tiết với nhau
22:40
- Hình chiếu đứng.
- Hình chiếu bằng
+ Kích thước chung
- Kích thước chung: 77, 60
+ Kích thước lắp ghép giữa các chi tiết. - Kích thước lắp ghép: M20
+ Kích thước xác định khoảng cách
giữa các chi tiết.
- Khoảng cách giữa các chi tiết: 20, 40, 43
Bước 1.
Khung tên:
+ Tên gọi sản phẩm
+ Tỉ lệ bản vẽ
Bước 2. Bảng Tên gọi, số lượng,
kê
vật liệu của chi tiết.
Bước 3. Hình Tên gọi các hình
chiếu
biểu diễn
Bước 4. Kích + Kích thước chung
+ Kích thước lắp
thước:
ghép giữa các chi
tiết.
+ Kích thước xác
định khoảng cách
giữa các chi tiết.
Bước 5. Phân Vị trí của các chi
tiết
tích chi tiết
Bước 6. Tổng + Trình tự tháo, lắp
các chi tiết.
hợp
+ Công dụng của
sản phẩm.
Bước 1.
Khung tên:
+ Tên gọi sản phẩm
+ Tỉ lệ bản vẽ
Bước 2. Bảng Tên gọi, số lượng,
kê
vật liệu của chi tiết.
Bước 3. Hình Tên gọi các hình
chiếu
biểu diễn
Bước 4. Kích + Kích thước chung
+ Kích thước lắp
thước:
ghép giữa các chi
tiết.
+ Kích thước xác
định khoảng cách
giữa các chi tiết.
Bước 5. Phân Vị trí của các chi
tiết
tích chi tiết
Bước 6. Tổng + Trình tự tháo, lắp
các chi tiết.
hợp
+ Công dụng của
sản phẩm.
3. Bản vẽ nhà
1.Trên Hình 3.4 có các
hình biểu diễn nào?
2. Bản vẽ nhà cho ta biết
những thông tin nào của
ngôi nhà?
22:40
- Mặt đứng A - A: hình
chiếu đứng biểu diễn mặt
trước của ngôi nhà.
- Mặt cắt B - B: hình
chiếu cạnh, thể hiện các
bộ phận và kích thước của
ngồi nhà theo chiều cao.
- Mặt bằng: hình cắt bằng,
thể hiện vị trí, kích thước
các tường, cửa đi, cửa sổ,
cách bố trí các phòng, ...
Bản vẽ nhà
thể hiện hình dạng,
kích thước các bộ
phận của ngôi nhà;
được dùng để thi
công xây dựng
ngôi nhà.
- Mặt đứng: là
hình chiều
đứng biểu diễn
hình đạng bên
ngoài của ngôi
nhà, thường là
hình chiếu mặt
trước.
- Mặt bằng: là hình
cắt bằng của ngôi nhà
được cắt bởi mặt
phẳng cắt nằm ngang
đi qua các cửa sổ; thể
hiện vị trí, kích thước
các tường, cửa đi,
cửa sổ, cách bố trí
các phòng...
Nếu nhà có nhiều tầng thì mỗi
tầng được thể hiện bằng một bản
vẽ mặt bằng riêng,
- Mặt cắt: là hình cắt
của ngôi nhà khi
dùng mặt phẳng cắt
song song với mặt
phẳng hình chiếu
đứng hay mặt phẳng
hình chiếu cạnh. Mặt
cắt thể hiện các bộ
phận và kích thước
của ngôi nhà theo
chiều cao.
Hãy xác định các
hình biểu diễn
Hãy quan
sát Hình và
cho biết các
hình a, b, c
tương ứng
với loại hình
biểu diễn
nào?
Hình
a
b
c
Hình biểu diễn
Mặt đứng
Mặt cắt
Mặt bằng
22:40
22:40
Quan sát mặt bằng của một
ngôi nhà (Hình 01.6) và cho
biết:
- Số phòng, tên gọi từng
phòng.
- Số lượng cửa đi, cửa sổ và
chiều rộng các cửa đó.
Bước 1.
Khung
tên:
Bước 2:
Hình biểu
diễn
Bước 3:
Kích
thước
22:40
+ Tên của ngôi nhà
+ Tỉ lệ bản vẽ
+ Đơn vị thiết kế
Tên gọi các hình
biểu diễn
+ Kích thước chung
+ Kích thước từng bộ
phận
+ Số phòng
Bước 4.
