Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 13 - CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cáp Xuân Tú (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:21' 29-10-2025
Dung lượng: 22.8 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
Bài 13

CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
RELATIONAL DATABASE
Tiết 27 & 28

1

Mục tiêu bài học
• Hiểu được mô hình cơ sở dữ
liệu quan hệ.
• Hiểu được các thuật ngữ và
khái niệm liên quan:
 Bản ghi
 Trường (thuộc tính)
 Khoá, khoá chính, khoá
ngoài
 Liên kết dữ liệu.

2

Nội dung
1
.

Khái niệm
cơ sở dữ liệu quan hệ

2
.

Một số thuật ngữ và
khái niệm liên quan

3

KHỞI ĐỘNG
4

Mô hình dữ liệu quan hệ
do Edgar Frank Codd đề
xướng năm 1970.

Nhanh chóng trở thành mô
hình dữ liệu phổ biến trong
các bài toán quản lý.

EDGAR FRANK CODD
(1923 – 2003)

5

HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
6

Khái niệm
CƠ SỞ DỮ LIỆU

QUAN HỆ

I

Hoạt động 1

LÀM QUEN VỚI CSDL QUAN HỆ

• CSDL của bài toán quản lý
ĐỌC SÁCH THƯ VIỆN
• Xét CSDL của bài toán:

 Có mấy bảng?
 Chủ thể của các bảng?
 Các thuộc tính của chủ thể?
 Quan hệ giữa các bảng?

QUẢN LÝ ĐỌC SÁCH THƯ VIỆN

CƠ SỞ DỮ LIỆU

QUẢN LÝ ĐỌC SÁCH THƯ VIỆN
ĐỘC GIẢ

SÁCH

𝟏 MÃ SÁCH

𝟏
MÃ ĐỘC GIẢ
Số CCCD
Họ và tên
Ngày sinh
Địa chỉ




Tên sách
Tác giả
Thể loại
Nhà xuất bản


GIAO DỊCH
MÃ PHIẾU
MÃ ĐỘC GIẢ
MÃ SÁCH
Ngày mượn




Hoạt động 1
NHẬN XÉT

• Dữ liệu dạng bảng (3 bảng)
• Mỗi bảng lưu dữ liệu 1 chủ thể
• Cột là dữ liệu 1 thuộc tính
• Dòng là dữ liệu 1 cá thể
• 1 bảng có 1 thuộc tính khóa
• Các bảng có thuộc tính chung
• Liên kết bằng thuộc tính chung
• Quan hệ 1 – nhiều

Hoạt động 2

LÀM QUEN VỚI CSDL QUAN HỆ

• CSDL của bài toán quản lý
QUẢN LÝ THI
• Xét CSDL của bài toán:

 Có mấy bảng?
 Chủ thể của các bảng?
 Các thuộc tính của chủ thể?
 Quan hệ giữa các bảng?

QUẢN LÝ THI

CƠ SỞ DỮ LIỆU
QUẢN LÝ THI

𝟏
HỌC SINH
SBD
Họ và tên
Ngày sinh
Trường
Phòng


PHÁCH VĂN
SBD
ID_VAN

𝟏

𝟏
𝟏
𝟏

PHÁCH
TOÁN
SBD
ID_TOAN

𝟏
𝟏

𝟏

ĐIỂM VĂN
ID_VĂN
VĂN
ĐIỂM TOÁN
ID_TOAN
TOÁN

Hoạt động 1
NHẬN XÉT

• Dữ liệu dạng bảng (5 bảng)
• Bảng có 2 thuộc tính khóa
• Các bảng có thuộc tính
chung
• Quan hệ bởi thuộc tính
chung
• Quan hệ 1 – 1

1

Khái niệm

Cơ sở dữ liệu quan hệ 
là cơ sở dữ liệu lưu trữ
dưới dạng các bảng có
quan hệ với nhau.

