Bài 13 - CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cáp Xuân Tú (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:21' 29-10-2025
Dung lượng: 22.8 MB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Cáp Xuân Tú (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:21' 29-10-2025
Dung lượng: 22.8 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
Bài 13
CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
RELATIONAL DATABASE
Tiết 27 & 28
1
Mục tiêu bài học
• Hiểu được mô hình cơ sở dữ
liệu quan hệ.
• Hiểu được các thuật ngữ và
khái niệm liên quan:
Bản ghi
Trường (thuộc tính)
Khoá, khoá chính, khoá
ngoài
Liên kết dữ liệu.
2
Nội dung
1
.
Khái niệm
cơ sở dữ liệu quan hệ
2
.
Một số thuật ngữ và
khái niệm liên quan
3
KHỞI ĐỘNG
4
Mô hình dữ liệu quan hệ
do Edgar Frank Codd đề
xướng năm 1970.
Nhanh chóng trở thành mô
hình dữ liệu phổ biến trong
các bài toán quản lý.
EDGAR FRANK CODD
(1923 – 2003)
5
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
6
Khái niệm
CƠ SỞ DỮ LIỆU
QUAN HỆ
I
Hoạt động 1
LÀM QUEN VỚI CSDL QUAN HỆ
• CSDL của bài toán quản lý
ĐỌC SÁCH THƯ VIỆN
• Xét CSDL của bài toán:
Có mấy bảng?
Chủ thể của các bảng?
Các thuộc tính của chủ thể?
Quan hệ giữa các bảng?
QUẢN LÝ ĐỌC SÁCH THƯ VIỆN
CƠ SỞ DỮ LIỆU
QUẢN LÝ ĐỌC SÁCH THƯ VIỆN
ĐỘC GIẢ
SÁCH
𝟏 MÃ SÁCH
𝟏
MÃ ĐỘC GIẢ
Số CCCD
Họ và tên
Ngày sinh
Địa chỉ
…
∞
Tên sách
Tác giả
Thể loại
Nhà xuất bản
…
GIAO DỊCH
MÃ PHIẾU
MÃ ĐỘC GIẢ
MÃ SÁCH
Ngày mượn
…
∞
Hoạt động 1
NHẬN XÉT
• Dữ liệu dạng bảng (3 bảng)
• Mỗi bảng lưu dữ liệu 1 chủ thể
• Cột là dữ liệu 1 thuộc tính
• Dòng là dữ liệu 1 cá thể
• 1 bảng có 1 thuộc tính khóa
• Các bảng có thuộc tính chung
• Liên kết bằng thuộc tính chung
• Quan hệ 1 – nhiều
Hoạt động 2
LÀM QUEN VỚI CSDL QUAN HỆ
• CSDL của bài toán quản lý
QUẢN LÝ THI
• Xét CSDL của bài toán:
Có mấy bảng?
Chủ thể của các bảng?
Các thuộc tính của chủ thể?
Quan hệ giữa các bảng?
QUẢN LÝ THI
CƠ SỞ DỮ LIỆU
QUẢN LÝ THI
𝟏
HỌC SINH
SBD
Họ và tên
Ngày sinh
Trường
Phòng
…
PHÁCH VĂN
SBD
ID_VAN
𝟏
𝟏
𝟏
𝟏
PHÁCH
TOÁN
SBD
ID_TOAN
𝟏
𝟏
𝟏
ĐIỂM VĂN
ID_VĂN
VĂN
ĐIỂM TOÁN
ID_TOAN
TOÁN
Hoạt động 1
NHẬN XÉT
• Dữ liệu dạng bảng (5 bảng)
• Bảng có 2 thuộc tính khóa
• Các bảng có thuộc tính
chung
• Quan hệ bởi thuộc tính
chung
• Quan hệ 1 – 1
1
Khái niệm
Cơ sở dữ liệu quan hệ
là cơ sở dữ liệu lưu trữ
dưới dạng các bảng có
quan hệ với nhau.