+ Số cửa đi và cửa sổ.
Các bộ
phận chính + Các bộ phận khác.
Quan sát bảng 3.4. Trình bày trình tự đọc bản vẽ nhà
Trình tự đọc
Bước 1. Khung
tên:
Bước 2: Hình
biểu diễn
Nội dung đọc
+ Tên của ngôi nhà
+ Tỉ lệ bản vẽ
+ Đơn vị thiết kế
Tên gọi các hình biểu diễn
Kết quả đọc bản vẽ nhà ở (hình 3.4)
-Nhà ở
- Tỉ lệ 1:75
Bước 3: Kích
thước
+ Kích thước chung
+ Kích thước từng bộ phận
-Mặt bằng
- Mặt đứng A – A
- Mặt cắt B - B
- Dài 16 200, rộng 5000, cao 57000
- Kích thước từng bộ phận:
+ Phòng khách: 4000x5000
+ Phòng ngủ: 4000x3000
+ Bếp và phòng ăn: 5000x5000
Bước 4. Các bộ
phận chính
22:40
+ Số phòng
+ Số cửa đi và cửa sổ.
+ Các bộ phận khác.
- 3 phòng
- 2 cửa đi 1 cánh; 1 cửa đi đơn 2
cánh; 1 cửa đi 4 cánh; 4 cửa đơn
Hãy đọc bản vẽ
nhà Hình 5.3
(sách cánh diều)
Bước 1.
Khung
tên:
+ Tên của ngôi nhà
+ Tỉ lệ bản vẽ
+ Đơn vị thiết kế
Bước 2: Tên gọi các
Hình
hình biểu diễn
biểu diễn
Bước 3: + Kích thước
chung
Kích
+ Kích thước
thước
từng bộ phận
Bước 4.
Các bộ
phận
chính
+ Số phòng
+ Số cửa đi và cửa
sổ.
+ Các bộ phận
khác.
Trình tự đọc
1. Khung tên
2. Hình biểu diễn
3. Kích thước
4. Các
chính
bộ
Nội dung đọc
Kết quả
- Tên gọi ngôi nhà
- Nhà mái bằng 1 tầng.
- Tỉ lệ bản vẽ
- 1:50
- Nơi thiết kế
- Công ty xây dựng dân dụng
- Tên gọi các hình biểu diễn - Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt
ngôi nhà.
+ Mặt đứng: ở vị trí hình chiếu đứng
- Vị trí đặt các hình biểu + Mặt bằng: ở vị trí hình chiếu bằng
diễn
+ Mặt cắt: ở vị trí hình chiếu cạnh
- Kích thước chung của - 7800m × 11000mm × 4250mm
ngôi nhà.
- Phòng khách: 5700 mm × 3600mm
- Kích thước của từng - Phòng ngủ 1: 4650 mm × 4000 mm
phòng
- Phòng ngủ 2: 4650 mm × 4000 mm
- Bếp + phòng ăn: 3600 mm × 5100 mm
- Phòng vệ sinh: 1500 mm × 3050 mm
phận - Số lượng cửa đi, cửa sổ - Cửa đi: 5, cửa sổ: 5
- Loại cửa được sử dụng
- Cửa đi đơn 1 cánh, cửa đi đơn 4 cánh.
- Kích thước của từng loại - Cửa đi đơn 1 cánh: 700, 650, 800
cửa
- Cửa đi đơn 4 cánh: 2200
* Cách bố trí các - Số phòng
- 5 phòng
phòng
- Tên gọi của từng phòng - Phòng khách, phòng ngủ 1, phòng ngủ 2,
phòng ăn, phòng vệ sinh
Bước 1.
Khung
tên:
Bước 2:
Hình biểu
diễn
Bước 3:
Kích
thước
+ Tên của ngôi nhà
+ Tỉ lệ bản vẽ
+ Đơn vị thiết kế
Tên gọi các hình
biểu diễn
+ Kích thước chung
+ Kích thước từng bộ
phận
+ Số phòng
Bước 4.
+ Số cửa đi và cửa sổ.
Các bộ
phận chính + Các bộ phận khác.
