Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tham khao tập huan

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Hồng Hải
Ngày gửi: 15h:46' 19-10-2025
Dung lượng: 28.4 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
THÔNG TIN CHUNG
BỘ VỞ BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TIẾNG VIỆT 1 – 5
TS. Ngô Hiền Tuyên, TS. Trịnh Cam Ly, TS. Lương Thị Hiền (Đồng Chủ biên)​

BỘ VỞ BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TIẾNG VIỆT 1 – 5
TS. Ngô Hiền Tuyên, TS. Trịnh Cam Ly, TS. Lương Thị Hiền (Đồng Chủ biên)​

• Bộ Vở bài tập kiểm tra, đánh giá năng lực môn Tiếng Việt cấp Tiểu học
được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia, nhà khoa học, nhà giáo giàu
kinh nghiệm trong lĩnh vực giáo dục tiểu học.
• Bộ vở giúp học sinh ôn tập, củng cố các nội dung đã học; đồng thời rèn
kĩ năng thực hiện bài kiểm tra định kì.
• Bộ vở cũng là công cụ hỗ trợ giáo viên xây dựng đề kiểm tra định kì và
tổ chức đánh giá năng lực học sinh hiệu quả.

NHÓM TÁC GIẢ MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 - 5

TS. Lương Thị Hiền

TS. Ngô Hiền Tuyên

(cb)

(cb)

TS. Thạch Thị Lan
Anh

Ths. Nguyễn Kiều Anh

TS. Trịnh Cam Ly
(cb)

TS. Nguyễn Thị Hồng
Ngân

TS. Nguyễn Thị
Phương Thảo

BỘ VỞ BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
TIẾNG VIỆT 1 – 5

Phần một
• Bài ôn tập kiểm tra,
đánh giá (Đánh giá
thường xuyên)

Phần hai
• Một số đề kiểm tra,
đánh giá (Đánh giá
định kì)

Phần ba
• Hướng dẫn làm bài
và đáp án

BỘ VỞ BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TIẾNG VIỆT 1 – 5

Phần một.
Bài ôn tập kiểm tra, đánh giá thường
xuyên



Nội dung ôn tập được biên soạn theo bộ sách Kết nối tri thức
với cuộc sống (có tham chiếu với bộ sách Chân trời sáng
tạo).
Hệ thống câu hỏi, bài tập được thiết kế đảm bảo đủ mức độ
tư duy, bám sát yêu cầu cần đạt về phẩm chất, năng lực
theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018, đa dạng hoá
về hình thức (trắc nghiệm một lựa chọn; chọn đúng – sai;
trả lời ngắn; tự luận,...).

BỘ VỞ BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TIẾNG VIỆT 1 – 5

Phần hai.
Một số đề kiểm tra, đánh giá năng
lực
(Đánh giá định kì)
• Đề định kì được thiết kế đáp ứng yêu cầu cần đạt
của CT GDPT 2018, sử dụng được cho tất cả các bộ
sách giáo khoa hiện hành.
• Đề được xây dựng theo các văn bản hướng dẫn của
Bộ GDĐT.

BỘ VỞ BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TIẾNG VIỆT 1 – 5

Phần ba.
Hướng dẫn làm bài và đáp án



HS: Tự đánh giá kết quả bài làm; lập kế hoạch học tập
để đạt được kết quả tốt nhất.
GV, PHHS: Có định hướng khi đồng hành, hỗ trợ con em
trong quá trình ôn luyện.

CHƯƠNG TRÌNH TẬP HUẤN MÔN TIẾNG VIỆT

Phần 1. Hướng dẫn chung về kiểm tra, đánh giá môn Tiếng Việt tiểu học theo
Thông tư 27/2020
Phần 2. Hướng dẫn kiểm tra, đánh giá môn Tiếng Việt lớp 1
- Đánh giá thường xuyên
- Đánh giá định kì
- Bài ôn và đề minh hoạ trong Vở bài tập
* Hỏi đáp
Nghỉ giải lao
Phần 3. Hướng dẫn kiểm tra, đánh giá môn Tiếng Việt lớp 2, 3
- Đánh giá thường xuyên
- Đánh giá định kì
- Bài ôn và đề minh hoạ trong Vở bài tập
* Hỏi đáp
Phần 4. Hướng dẫn kiểm tra, đánh giá môn Tiếng Việt lớp 4, 5
- Đánh giá thường xuyên
- Đánh giá định kì
- Bài ôn và đề minh hoạ trong Vở bài tập
* Hỏi đáp

