Ki - lô - mét vuông (T1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hạnh
Ngày gửi: 20h:47' 28-10-2025
Dung lượng: 77.3 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hạnh
Ngày gửi: 20h:47' 28-10-2025
Dung lượng: 77.3 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
KTUTS
Để đo diện tích lớn như: một
tỉnh, một thành phố, một khu
rừng… ta dùng đơn vị đo
diện tích nào?
Khu rừng
Đất nước
Thành phố
Ki-lô-mét
vuông
để đo
diện tích
Vùng biển
1 km
Diện tích
2
?
1 km
Ki-lô-mét vuông
chính là diện tích
hình vuông có
cạnh 1 km.
Ki – lô – mét vuông
2
km
Ki-lô-mét vuông được viết tắt là
2
km
2
1 km =
2
2
1 000 000 m
1 km = 100 ha
Thủ đô Hà Nội
Diện tích
Thủ đô Hà
Nội là
2
3 358,6 km
Diện tích
TP.HCM là
2
2 095,4 km
TP. HCM
Số liệu năm 2021 của tổng cục thống kê Quốc gi
KTUTS
Bốn trăm ba mươi tám ki-lô-mét vuông.
Một phần năm trăm ki-lô-mét vuông.
Mười bảy phẩy năm ki-lô-mét vuông.
Bốn mươi lăm phẩy bảy mươi mốt ki-lô-mét
vuông.
KTUTS
b) Viết các số đo diện tích sau:
– Mười nghìn chín trăm ba mươi ki-lô-mét vuông,
10 930 km2
– Mười lăm phẩy hai mươi sáu ki-lô-mét vuông,
15,26 km2
– Chín trăm bốn mươi mốt phẩy bảy ki-lô-mét vuông.
941,7 km2
KTUTS
? 000 m2
a) 3 km2 = 3 000
2
b) 1 000 000 m2 = 1
km
?
c) 5 km2 = 500 ha
?
? 000 m2
332 km2 = 332 000
2
9 000 000 m2 = 9
km
?
2
?
4 500 ha = 45 km
KTUTS
a) Thành phố nào có diện tích bé nhất?
Thành phố có diện tích bé nhất là Đà Nẵng
b) Thành phố nào có diện tích lớn nhất?
Thành phố có diện tích bé nhất là Hà Nội
2
1 km = …. m
KTUTS
2
2
1 000 000 m
100 000 m
2
500 000 m
2
KTUTS
Diện tích rừng A – ma – dôn là:
2
6 700 000 cm
2
670 000 dm
2
6 700 000 km
Để đo diện tích lớn như: một
tỉnh, một thành phố, một khu
rừng… ta dùng đơn vị đo
diện tích nào?
Khu rừng
Đất nước
Thành phố
Ki-lô-mét
vuông
để đo
diện tích
Vùng biển
1 km
Diện tích
2
?
1 km
Ki-lô-mét vuông
chính là diện tích
hình vuông có
cạnh 1 km.
Ki – lô – mét vuông
2
km
Ki-lô-mét vuông được viết tắt là
2
km
2
1 km =
2
2
1 000 000 m
1 km = 100 ha
Thủ đô Hà Nội
Diện tích
Thủ đô Hà
Nội là
2
3 358,6 km
Diện tích
TP.HCM là
2
2 095,4 km
TP. HCM
Số liệu năm 2021 của tổng cục thống kê Quốc gi
KTUTS
Bốn trăm ba mươi tám ki-lô-mét vuông.
Một phần năm trăm ki-lô-mét vuông.
Mười bảy phẩy năm ki-lô-mét vuông.
Bốn mươi lăm phẩy bảy mươi mốt ki-lô-mét
vuông.
KTUTS
b) Viết các số đo diện tích sau:
– Mười nghìn chín trăm ba mươi ki-lô-mét vuông,
10 930 km2
– Mười lăm phẩy hai mươi sáu ki-lô-mét vuông,
15,26 km2
– Chín trăm bốn mươi mốt phẩy bảy ki-lô-mét vuông.
941,7 km2
KTUTS
? 000 m2
a) 3 km2 = 3 000
2
b) 1 000 000 m2 = 1
km
?
c) 5 km2 = 500 ha
?
? 000 m2
332 km2 = 332 000
2
9 000 000 m2 = 9
km
?
2
?
4 500 ha = 45 km
KTUTS
a) Thành phố nào có diện tích bé nhất?
Thành phố có diện tích bé nhất là Đà Nẵng
b) Thành phố nào có diện tích lớn nhất?
Thành phố có diện tích bé nhất là Hà Nội
2
1 km = …. m
KTUTS
2
2
1 000 000 m
100 000 m
2
500 000 m
2
KTUTS
Diện tích rừng A – ma – dôn là:
2
6 700 000 cm
2
670 000 dm
2
6 700 000 km
 








Các ý kiến mới nhất