Trình tự đọc
1. Khung tên
Nội dung đọc
- Tên ngôi nhà
- Tỉ lệ
Kết quả đọc
- Nhà mái bằng
- 1 : 100
2. Hình biểu diễn
Tên gọi các hình biểu diễn
- Mặt đứng
- Mặt bằng
- Mặt cắt
3. Kích thước
- Kích thước chung
- Kích thước từng bộ phận
- 14400 × 7000 × 4200
- Phòng khách, phòng bếp: 6200 × 4800
- Nhà vệ sinh: 4800 × 2200
- Phòng ngủ 1:
4800 × 3000
- Phòng ngủ 2:
7000 × 3000
- Hành lang: 9400 × 2200
4. Các bộ phận chính
- Số phòng
- Số cửa đi và cửa sổ
- Các bộ phận khác
- 1 phòng khách, phòng bếp; 2 phòng ngủ, 1 nhà vệ sinh.
- 1 cửa đi đôi, 3 cửa đi đơn, 5 cửa sổ
- Hành lang
Bước 1.
Khung
tên:
+ Tên của ngôi nhà
+ Tỉ lệ bản vẽ
+ Đơn vị thiết kế
Bước 2: Tên gọi các
Hình
hình biểu diễn
biểu diễn
Bước 3: + Kích thước
chung
Kích
+ Kích thước
thước
từng bộ phận
Bước 4.
Các bộ
phận
chính
+ Số phòng
+ Số cửa đi và cửa
sổ.
+ Các bộ phận
khác.
SGK tr25
LUYỆN TẬP
Bài 3. Đọc bản vẽ nhà một tầng (Hình 3.6) theo quy trình đã học.
22:40
SGK
LUYỆN TẬP
Bài 3. Đọc bản vẽ nhà một tầng (Hình 3.6) theo quy trình đã học.
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Kết quả đọc bản vẽ nhà một tầng
(Hình 3.6)
Bước 1. Khung tên
- Tên của ngôi nhà
- Tỉ lệ bản vẽ
- Nhà một tầng
- Tỉ lệ: 1: 50
Bước 2. Hình biểu diễn
Tên gọi các hình biểu diễn
- Mặt đứng A – A
- Mặt cắt B – B
- Mặt bằng
Bước 3. Kích thước
- Kích thước chung
- Kích thước từng bộ phận
- Dài 7700, rộng 7000, cao 4500
- Kích thước từng bộ phận:
+ Phòng khách: 4600 x 3100
+ Phòng ngủ: 4600 x 3100
+ Nhà vệ sinh: 3100 x 1500
+ Bếp và phòng ăn: 5500 x 3100
Bước 4. Các bộ phận chính
- Số phòng
- Số của đi và cửa sổ
- Các bộ phận khác
- 3 phòng
- 3 cửa đi đơn 1 cánh, 1 cửa đi đơn
2 cánh, 6 cửa sổ và 1 cửa chớp.
22:40
VẬN DỤNG
Em
hãy đọc bản vẽ ở Hình 3.7 để
yêu cầu bác thợ mộc đóng cho em
một cái giá sách đúng như bản vẽ.
22:40
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Kết quả đọc bản vẽ giá sách
treo tường
(Hình 3.7)
Bước 1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ
- Giá sách treo tường
- Tỉ lệ: 1: 10
Bước 2. Bảng kê
Tên gọi, số lượng, vật liệu - Thanh ngang (3), gỗ
của chi tiết
- Thanh dọc bên (2), gỗ
- Thanh dọc ngăn (4), gỗ
- Vít (42), thép
Bước 3. Hình biểu diễn
Tên gọi các hình chiếu
Bước 4. Kích thước
- Kích thước chung
- Kích thước chung: 1200,
- Kích thước lắp ghép giữa 650
các chi tiết
- Kích thước xác định
khoảng cách giữa các chi
tiết
Bước 5. Phân tích chi tiết
- Vị trí của các chi tiết
Bước 6. Tổng hợp
- Trình tự tháo lắp các chi - Tháo chi tiết: 4 – 3 – 2 – 1
tiết
- Lắp chi tiết: 1 – 2 – 3 – 4
- Công dụng của sản phẩm - Cố định các chi tiết với
nhau
- Hình chiếu đứng
- Hình chiếu bằng
- Thanh ngang (1)
- Thanh dọc bên (2)
- Thanh dọc ngăn (3)
- Vít (4)
22:40
I. BAÛN VEÕ CHI TIEÁT:
1.1 Noäi dung baûn veõ chi tieát:
Bản vẽ chi tiết ở Hình 3.2 cho
ta biết được những thông tin gì
về vòng đệm?