PHẦN 1.
HƯỚNG DẪN CHUNG VỀ ĐÁNH GIÁ HỌC SINH
TIỂU HỌC
THEO THÔNG TƯ 27/2020/TT-BGDĐT

PHẦN 1.
HƯỚNG DẪN CHUNG VỀ ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU
HỌC
THEO THÔNG TƯ 27/2020/TT-BGDĐT
Cùng với việc thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 và
sách giáo khoa mới, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã ban hành Thông tư số
27/2020/TT-BGDĐT ngày 4 tháng 9 năm 2020 về Quy định đánh giá học
sinh tiểu học, có hiệu lực từ ngày 20 tháng 10 năm 2020 và thực hiện theo
lộ trình như sau:
1. Từ năm học 2020-2021 đối với lớp 1.
2. Từ năm học 2021-2022 đối với lớp 2.
3. Từ năm học 2022-2023 đối với lớp 3.
4. Từ năm học 2023-2024 đối với lớp 4.
5. Từ năm học 2024-2025 đối với lớp 5.

Đánh giá
thường
xuyên
Đánh giá
định kì

Đánh giá thường xuyên (ĐGTX):
 ĐGTX là hoạt động đánh giá diễn ra trong tiến trình thực hiện hoạt động dạy
học, theo yêu cầu cần đạt và biểu hiện cụ thể về năng lực, phẩm chất của
học sinh.
 ĐGTX giúp GV kịp thời phát hiện được khả năng học tập của HS để giúp đỡ,
hỗ trợ cho HS khi cần thiết; giúp GV cải tiến nội dung, phương pháp, hình
thức tổ chức dạy học cho phù hợp đối tượng HS.
Đánh giá thường xuyên
Đánh giá
kĩ năng

Đọc

Viết

Đánh giá kiến
thức
Nói và
nghe

Tiếng
Việt

Văn học

Đánh giá thường xuyên (ĐGTX):
Đa dạng hoá các phương pháp và hình thức đánh giá
Nhóm phương pháp
quan sát

Thang đo hoặc
phiếu quan sát

Nhóm phương pháp
đánh giá qua hồ sơ
học tập, sản phẩm
hoạt động của HS

Nhóm phương pháp
vấn đáp (gợi mở,
củng cố, tổng kết,
kiểm tra, đánh giá)

Phiếu quan sát

Câu hỏi
Bảng kiểm

Sổ ghi chép sự
kiện hàng ngày

Bảng kiểm

Phiếu đánh giá theo tiêu
chí (rubric)
Nhận xét bằng lời nói
hoặc ghi chép

Nhóm phương pháp
kiểm tra viết

Câu hỏi dạng tự
luận
Câu hỏi dạng
trắc nghiệm
khách quan

Nhận xét tích
cực bằng lời nói

Kết hợp trắc
nghiệm và tự
luận

Đánh giá định kì (ĐGĐK):
 ĐGĐK là đánh giá kết quả giáo dục HS sau một giai đoạn học tập, rèn luyện
(nửa học kì, cả học kì, cả năm).
 ĐGĐK nhằm xác định mức độ hoàn thành nhiệm vụ học tập của HS theo
yêu cầu cần đạt ở các thành phần năng lực của môn học. Kết quả học tập
của HS sau một giai đoạn học tập là cơ sở để xếp loại học lực HS.
Đánh giá định kì
Đánh giá
kĩ năng

Đọc

Viết

Đánh giá kiến
thức
Nói và
nghe

Tiếng
Việt

Văn học

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP MÔN TIẾNG
VIỆT
(ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ)

Lớp 1, 2, 3

Lớp 4, 5

• Đánh giá cuối HKI
• Đánh giá cuối năm học





Đánh giá giữa HKI
Đánh giá cuối HKI
Đánh giá giữa HKII
Đánh giá cuối năm học
15

THIẾT KẾ BÀI ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG
VIỆT
Cấu trúc bài đánh giá định kì môn Tiếng Việt
Đánh giá định kì môn Tiếng
Việt được tiến hành với 2
bài

Đánh giá kĩ năng đọc
10 điểm

Đánh giá kĩ năng viết
10 điểm

Điểm đánh giá định kì môn Tiếng Việt (điểm
chung) là trung bình cộng điểm của bài đánh giá kĩ
năng đọc và bài đánh giá kĩ năng viết (chia số điểm thực tế
cho 2) và được làm tròn (0,5 thành 1).