1
QUẢN LÝ BẢN THU ÂM NHẠC – MUSIC RECORD
YÊU CẦU:
1.Xác định quan
hệ giữa các
bảng.
2.Lập bảng tổng
hợp cho biết
thông tin đầy đủ
1
CƠ SỞ DỮ LIỆU
QUẢN LÝ BẢN THU ÂM BÀI HÁT
𝟏
RECORDS
REC_ID
SONG_ID
SINGER_ID
Length
Date
∞
∞
SONGS
SONG_ID
Name_song
COMPOSER_I
D
Style
SINGERS
SINGER_ID
𝟏 Name_Singer
Gender
Year
∞
𝟏
COMPOSERS
COMPOSER_ID
Name_Com
Gender
Year
1
MỘT SỐ
THUẬT NGỮ
KHÁI NIỆM
II
1
BẢNG
TABLE
• CSDL tổ chức lưu trữ dạng
bảng (cột và dòng).
• Bảng (quan hệ) chứa dữ liệu
của 1 chủ thể.
• Mỗi bảng có 1 tên phân biệt
Chủ thể:
HỌC SINH
HỒ SƠ
Tên bảng:
HỒ SƠ
TRƯỜN
G
BẢN GHI
2
TRƯỜNG
FIELD
• Mỗi cột
trong bảng
gọi là
trường
(field) thể
hiện thuộc
tính của chủ
thể
2
• Mỗi trường có
một tên phân
biệt và có kiểu
dữ liệu đặc trưng.
Ví dụ:
Họ tên:
Text
Ngày sinh: Date
Nữ: Yes/No
Điểm TB: Number
2
Thuộc tính của trường
1. Tên trường (Field name)
2. Kiểu dữ liệu (Data type)
3. Độ rộng (Width)
2
3
BẢN GHI
RECORD
• Mỗi hàng là gọi là bản ghi
(record).
• Bản ghi (bộ) là tập hợp dữ
liệu của một cá thể được
quản lý trong bảng.
• Bản ghi trong bảng là duy
nhất (các bộ không trùng
nhau)
2
4 KHÓA
KEY
• KHÓA (key) là một tập thuộc
tính vừa đủ mà bộ giá trị phân
biệt các bản ghi trong bảng.
• Bảng có thể có nhiều khóa.
Tập KHÓA của
bảng
• SBD
• Mã số HS
• Họ tên, Ngày sinh
• Số CCCD
5
KHÓA CHÍNH
PRIMARY KEY
• Một khóa được chọn làm
khóa chính (Primary Key)
• Khóa chính thường là 1 trường.
• Nhập giá trị trường khóa chính
không được trùng nhau.
6
KHÓA NGOÀI
EXTERNAL KEY
• Một trường hay 1 nhóm trường
của bảng A làm khóa chính của
bảng B thì gọi là khóa ngoài.
Khóa
ngoài
7
LIÊN KẾT DỮ LIỆU
Relation ship
• Liên kết được thiết lập bởi
trường chung của 2 bảng.
• Ít nhất phải có 1 trường là
khóa chính.
• Các bản ghi kết nối bởi giá
trị chung của 2 trường.
2
LIÊN KẾT DỮ LIỆU
PHÂN LOẠI
1. Liên kết 1-nhiều
• 1 bản ghi ở bảng
này liên kết với
nhiều bản ghi ở
bảng kia.
• Liên kết tạo ra bởi
trường khóa chính
và khóa ngoài.
7
2. Liên kết 1 – 1
• 1 bản ghi ở bảng
này liên kết với 1
bản ghi ở bảng kia.
• Liên kết tạo ra bởi 2
trường khóa chính.