BÀI 3. BẢN VẼ KỸ THUẬT
1.Bản vẽ chi tiết
1.1. Nội dung của bản vẽ chi tiết
- Bản vẽ chi tiết thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu và các yêu cầu kỹ thuật
cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
- Bản vẽ chi tiết gồm các nội dung sau
+ Hình biểu diễn: hình chiếu thể hiện hình dạng chi tiết hoặc vật thể.
+ Kích thước: các kích thước thể hiện độ lớn của chi tiết.
+ Yêu cầu kỹ thuật: gồm chỉ dẫn về việc gia công, xử lý bề mặt….
+Khung tên: gồm tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ, cơ sở chi tiết
22:40
2. Ñoïc baûn veõ chi tieát ñôn giaûn: theo trình töï goàm khung teân.
hình bieåu dieãn, kích thöôùc vaø yeâu caàu kyõ thuaät.
BAÛN VEÕ CHI TIEÁT
Khung teân
Hình bieåu dieãn
Kích thöôùc
Yeâu caàu kyõ thuaät
Trình tự đọc
Bước 1. Khung
tên
Bước 2. Hình
biểu diễn
Bước 3. Kích
thước
Bước 4. Yêu cầu
Kỹ thuật
Nội dung cần hiểu
-Tên gọi chi tiết
- Vật liệu chế tạo
- Tỷ lệ bản vẽ
- Đơn vị thiết kế
•Tên gọi hình chiếu
-Kích thước chung
chi tiết
-Kích thước các phần
của chi tiết.
Yêu cầu Gia công
-Xử lý bề mặt
BV chi tiết vòng đệm
-Vòng đệm
- Thép
- Tỷ lệ 2:1 phóng to 2 lần
- Xưởng cơ khí
-Hình chiếu đứng
-Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh
- Đường kính ngoài của vòng đệm
44, bể dầy vòng đệm 3
- Đường kính trong của vòng đệm 22
-Làm tù cạnh
-Mạ kẽm
1.Bản vẽ chi tiết
1.2. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
- Bước 1. Khung tên:
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu chế tạo
+ Tỉ lệ bản vẽ
- Bước 2: Hình biểu diễn: tên gọi các hình chiếu
- Bước 3: Kích thước:
+ Kích thước chung của chi tiết
+ Kích thước các phần của chi tiết
- Bước 4: Yêu cầu kỹ thuật
Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.
22:40
22:40
Bản vẽ
chi tiết
đai ốc
Bản vẽ chi tiết Nắp
II. BAÛN VEÕ LAÉP:
1. Noäi dung baûn veõ laép
Hãy liệt kê các hình biểu diễn và các chi tiết được lắp với nhau trong bản vẽ
lắp bu lông, đai ốc ở Hình 3.3.
22:40
Hãy liệt kê các hình biểu diễn và các chi tiết được lắp với nhau trong bản
vẽ lắp bu lông, đai ốc ở Hình 3.3.
- Hình chiếu đứng, hình
chiếu bằng.
- Các chi tiết được lắp
với nhau:
1.
Bu lông M20
2.
Chi tiết ghép 1
3.
Chi tiết ghép 2
4.
Vòng đệm
5.
Đai ốc M20
22:40
Quan sát bảng 3.2. Trình bày trình tự đọc bản vẽ lắp
Trình tự đọc
Bước 1. Khung tên:
Bước 2. Bảng kê
Nội dung đọc
+ Tên gọi sản phẩm
+ Tỉ lệ bản vẽ
Tên gọi, số lượng, vật liệu của chi tiết.
Kết quả đọc bản vẽ vòng đệm
- Bu lông, đai ốc.
- Tỉ lệ: 2:1
- Bu lông M20(1), thép.
- Chi tiết ghép 1(1), thép.
- Chi tiết ghép 2(1), thép.
- Đai ốc M20(1), thép.
- Vòng đệm (1), thép.
Bước 3. Hình biểu
diễn
Bước 4. Kích thước:
Tên gọi các hình chiếu
Bước 5. Phân tích chi
tiết
Vị trí của các chi tiết
Bu lông M20(1), chi tiết ghép 1(2), chi tiết ghép 2(1),
vòng đệm (4), đai ốc M20(5)
Bước 6. Tổng hợp
+ Trình tự tháo, lắp các chi tiết.
+ Công dụng của sản phẩm.