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP MÔN TIẾNG VIỆT

ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT

ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG ĐỌC
Đọc thành tiếng
(kết hợp đánh giá
kĩ năng Nói và
nghe)

Đọc hiểu
(kết hợp đánh giá
kiến thức tiếng
Việt)

ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG VIẾT

Viết chính
tả

Viết đoạn
văn, văn bản

SO SÁNH VỀ QUY ĐỊNH VỀ CÁC MỨC ĐỘ CÂU HỎI, BÀI TẬP
GIỮA THÔNG TƯ 22 VÀ THÔNG TƯ 27
THÔNG TƯ 22 (4 mức)
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại được
kiến thức, kĩ năng đã học;
- Mức 2: Hiểu kiến thức, kĩ năng
đã học, trình bày, giải thích được
kiến thức theo cách hiểu của cá
nhân;
- Mức 3: Biết vận dụng kiến thức,
kĩ năng đã học để giải quyết những
vấn đề quen thuộc, tương tự trong
học tập, cuộc sống;
- Mức 4: Vận dụng các kiến thức,
kĩ năng đã học để giải quyết vấn
đề mới hoặc đưa ra những phản hồi
hợp lí trong học tập, cuộc sống một
cách linh hoạt.

THÔNG TƯ 27 (3 mức)
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc mô tả
được nội dung đã học và áp dụng trực
tiếp để giải quyết một số tình huống,
vấn đề quen thuộc trong học tập;
- Mức 2: Kết nối, sắp xếp được một số
nội dung đã học để giải quyết vấn đề có
nội dung tương tự;
- Mức 3: Vận dụng các nội dung đã học
để giải quyết một số vấn đề mới hoặc
đưa ra những phản hồi hợp lí trong học
tập và cuộc sống.

PHẦN 2.
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ MÔN TIẾNG
VIỆT LỚP 1

GIAI ĐOẠN HỌC ÂM VẦN

ĐÁNH GIÁ THƯỜNG XUYÊN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
ĐÁNH GIÁ KN
VIẾT

ĐÁNH GIÁ KN ĐỌC

Đọc
thành
tiếng (kết
hợp phân
tích, đánh
vần) chữ
cái, tổ
hợp chữ
cái và
vần

Đọc
tiếng/ từ/
câu/ đoạn
kết hợp
hiểu
nghĩa từ/
câu/ đoạn

Tô và
viết chữ
số, chữ
cái, tổ
hợp chữ
cái và
chữ ghi
vần

Viết từ
ngữ/ câu/
đoạn

ĐÁNH GIÁ KN NÓI VÀ
NGHE

Bài tập
chính tả

Nói và
nghe nội
dung liên
quan đến
bài học,
nói theo
tranh/
chủ đề

Kể
chuyện

Bài kiểm tra, đánh giá thường xuyên số 1 (Học kì I, lớp 1)

Bài kiểm tra, đánh giá thường xuyên số 1 (Học kì I, lớp 1)

A. KN đọc
1. Đọc thành
tiếng âm hoặc
vần.
2. Đọc thành
tiếng kết hợp
hiểu nghĩa từ.
3. Đọc thành
tiếng kết hợp
hiểu nghĩa
câu.
4. Đọc thành
tiếng kết hợp
với hiểu nội
dung đoạn,
bài.

B. KN viết
1. Viết theo mẫu
chữ ghi âm, vần,
tiếng, từ.
2. Viết từ ngữ dựa
vào gợi ý.
3. Viết câu dựa
vào gợi ý.

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
(CUỐI HỌC KÌ I)
ĐÁNH GIÁ KN ĐỌC
(10 ĐIỂM)

(1)
Đọc
thành
tiếng âm,
vần.

(2)
Đọc
tiếng, từ
kết hợp
hiểu
nghĩa từ
(có gợi ý
bằng hình
ảnh).

(3)
Đọc câu
kết hợp
với hiểu
nghĩa câu
(có gợi ý
bằng hình
ảnh).

ĐÁNH GIÁ KN VIẾT
(10 ĐIỂM)

(4)
Đọc đoạn
ngắn và
trả lời
câu hỏi
để nhận
biết
thông tin.

(1)
Viết chữ
cái, vần
mới học.