1

QUẢN LÝ BẢN THU ÂM NHẠC – MUSIC RECORD

YÊU CẦU:

1.Xác định quan
hệ giữa các
bảng.
2.Lập bảng tổng
hợp cho biết
thông tin đầy đủ

1

CƠ SỞ DỮ LIỆU

QUẢN LÝ BẢN THU ÂM BÀI HÁT

𝟏
RECORDS
REC_ID
SONG_ID
SINGER_ID
Length
Date




SONGS
SONG_ID
Name_song
COMPOSER_I
D
Style
SINGERS

SINGER_ID
𝟏 Name_Singer
Gender
Year


𝟏

COMPOSERS
COMPOSER_ID
Name_Com
Gender
Year

1

MỘT SỐ

THUẬT NGỮ
KHÁI NIỆM

II

1
BẢNG
TABLE

• CSDL tổ chức lưu trữ dạng
bảng (cột và dòng).
• Bảng (quan hệ) chứa dữ liệu
của 1 chủ thể.
• Mỗi bảng có 1 tên phân biệt

Chủ thể:
HỌC SINH
HỒ SƠ

Tên bảng:
HỒ SƠ
TRƯỜN
G

BẢN GHI

2

TRƯỜNG
FIELD

• Mỗi cột
trong bảng
gọi là
trường
(field) thể
hiện thuộc
tính của chủ
thể

2
• Mỗi trường có
một tên phân
biệt và có kiểu
dữ liệu đặc trưng.
Ví dụ:
Họ tên:
Text
Ngày sinh: Date
Nữ: Yes/No
Điểm TB: Number

2

Thuộc tính của trường
1. Tên trường (Field name)
2. Kiểu dữ liệu (Data type)
3. Độ rộng (Width)

2

3

BẢN GHI
RECORD

• Mỗi hàng là gọi là bản ghi
(record).
• Bản ghi (bộ) là tập hợp dữ
liệu của một cá thể được
quản lý trong bảng.
• Bản ghi trong bảng là duy
nhất (các bộ không trùng
nhau)

2

4 KHÓA
KEY

• KHÓA (key) là một tập thuộc
tính vừa đủ mà bộ giá trị phân
biệt các bản ghi trong bảng.
• Bảng có thể có nhiều khóa.

Tập KHÓA của
bảng
• SBD
• Mã số HS
• Họ tên, Ngày sinh
• Số CCCD

5
KHÓA CHÍNH
PRIMARY KEY

• Một khóa được chọn làm
khóa chính (Primary Key)
• Khóa chính thường là 1 trường.
• Nhập giá trị trường khóa chính
không được trùng nhau.

6
KHÓA NGOÀI
EXTERNAL KEY

• Một trường hay 1 nhóm trường
của bảng A làm khóa chính của
bảng B thì gọi là khóa ngoài.

Khóa
ngoài

7
LIÊN KẾT DỮ LIỆU
Relation ship

• Liên kết được thiết lập bởi
trường chung của 2 bảng.
• Ít nhất phải có 1 trường là
khóa chính.
• Các bản ghi kết nối bởi giá
trị chung của 2 trường.

2

LIÊN KẾT DỮ LIỆU
PHÂN LOẠI

1. Liên kết 1-nhiều
• 1 bản ghi ở bảng
này liên kết với
nhiều bản ghi ở
bảng kia.
• Liên kết tạo ra bởi
trường khóa chính
và khóa ngoài.

7
2. Liên kết 1 – 1
• 1 bản ghi ở bảng
này liên kết với 1
bản ghi ở bảng kia.
• Liên kết tạo ra bởi 2
trường khóa chính.