-Tháo chi tiết 5 - 4 - 3 - 3 - 1.
- Lắp chi tiết 1 - 2 - 3 - 4 – 5
- Cố định các chi tiết với nhau
22:40
- Hình chiếu đứng.
- Hình chiếu bằng
+ Kích thước chung
- Kích thước chung: 77, 60
+ Kích thước lắp ghép giữa các chi tiết. - Kích thước lắp ghép: M20
+ Kích thước xác định khoảng cách
giữa các chi tiết.
- Khoảng cách giữa các chi tiết: 20, 40, 43
Bước 1.
Khung tên:
+ Tên gọi sản phẩm
+ Tỉ lệ bản vẽ
Bước 2. Bảng Tên gọi, số lượng,
kê
vật liệu của chi tiết.
Bước 3. Hình Tên gọi các hình
chiếu
biểu diễn
Bước 4. Kích + Kích thước chung
+ Kích thước lắp
thước:
ghép giữa các chi
tiết.
+ Kích thước xác
định khoảng cách
giữa các chi tiết.
Bước 5. Phân Vị trí của các chi
tiết
tích chi tiết
Bước 6. Tổng + Trình tự tháo, lắp
các chi tiết.
hợp
+ Công dụng của
sản phẩm.
Bước 1.
Khung tên:
+ Tên gọi sản phẩm
+ Tỉ lệ bản vẽ
Bước 2. Bảng Tên gọi, số lượng,
kê
vật liệu của chi tiết.
Bước 3. Hình Tên gọi các hình
chiếu
biểu diễn
Bước 4. Kích + Kích thước chung
+ Kích thước lắp
thước:
ghép giữa các chi
tiết.
+ Kích thước xác
định khoảng cách
giữa các chi tiết.
Bước 5. Phân Vị trí của các chi
tiết
tích chi tiết
Bước 6. Tổng + Trình tự tháo, lắp
các chi tiết.
hợp
+ Công dụng của
sản phẩm.
3. Bản vẽ nhà
1.Trên Hình 3.4 có các
hình biểu diễn nào?
2. Bản vẽ nhà cho ta biết
những thông tin nào của
ngôi nhà?
22:40
- Mặt đứng A - A: hình
chiếu đứng biểu diễn mặt
trước của ngôi nhà.
- Mặt cắt B - B: hình
chiếu cạnh, thể hiện các
bộ phận và kích thước của
ngồi nhà theo chiều cao.
- Mặt bằng: hình cắt bằng,
thể hiện vị trí, kích thước
các tường, cửa đi, cửa sổ,
cách bố trí các phòng, ...
Bản vẽ nhà
thể hiện hình dạng,
kích thước các bộ
phận của ngôi nhà;
được dùng để thi
công xây dựng
ngôi nhà.
- Mặt đứng: là
hình chiều
đứng biểu diễn
hình đạng bên
ngoài của ngôi
nhà, thường là
hình chiếu mặt
trước.
- Mặt bằng: là hình
cắt bằng của ngôi nhà
được cắt bởi mặt
phẳng cắt nằm ngang
đi qua các cửa sổ; thể
hiện vị trí, kích thước
các tường, cửa đi,
cửa sổ, cách bố trí
các phòng...
Nếu nhà có nhiều tầng thì mỗi
tầng được thể hiện bằng một bản
vẽ mặt bằng riêng,
- Mặt cắt: là hình cắt
của ngôi nhà khi
dùng mặt phẳng cắt
song song với mặt
phẳng hình chiếu
đứng hay mặt phẳng
hình chiếu cạnh. Mặt
cắt thể hiện các bộ
phận và kích thước
của ngôi nhà theo
chiều cao.
Hãy xác định các
hình biểu diễn
Hãy quan
sát Hình và
cho biết các
hình a, b, c
tương ứng
với loại hình
biểu diễn
nào?
Hình
a
b
c
Hình biểu diễn
Mặt đứng
Mặt cắt
Mặt bằng
22:40
22:40
Quan sát mặt bằng của một
ngôi nhà (Hình 01.6) và cho
biết:
- Số phòng, tên gọi từng
phòng.
- Số lượng cửa đi, cửa sổ và
chiều rộng các cửa đó.
Bước 1.