3
8
KIỂU DỮ LIỆU
a. Kiểu Văn bản (TEXT)
Xâu ký tự có độ dài
không quá 255 ký tự,
gồm chữ cái, chữ số và
ký hiệu.
b. Kiểu Số (Number)
• Các giá trị số nguyên
hoặc số thực
3
8
KIỂU DỮ LIỆU
c. Kiểu Logic (Yes/No)
Chỉ nhận 1 trong 2 giá
trị Yes/No hoặc
True/False hoặc On/Off
d. Kiểu Ngày (Date)
• 3 giá trị ngày, tháng,
năm thành 1 ngày hợp
lệ
(dd/mm/yyyy)
3
8
Kiểu dữ liệu
Kiểu dữ
liệu
Văn bản
Từ khóa
Số
Number
Ngày
Logic
Tiền tệ
Ghi nhớ
Text
Xâu ký tự (Anpha123@)
Số nguyên (3) , số thực (2.5)
Date/time ngày, tháng, năm
(dd/mm/yy)
Yes/No True/False, Yes/No, On/Off
Currency Số có ký hiệu tiền tệ ($1.0)
Memo
Tệp văn bản
3
Xác định kiểu dữ liệu của các trường trong bảng sau?
Text
Text
Text
Date
Yes/
No
Number
3
1
Phát biểu nào đúng trong các
phát biểu dưới đây khi nói về
CSDL được biểu diễn trong mô
hình quan hệ?
Lượng dữ liệu rất lớn, khó lưu trữ
Không
Khôngdư
dưthừa
thừavà
vàđảm
đảmbảo
bảotính
tínhnhất
nhấtquán
quáncủa
củadữ
dữliệu
liệu
Gặp rất nhiều khó khăn trong việc xử lý
thông tin
Tất cả đều đúng
3
2
Chọn từ không tương
đồng với các từ còn lại?
Trường
Cột
Field
Column
Bản ghi
ghi
Bản
Thuộc tính
Record
Record
Attribute
3
3
Khai báo cấu trúc cho một bảng
không bao gồm công việc nào?
A
B
Đặt tên trường
Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
C
Khai báo kích thước của trường
D
D
Nhập
trường
Nhậpdữ
dữliệu
liệu cho trường
4
Phát biểu nào ĐÚNG trong các phát
biểu dưới đây đối với khóa chính?
Khóa chính phải xác định như một trường
văn bản
Khóa chính là trường đầu tiên của bảng.
Giá
Giá trị
trị của
của khóa
khóa chính
chính phải
phải là
là duy
duy nhất
nhất
Giá trị khóa chính không bao giờ được thay
đổi.
3
5
Chọn từ không tương
đồng với các từ còn lại?
Cá thể
Bộ
Individual
Typle
Bản ghi
Thuộc tính
tính
Thuộc
Record
Attribute
Attribute
3
Một trường không phải khóa
của bảng này nhưng lại khóa
chính của bảng kia, ta gọi
trường đó là gì?
Trường
Khóa chính
Khóangoài
ngoài
Khóa
Khóa phụ
Field
ExternelKey
Key
Externel
6
Primary Key
Secondary Key
4
Liên kết (Relation ship) được
thiết lập bởi trường chung của 2
bảng và thoả mãn thêm điều
kiện gì?
7
2 trường đều không phải là khóa chính
Có
Cóítítnhất
nhấtlàlà11trường
trườngkhóa
khóachính.
chính.
Bắt buộc 2 trường đều phải là khóa chính
2 trường đều phải là khóa ngoài
4
Trường STK để lưu trữ
số tài khoản của công
dân. Trường này có kiểu
dữ liệu là gì?
Văn bản
bản
Văn
8
Số
Sort Text
Short
Number
Tiền tệ
Ngày/Giờ
Currency
Date/Time
4
DẶN DÒ
BÀI TẬP
BÀI CŨ
BÀI MỚI
THỰC HÀNH
Hoàn tất bài tập
trong sách SGK
Học thuộc các
mục bài đã học.