(2)
Viết từ
ngữ chứa
tiếng có
vần mới.

(3)
Điền từ
vào chỗ
trống để
hoàn
thành
câu.

(4)
Viết lại
câu
ngắn.

Đề kiểm tra, đánh giá định kì số 1, học kì I, lớp 1
A. KN đọc
1. Đọc thành tiếng: đọc âm, vần; đọc từ ngữ kết hợp hiểu
nghĩa từ ngữ; đọc câu kết hợp hiểu nghĩa câu.
2. Đọc hiểu: đọc và trả lời câu hỏi về đoạn, bài.
B. KN viết
1. Viết theo mẫu chữ ghi âm, vần, tiếng và từ ngữ.
2. Viết từ ngữ dựa vào gợi ý.
3. Viết câu dựa vào gợi ý.

GIAI ĐOẠN LUYỆN TẬP TỔNG HỢP
ĐÁNH GIÁ THƯỜNG XUYÊN MÔN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
ĐÁNH GIÁ KN ĐỌC

Đọc
thành
tiếng văn
bản

Đọc hiểu
văn bản

ĐÁNH GIÁ KN
VIẾT

Viết kĩ
thuật
(Viết chữ,
câu,
đoạn,...;
bài tập
chính tả)

Viết sáng
tạo (Viết
câu theo
gợi ý)

ĐÁNH GIÁ KN
NÓI VÀ NGHE

Nói và
nghe theo
chủ điểm
bài học

Kể
chuyện

ĐÁNH GIÁ
KTTV VÀ
KTVH

Tích hợp
trong quá
trình
đánh giá
KN

Giai đoạn Luyện tập tổng hợp

A. KN đọc
1. Đọc thành tiếng
một đoạn văn, đoạn
thơ khoảng 50-60
tiếng và TL câu hỏi.
2. Đọc hiểu và trả
lời câu hỏi về văn
bản:
- Truyện và đoạn
văn miêu tả: 90 –
130 chữ
- Thơ: 50 – 70 chữ.
- VB thông tin: 90
chữ

Bài ôn tập, đánh giá thường xuyên số
1 (Học kì II, lớp 1)

B. KN viết, nói và nghe tích hợp
kiến thức Tiếng Việt
1. Nghe – viết một đoạn văn,
đoạn thơ (khoảng 25 – 35 chữ)

Giai đoạn Luyện tập tổng hợp

Bài ôn tập, đánh giá thường xuyên số
1 (Học kì II, lớp 1)

B. KN viết, nói và nghe tích hợp kiến thức Tiếng Việt (tiếp)
2. Bài tập chính tả (bắt buộc hoặc lựa chọn), bài tập ôn vần khó.
3. Bài tập về từ và câu: 1 – 2 bài tập
4. Bài tập nói và nghe
5. Bài tập viết sáng tạo theo gợi ý (tranh, TLCH, điền từ ngữ để hoàn thành câu)

ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 (CUỐI NĂM HỌC)
ĐÁNH GIÁ KN ĐỌC
(10 ĐIỂM)

(1)
Đọc thành
tiếng đoạn/
bài ngắn và
trả lời câu
hỏi.

(2)
Đọc hiểu
đoạn/bài ngắn
và trả lời câu
hỏi, thực hiện
bài tập.

ĐÁNH GIÁ KN
VIẾT
(10 ĐIỂM)

(1)
Viết chính tả
(viết kĩ thuật
đoạn/bài ngắn)

(2)
Bài tập chính
tả và viết câu
(viết sáng tạo
dựa vào gợi ý)

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
(Cuối năm học)
ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG ĐỌC
Đọc thành tiếng
(kết hợp đánh giá
kĩ năng Nói và
nghe) 6 điểm

Đọc hiểu
(kết hợp đánh giá
kiến thức tiếng
Việt)
4 điểm

ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG VIẾT

Viết chính
tả
6 điểm

Bài tập
chính tả
và viết câu
4 điểm

ĐỌC THÀNH TIẾNG
LỚP 1

ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG ĐỌC – ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 1
(kết hợp đánh giá kĩ năng Nói và nghe)
(6.0 điểm)

Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa
mắt đọc; phát âm rõ các âm vần khó.

1 điểm

Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá
10 tiếng).

1 điểm

Âm lượng đọc vừa đủ nghe.

1 điểm

Tốc độ đọc đạt yêu cầu (40 – 60 tiếng/1 phút).