Khung
tên:
Bước 2:
Hình biểu
diễn
Bước 3:
Kích
thước
22:40
+ Tên của ngôi nhà
+ Tỉ lệ bản vẽ
+ Đơn vị thiết kế
Tên gọi các hình
biểu diễn
+ Kích thước chung
+ Kích thước từng bộ
phận
+ Số phòng
Bước 4.
+ Số cửa đi và cửa sổ.
Các bộ
phận chính + Các bộ phận khác.
Quan sát bảng 3.4. Trình bày trình tự đọc bản vẽ nhà
Trình tự đọc
Bước 1. Khung
tên:
Bước 2: Hình
biểu diễn
Nội dung đọc
+ Tên của ngôi nhà
+ Tỉ lệ bản vẽ
+ Đơn vị thiết kế
Tên gọi các hình biểu diễn
Kết quả đọc bản vẽ nhà ở (hình 3.4)
-Nhà ở
- Tỉ lệ 1:75
Bước 3: Kích
thước
+ Kích thước chung
+ Kích thước từng bộ phận
-Mặt bằng
- Mặt đứng A – A
- Mặt cắt B - B
- Dài 16 200, rộng 5000, cao 57000
- Kích thước từng bộ phận:
+ Phòng khách: 4000x5000
+ Phòng ngủ: 4000x3000
+ Bếp và phòng ăn: 5000x5000
Bước 4. Các bộ
phận chính
22:40
+ Số phòng
+ Số cửa đi và cửa sổ.
+ Các bộ phận khác.
- 3 phòng
- 2 cửa đi 1 cánh; 1 cửa đi đơn 2
cánh; 1 cửa đi 4 cánh; 4 cửa đơn
Hãy đọc bản vẽ
nhà Hình 5.3
(sách cánh diều)
Bước 1.
Khung
tên:
+ Tên của ngôi nhà
+ Tỉ lệ bản vẽ
+ Đơn vị thiết kế
Bước 2: Tên gọi các
Hình
hình biểu diễn
biểu diễn
Bước 3: + Kích thước
chung
Kích
+ Kích thước
thước
từng bộ phận
Bước 4.
Các bộ
phận
chính
+ Số phòng
+ Số cửa đi và cửa
sổ.
+ Các bộ phận
khác.
Trình tự đọc
1. Khung tên
2. Hình biểu diễn
3. Kích thước
4. Các
chính
bộ
Nội dung đọc
Kết quả
- Tên gọi ngôi nhà
- Nhà mái bằng 1 tầng.
- Tỉ lệ bản vẽ
- 1:50
- Nơi thiết kế
- Công ty xây dựng dân dụng
- Tên gọi các hình biểu diễn - Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt
ngôi nhà.
+ Mặt đứng: ở vị trí hình chiếu đứng
- Vị trí đặt các hình biểu + Mặt bằng: ở vị trí hình chiếu bằng
diễn
+ Mặt cắt: ở vị trí hình chiếu cạnh
- Kích thước chung của - 7800m × 11000mm × 4250mm
ngôi nhà.
- Phòng khách: 5700 mm × 3600mm
- Kích thước của từng - Phòng ngủ 1: 4650 mm × 4000 mm
phòng
- Phòng ngủ 2: 4650 mm × 4000 mm
- Bếp + phòng ăn: 3600 mm × 5100 mm
- Phòng vệ sinh: 1500 mm × 3050 mm
phận - Số lượng cửa đi, cửa sổ - Cửa đi: 5, cửa sổ: 5
- Loại cửa được sử dụng
- Cửa đi đơn 1 cánh, cửa đi đơn 4 cánh.
- Kích thước của từng loại - Cửa đi đơn 1 cánh: 700, 650, 800
cửa
- Cửa đi đơn 4 cánh: 2200
* Cách bố trí các - Số phòng
- 5 phòng
phòng
- Tên gọi của từng phòng - Phòng khách, phòng ngủ 1, phòng ngủ 2,
phòng ăn, phòng vệ sinh
Bước 1.
Khung
tên:
Bước 2:
Hình biểu
diễn
Bước 3:
Kích
thước
+ Tên của ngôi nhà
+ Tỉ lệ bản vẽ
+ Đơn vị thiết kế
Tên gọi các hình
biểu diễn
+ Kích thước chung
+ Kích thước từng bộ
phận
+ Số phòng
Bước 4.
+ Số cửa đi và cửa sổ.
Các bộ
phận chính + Các bộ phận khác.