Vẽ sơ đồ tư duy
ÔN TẬP
từ Bài 09
Cài đặt MS
ACCESS
Vận dụng và
thực hành
đến Bài 14
4
TẠM BIỆT
CÁP XUÂN TÚ
0914061428
capxuantu@gmail.com
CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
RELATIONAL DATABASE
Tiết 27 & 28
1
Mục tiêu bài học
• Hiểu được mô hình cơ sở dữ
liệu quan hệ.
• Hiểu được các thuật ngữ và
khái niệm liên quan:
Bản ghi
Trường (thuộc tính)
Khoá, khoá chính, khoá
ngoài
Liên kết dữ liệu.
2
Nội dung
1
.
Khái niệm
cơ sở dữ liệu quan hệ
2
.
Một số thuật ngữ và
khái niệm liên quan
3
KHỞI ĐỘNG
4
Mô hình dữ liệu quan hệ
do Edgar Frank Codd đề
xướng năm 1970.
Nhanh chóng trở thành mô
hình dữ liệu phổ biến trong
các bài toán quản lý.
EDGAR FRANK CODD
(1923 – 2003)
5
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
6
Khái niệm
CƠ SỞ DỮ LIỆU
QUAN HỆ
I
Hoạt động 1
LÀM QUEN VỚI CSDL QUAN HỆ
• CSDL của bài toán quản lý
ĐỌC SÁCH THƯ VIỆN
• Xét CSDL của bài toán:
Có mấy bảng?
Chủ thể của các bảng?
Các thuộc tính của chủ thể?
Quan hệ giữa các bảng?
QUẢN LÝ ĐỌC SÁCH THƯ VIỆN
CƠ SỞ DỮ LIỆU
QUẢN LÝ ĐỌC SÁCH THƯ VIỆN
ĐỘC GIẢ
SÁCH
𝟏 MÃ SÁCH
𝟏
MÃ ĐỘC GIẢ
Số CCCD
Họ và tên
Ngày sinh
Địa chỉ
…
∞
Tên sách
Tác giả
Thể loại
Nhà xuất bản
…
GIAO DỊCH
MÃ PHIẾU
MÃ ĐỘC GIẢ
MÃ SÁCH
Ngày mượn
…
∞
Hoạt động 1
NHẬN XÉT
• Dữ liệu dạng bảng (3 bảng)
• Mỗi bảng lưu dữ liệu 1 chủ thể
• Cột là dữ liệu 1 thuộc tính
• Dòng là dữ liệu 1 cá thể
• 1 bảng có 1 thuộc tính khóa
• Các bảng có thuộc tính chung
• Liên kết bằng thuộc tính chung
• Quan hệ 1 – nhiều
Hoạt động 2
LÀM QUEN VỚI CSDL QUAN HỆ
• CSDL của bài toán quản lý
QUẢN LÝ THI
• Xét CSDL của bài toán:
Có mấy bảng?
Chủ thể của các bảng?
Các thuộc tính của chủ thể?
Quan hệ giữa các bảng?
QUẢN LÝ THI
CƠ SỞ DỮ LIỆU
QUẢN LÝ THI
𝟏
HỌC SINH
SBD
Họ và tên
Ngày sinh
Trường
Phòng
…
PHÁCH VĂN
SBD
ID_VAN
𝟏
𝟏
𝟏
𝟏
PHÁCH
TOÁN
SBD
ID_TOAN
𝟏
𝟏
𝟏
ĐIỂM VĂN
ID_VĂN
VĂN
ĐIỂM TOÁN
ID_TOAN
TOÁN
Hoạt động 1
NHẬN XÉT
• Dữ liệu dạng bảng (5 bảng)
• Bảng có 2 thuộc tính khóa
• Các bảng có thuộc tính
chung
• Quan hệ bởi thuộc tính
chung
• Quan hệ 1 – 1
1
Khái niệm
Cơ sở dữ liệu quan hệ
là cơ sở dữ liệu lưu trữ
dưới dạng các bảng có
quan hệ với nhau.
1
QUẢN LÝ BẢN THU ÂM NHẠC – MUSIC RECORD
YÊU CẦU:
1.Xác định quan
hệ giữa các
bảng.