1 điểm

Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ.

1 điểm

Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc.

1 điểm

ĐỌC HIỂU
LỚP 1

ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG ĐỌC – ĐỌC HIỂU LỚP 1
(kết hợp đánh giá kiến thức tiếng Việt)
(4.0 điểm)

31

ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG VIẾT – VIẾT CHÍNH TẢ LỚP 1
(6.0 điểm)

VIẾT
CHÍNH
TẢ
LỚP 1

Tốc độ đạt yêu cầu (30 - 35 chữ/15 phút)

2 điểm

Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ

1 điểm

Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi)

2 điểm

Trình bày đúng quy định, viết sạch đẹp

1 điểm

ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG VIẾT - CHÍNH TẢ VÀ VIẾT CÂU (VIẾT SÁNG TẠO)
(4.0 điểm)

BÀI TẬP
CHÍNH TẢ

Bài tập về chính tả âm vần: viết đúng các tiếng có vần
2 điểm
khó; viết đúng quy tắc chính tả (c/k, g/gh, ng/ngh)

VÀ VIẾT
CÂU
LỚP

Bài tập về câu: viết câu dựa vào gợi ý như tranh,
2 điểm
TLCH, điền từ ngữ để hoàn thành câu,...

Giai đoạn Luyện tập tổng hợp

A. KN ĐỌC
1. Đọc thành tiếng:
một đoạn văn, đoạn
thơ khoảng 50-60
tiếng và TL câu hỏi.
2. Đọc hiểu và trả lời
câu hỏi về văn bản:
- Truyện và đoạn văn
miêu tả: 90 – 130 chữ
- Thơ: 50 – 70 chữ
- VB thông tin: 90 chữ

Đề kiểm tra, đánh giá định kì số 1
(Học kì II, lớp 1)

Giai đoạn Luyện tập tổng hợp

Đề kiểm tra, đánh giá định kì số 1
(Học kì II, lớp 1)

B. KN VIẾT
1. Bài Nhìn – viết hoặc nghe viết
một đoạn văn, đoạn thơ khoảng
30- 35 chữ.
2. Bài tập chính tả (1-2 bài):
viết đúng các tiếng có vần khó;
viết đúng quy tắc quy tắc chính
tả (c/k, g/gh, ng/ngh)
3. Bài tập viết câu (1 bài):
viết câu dựa vào gợi ý: tranh,
TLCH, điền từ ngữ để hoàn thành
câu,...

35

PHẦN 3.
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ MÔN TIẾNG
VIỆT LỚP 2 - 3

ĐÁNH GIÁ THƯỜNG XUYÊN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP
2, 3

ĐÁNH GIÁ KN ĐỌC

Đọc
thành
tiếng
văn
bản

Đọc
hiểu
văn
bản

ĐÁNH GIÁ KN
VIẾT


thuật
viết
(ngheviết;
viết
chính
tả)

Viết
sáng
tạo
(viết
đoạn,
bài)

ĐÁNH GIÁ KN
NÓI VÀ NGHE

Nói
theo
chủ đề,
nói và
đáp
theo
nghi
thức lời
nói,

Kể
chuyện

ĐÁNH GIÁ
KTTV VÀ
KTVH
1. Kiến thức
tiếng Việt
- Ngữ âm
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hoạt động giao
tiếp
- Sự phát triển
của NN và các
biến thể
2. Kiến thức
văn học (tích
hợp)

LỚP 2 - 3

Bài ôn tập, đánh giá thường xuyên
số 1 (Học kì I, lớp 3)

A. KN đọc
1. Đọc thành tiếng một văn
bản (HKI: 70 – 75 tiếng; HKII:
75 – 80 tiếng) và trả lời câu
hỏi.
2. Đọc hiểu và trả lời câu hỏi:
- Truyện: 200 – 250 chữ
- Thơ: 80 – 100 chữ
- VB miêu tả: 180 – 200 chữ
- VB thông tin: 120 – 150 chữ
38

LỚP 2 - 3

Bài ôn tập, đánh giá thường xuyên
số 1 (Học kì I, lớp 3)

B. KN viết kĩ thuật
1. Nghe – viết một đoạn văn, đoạn thơ
- HKI: 65 – 68 chữ
- HKII: 68 – 70 chữ
2. Thực hiện bài tập chính tả:
- BT chính tả toàn dân
- BT chính tả địa phương
C. Kiến thức tiếng Việt
- BT về từ
- BT về câu