Trình tự đọc
1. Khung tên
Nội dung đọc
- Tên ngôi nhà
- Tỉ lệ
Kết quả đọc
- Nhà mái bằng
- 1 : 100
2. Hình biểu diễn
Tên gọi các hình biểu diễn
- Mặt đứng
- Mặt bằng
- Mặt cắt
3. Kích thước
- Kích thước chung
- Kích thước từng bộ phận
- 14400 × 7000 × 4200
- Phòng khách, phòng bếp: 6200 × 4800
- Nhà vệ sinh: 4800 × 2200
- Phòng ngủ 1:
4800 × 3000
- Phòng ngủ 2:
7000 × 3000
- Hành lang: 9400 × 2200
4. Các bộ phận chính
- Số phòng
- Số cửa đi và cửa sổ
- Các bộ phận khác
- 1 phòng khách, phòng bếp; 2 phòng ngủ, 1 nhà vệ sinh.
- 1 cửa đi đôi, 3 cửa đi đơn, 5 cửa sổ
- Hành lang
Bước 1.
Khung
tên:
+ Tên của ngôi nhà
+ Tỉ lệ bản vẽ
+ Đơn vị thiết kế
Bước 2: Tên gọi các
Hình
hình biểu diễn
biểu diễn
Bước 3: + Kích thước
chung
Kích
+ Kích thước
thước
từng bộ phận
Bước 4.
Các bộ
phận
chính
+ Số phòng
+ Số cửa đi và cửa
sổ.
+ Các bộ phận
khác.
SGK tr25
LUYỆN TẬP
Bài 3. Đọc bản vẽ nhà một tầng (Hình 3.6) theo quy trình đã học.
22:40
SGK
LUYỆN TẬP
Bài 3. Đọc bản vẽ nhà một tầng (Hình 3.6) theo quy trình đã học.
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Kết quả đọc bản vẽ nhà một tầng
(Hình 3.6)
Bước 1. Khung tên
- Tên của ngôi nhà
- Tỉ lệ bản vẽ
- Nhà một tầng
- Tỉ lệ: 1: 50
Bước 2. Hình biểu diễn
Tên gọi các hình biểu diễn
- Mặt đứng A – A
- Mặt cắt B – B
- Mặt bằng
Bước 3. Kích thước
- Kích thước chung
- Kích thước từng bộ phận
- Dài 7700, rộng 7000, cao 4500
- Kích thước từng bộ phận:
+ Phòng khách: 4600 x 3100
+ Phòng ngủ: 4600 x 3100
+ Nhà vệ sinh: 3100 x 1500
+ Bếp và phòng ăn: 5500 x 3100
Bước 4. Các bộ phận chính
- Số phòng
- Số của đi và cửa sổ
- Các bộ phận khác
- 3 phòng
- 3 cửa đi đơn 1 cánh, 1 cửa đi đơn
2 cánh, 6 cửa sổ và 1 cửa chớp.
22:40
VẬN DỤNG
Em
hãy đọc bản vẽ ở Hình 3.7 để
yêu cầu bác thợ mộc đóng cho em
một cái giá sách đúng như bản vẽ.
22:40
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Kết quả đọc bản vẽ giá sách
treo tường
(Hình 3.7)
Bước 1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ
- Giá sách treo tường
- Tỉ lệ: 1: 10
Bước 2. Bảng kê
Tên gọi, số lượng, vật liệu - Thanh ngang (3), gỗ
của chi tiết
- Thanh dọc bên (2), gỗ
- Thanh dọc ngăn (4), gỗ
- Vít (42), thép
Bước 3. Hình biểu diễn
Tên gọi các hình chiếu
Bước 4. Kích thước
- Kích thước chung
- Kích thước chung: 1200,
- Kích thước lắp ghép giữa 650
các chi tiết
- Kích thước xác định
khoảng cách giữa các chi
tiết
Bước 5. Phân tích chi tiết
- Vị trí của các chi tiết
Bước 6. Tổng hợp
- Trình tự tháo lắp các chi - Tháo chi tiết: 4 – 3 – 2 – 1
tiết
- Lắp chi tiết: 1 – 2 – 3 – 4
- Công dụng của sản phẩm - Cố định các chi tiết với
nhau
- Hình chiếu đứng
- Hình chiếu bằng
- Thanh ngang (1)
- Thanh dọc bên (2)
- Thanh dọc ngăn (3)
- Vít (4)
 









Các ý kiến mới nhất