2.Lập bảng tổng
hợp cho biết
thông tin đầy đủ
1
CƠ SỞ DỮ LIỆU
QUẢN LÝ BẢN THU ÂM BÀI HÁT
𝟏
RECORDS
REC_ID
SONG_ID
SINGER_ID
Length
Date
∞
∞
SONGS
SONG_ID
Name_song
COMPOSER_I
D
Style
SINGERS
SINGER_ID
𝟏 Name_Singer
Gender
Year
∞
𝟏
COMPOSERS
COMPOSER_ID
Name_Com
Gender
Year
1
MỘT SỐ
THUẬT NGỮ
KHÁI NIỆM
II
1
BẢNG
TABLE
• CSDL tổ chức lưu trữ dạng
bảng (cột và dòng).
• Bảng (quan hệ) chứa dữ liệu
của 1 chủ thể.
• Mỗi bảng có 1 tên phân biệt
Chủ thể:
HỌC SINH
HỒ SƠ
Tên bảng:
HỒ SƠ
TRƯỜN
G
BẢN GHI
2
TRƯỜNG
FIELD
• Mỗi cột
trong bảng
gọi là
trường
(field) thể
hiện thuộc
tính của chủ
thể
2
• Mỗi trường có
một tên phân
biệt và có kiểu
dữ liệu đặc trưng.
Ví dụ:
Họ tên:
Text
Ngày sinh: Date
Nữ: Yes/No
Điểm TB: Number
2
Thuộc tính của trường
1. Tên trường (Field name)
2. Kiểu dữ liệu (Data type)
3. Độ rộng (Width)
2
3
BẢN GHI
RECORD
• Mỗi hàng là gọi là bản ghi
(record).
• Bản ghi (bộ) là tập hợp dữ
liệu của một cá thể được
quản lý trong bảng.
• Bản ghi trong bảng là duy
nhất (các bộ không trùng
nhau)
2
4 KHÓA
KEY
• KHÓA (key) là một tập thuộc
tính vừa đủ mà bộ giá trị phân
biệt các bản ghi trong bảng.
• Bảng có thể có nhiều khóa.
Tập KHÓA của
bảng
• SBD
• Mã số HS
• Họ tên, Ngày sinh
• Số CCCD
5
KHÓA CHÍNH
PRIMARY KEY
• Một khóa được chọn làm
khóa chính (Primary Key)
• Khóa chính thường là 1 trường.
• Nhập giá trị trường khóa chính
không được trùng nhau.
6
KHÓA NGOÀI
EXTERNAL KEY
• Một trường hay 1 nhóm trường
của bảng A làm khóa chính của
bảng B thì gọi là khóa ngoài.
Khóa
ngoài
7
LIÊN KẾT DỮ LIỆU
Relation ship
• Liên kết được thiết lập bởi
trường chung của 2 bảng.
• Ít nhất phải có 1 trường là
khóa chính.
• Các bản ghi kết nối bởi giá
trị chung của 2 trường.
2
LIÊN KẾT DỮ LIỆU
PHÂN LOẠI
1. Liên kết 1-nhiều
• 1 bản ghi ở bảng
này liên kết với
nhiều bản ghi ở
bảng kia.
• Liên kết tạo ra bởi
trường khóa chính
và khóa ngoài.
7
2. Liên kết 1 – 1
• 1 bản ghi ở bảng
này liên kết với 1
bản ghi ở bảng kia.
• Liên kết tạo ra bởi 2
trường khóa chính.