3

8

KIỂU DỮ LIỆU
a. Kiểu Văn bản (TEXT)
Xâu ký tự có độ dài
không quá 255 ký tự,
gồm chữ cái, chữ số và
ký hiệu.

b. Kiểu Số (Number)
• Các giá trị số nguyên
hoặc số thực
3

8

KIỂU DỮ LIỆU
c. Kiểu Logic (Yes/No)
Chỉ nhận 1 trong 2 giá
trị Yes/No hoặc
True/False hoặc On/Off

d. Kiểu Ngày (Date)
• 3 giá trị ngày, tháng,
năm thành 1 ngày hợp
lệ
(dd/mm/yyyy)

3

8

Kiểu dữ liệu

Kiểu dữ
liệu
Văn bản

Từ khóa

Số

Number

Ngày
Logic
Tiền tệ
Ghi nhớ

Text

Xâu ký tự (Anpha123@)
Số nguyên (3) , số thực (2.5)

Date/time ngày, tháng, năm
(dd/mm/yy)
Yes/No True/False, Yes/No, On/Off
Currency Số có ký hiệu tiền tệ ($1.0)
Memo
Tệp văn bản

3

Xác định kiểu dữ liệu của các trường trong bảng sau?

Text

Text

Text

Date

Yes/
No

Number

3

1

Phát biểu nào đúng trong các
phát biểu dưới đây khi nói về
CSDL được biểu diễn trong mô
hình quan hệ?
Lượng dữ liệu rất lớn, khó lưu trữ
Không
Khôngdư
dưthừa
thừavà
vàđảm
đảmbảo
bảotính
tínhnhất
nhấtquán
quáncủa
củadữ
dữliệu
liệu
Gặp rất nhiều khó khăn trong việc xử lý
thông tin
Tất cả đều đúng
3

2

Chọn từ không tương
đồng với các từ còn lại?

Trường

Cột

Field

Column

Bản ghi
ghi
Bản

Thuộc tính

Record
Record

Attribute

3

3

Khai báo cấu trúc cho một bảng
không bao gồm công việc nào?

A
B

Đặt tên trường
Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

C

Khai báo kích thước của trường

D
D

Nhập
trường
Nhậpdữ
dữliệu
liệu cho trường

4

Phát biểu nào ĐÚNG trong các phát
biểu dưới đây đối với khóa chính?
Khóa chính phải xác định như một trường
văn bản
Khóa chính là trường đầu tiên của bảng.
Giá
Giá trị
trị của
của khóa
khóa chính
chính phải
phải là
là duy
duy nhất
nhất
Giá trị khóa chính không bao giờ được thay
đổi.

3

5

Chọn từ không tương
đồng với các từ còn lại?

Cá thể

Bộ

Individual

Typle

Bản ghi

Thuộc tính
tính
Thuộc

Record

Attribute
Attribute

3

Một trường không phải khóa
của bảng này nhưng lại khóa
chính của bảng kia, ta gọi
trường đó là gì?
Trường

Khóa chính

Khóangoài
ngoài
Khóa

Khóa phụ

Field

ExternelKey
Key
Externel

6

Primary Key

Secondary Key

4

Liên kết (Relation ship) được
thiết lập bởi trường chung của 2
bảng và thoả mãn thêm điều
kiện gì?

7

2 trường đều không phải là khóa chính

Cóítítnhất
nhấtlàlà11trường
trườngkhóa
khóachính.
chính.
Bắt buộc 2 trường đều phải là khóa chính
2 trường đều phải là khóa ngoài
4

Trường STK để lưu trữ
số tài khoản của công
dân. Trường này có kiểu
dữ liệu là gì?

Văn bản
bản
Văn

8
Số

Sort Text
Short

Number

Tiền tệ

Ngày/Giờ

Currency

Date/Time

4

DẶN DÒ

BÀI TẬP

BÀI CŨ

BÀI MỚI

THỰC HÀNH

Hoàn tất bài tập
trong sách SGK

Học thuộc các
mục bài đã học.
Vẽ sơ đồ tư duy

ÔN TẬP
từ Bài 09

Cài đặt MS
ACCESS
Vận dụng và
thực hành

đến Bài 14

4

TẠM BIỆT
CÁP XUÂN TÚ

0914061428
capxuantu@gmail.com
 
Gửi ý kiến