39

LỚP 2 - 3

Bài ôn tập, đánh giá thường xuyên
số 1 (Học kì I, lớp 3)

D. KN nói và nghe
E. KN viết (viết sáng tạo):
Viết đoạn, bài

40

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2, 3

ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2, 3

ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG ĐỌC
Đọc thành tiếng
(kết hợp đánh giá
kĩ năng Nói và
nghe) 4 điểm

Đọc hiểu
(kết hợp đánh giá
kiến thức tiếng
Việt)
6 điểm

ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG VIẾT
Viết chính
tả
4 điểm

Viết đoạn
văn, văn bản
6 điểm

ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 2, 3

ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG ĐỌC – ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 2, 3
(kết hợp đánh giá kĩ năng Nói và nghe)
(4.0 điểm)

Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu

1 điểm

Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng)

1 điểm

Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa

1 điểm

Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc

1 điểm

ĐỌC HIỂU LỚP 2, 3

Ma trận đánh giá kĩ năng đọc hiểu và kiến thức tiếng Việt lớp 2, 3

ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG VIẾT CHÍNH TẢ LỚP 2, 3
(4.0 điểm)

VIẾT
CHÍNH
TẢ
LỚP 2, 3

Tốc độ đạt yêu cầu

1 điểm

Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ

1 điểm

Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi)

1 điểm

Trình bày đúng quy định, viết sạch đẹp

1 điểm

ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG VIẾT ĐOẠN VĂN(VIẾT SÁNG TẠO) LỚP 2, 3
(6.0 điểm)

VIẾT
ĐOẠN
VĂN, VĂN
BẢN
LỚP 2, 3

LỚP 2-3
tập
học kì
| Đề kiểm tra, đánh giá
Bài ĐánhBài
giáôn
định
kìgiữa
số 1 (Học
kì I,1,lớp
lớp 32-3)
định kì cuối học kì I, lớp 3

A. KN đọc
1. Đọc thành tiếng một văn
bản và trả lời 1 câu hỏi.
- HKI: 70 – 75 tiếng
- HKII: 75 – 80 tiếng

LỚP 2-3
Bài
tậpkì
giữa
| Đề kiểm tra, đánh giá
Bài Đánh
giáônđịnh
số 1học
(HọckìkìI,1,lớp
lớp32-3)
định kì cuối học kì I, lớp 3

A. KN đọc
2. Đọc hiểu:
- Truyện: 200 – 250
chữ
- Thơ: 80 – 100 chữ
- VB miêu tả: 180 –
200 chữ
- VB thông tin: 120 –
150 chữ
Trả lời câu hỏi (9 câu):
- 6 câu hỏi đọc hiểu
nội dung đoạn đọc (4
câu trắc nghiệm, 2 câu
tự luận)
- 3 câu hỏi kiến thức
tiếng Việt (2 câu trắc
nghiệm, 1 câu tự luận)

LỚP 2-3
Bài ôn tập giữa học kì I, lớp 3 | Đề kiểm tra, đánh giá
định kì cuối học kì I, lớp 3

A. KN đọc
2. Đọc hiểu: (tiếp)
- 3 câu hỏi kiến thức tiếng Việt (2 câu TN, 1 câu TL)
B. KN viết
1. Nghe – viết một đoạn văn, đoạn thơ
- HKI: 65 – 68 chữ
- HKII: 68 – 70 chữ
2. Viết sáng tạo
Viết đoạn, bài

PHẦN 4.
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ MÔN TIẾNG
VIỆT LỚP 4 - 5

ĐÁNH GIÁ THƯỜNG XUYÊN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP
4, 5

ĐÁNH GIÁ KN ĐỌC

Đọc
thành
tiếng văn
bản

Đọc hiểu
văn bản

ĐÁNH GIÁ KN
VIẾT

Viết sáng tạo
(Viết đoạn văn, văn
bản tích hợp đánh
giá kĩ thuật viết)

ĐÁNH GIÁ KN
NÓI VÀ NGHE

Nói và nghe
theo chủ đề

ĐÁNH GIÁ
KTTV VÀ
KTVH
1. Kiến thức tiếng
Việt
- Ngữ âm
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hoạt động giao tiếp
- Sự phát triển của NN
và các biến thể
2. Kiến thức văn học
(tích hợp)
50
 
Gửi ý kiến