3
8
KIỂU DỮ LIỆU
a. Kiểu Văn bản (TEXT)
Xâu ký tự có độ dài
không quá 255 ký tự,
gồm chữ cái, chữ số và
ký hiệu.
b. Kiểu Số (Number)
• Các giá trị số nguyên
hoặc số thực
3
8
KIỂU DỮ LIỆU
c. Kiểu Logic (Yes/No)
Chỉ nhận 1 trong 2 giá
trị Yes/No hoặc
True/False hoặc On/Off
d. Kiểu Ngày (Date)
• 3 giá trị ngày, tháng,
năm thành 1 ngày hợp
lệ
(dd/mm/yyyy)
3
8
Kiểu dữ liệu
Kiểu dữ
liệu
Văn bản
Từ khóa
Số
Number
Ngày
Logic
Tiền tệ
Ghi nhớ
Text
Xâu ký tự (Anpha123@)
Số nguyên (3) , số thực (2.5)
Date/time ngày, tháng, năm
(dd/mm/yy)
Yes/No True/False, Yes/No, On/Off
Currency Số có ký hiệu tiền tệ ($1.0)
Memo
Tệp văn bản
3
Xác định kiểu dữ liệu của các trường trong bảng sau?
Text
Text
Text
Date
Yes/
No
Number
3
1
Phát biểu nào đúng trong các
phát biểu dưới đây khi nói về
CSDL được biểu diễn trong mô
hình quan hệ?
Lượng dữ liệu rất lớn, khó lưu trữ
Không
Khôngdư
dưthừa
thừavà
vàđảm
đảmbảo
bảotính
tínhnhất
nhấtquán
quáncủa
củadữ
dữliệu
liệu
Gặp rất nhiều khó khăn trong việc xử lý
thông tin
Tất cả đều đúng
3
2
Chọn từ không tương
đồng với các từ còn lại?
Trường
Cột
Field
Column
Bản ghi
ghi
Bản
Thuộc tính
Record
Record
Attribute
3
3
Khai báo cấu trúc cho một bảng
không bao gồm công việc nào?
A
B
Đặt tên trường
Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
C
Khai báo kích thước của trường
D
D
Nhập
trường
Nhậpdữ
dữliệu
liệu cho trường
4
Phát biểu nào ĐÚNG trong các phát
biểu dưới đây đối với khóa chính?
Khóa chính phải xác định như một trường
văn bản
Khóa chính là trường đầu tiên của bảng.
Giá
Giá trị
trị của
của khóa
khóa chính
chính phải
phải là
là duy
duy nhất
nhất
Giá trị khóa chính không bao giờ được thay
đổi.
3
5
Chọn từ không tương
đồng với các từ còn lại?
Cá thể
Bộ
Individual
Typle
Bản ghi
Thuộc tính
tính
Thuộc
Record
Attribute
Attribute
3
Một trường không phải khóa
của bảng này nhưng lại khóa
chính của bảng kia, ta gọi
trường đó là gì?
Trường
Khóa chính
Khóangoài
ngoài
Khóa
Khóa phụ
Field
ExternelKey
Key
Externel
6
Primary Key
Secondary Key
4
Liên kết (Relation ship) được
thiết lập bởi trường chung của 2
bảng và thoả mãn thêm điều
kiện gì?
7
2 trường đều không phải là khóa chính
Có
Cóítítnhất
nhấtlàlà11trường
trườngkhóa
khóachính.
chính.
Bắt buộc 2 trường đều phải là khóa chính
2 trường đều phải là khóa ngoài
4
Trường STK để lưu trữ
số tài khoản của công
dân. Trường này có kiểu
dữ liệu là gì?
Văn bản
bản
Văn
8
Số
Sort Text
Short
Number
Tiền tệ
Ngày/Giờ
Currency
Date/Time
4
DẶN DÒ
BÀI TẬP
BÀI CŨ
BÀI MỚI
THỰC HÀNH
Hoàn tất bài tập
trong sách SGK
Học thuộc các
mục bài đã học.
Vẽ sơ đồ tư duy
ÔN TẬP
từ Bài 09
Cài đặt MS
ACCESS
Vận dụng và
thực hành
đến Bài 14
4
TẠM BIỆT
CÁP XUÂN TÚ
0914061428
capxuantu@gmail.com
 








Các ý kiến mới nhất