Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc lê
Ngày gửi: 08h:54' 02-11-2025
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Teacher: Vang Thi Do
1

2

Thursday, October 16th,2025
A. SCHEDULES
Period 18: Lesson 1. A1-2
( p.42)

4

1. Listen and repeat:
11 12 1
10
9

11 12 1
2
3

8
7

6

5

8
7

6

5

4

9

2
3

5

4

11 12 1
10
9

2
3

8
7

6

5

11 12 1
10

4

It's eight thirty

It's nine forty

It's half past eight

It's twenty to ten

2

9

3
8
7

It's a quarter past four

10

6

3

It's four fifteen

11 12 1

7

9

4

It' s seven
o'clock

8

10

2

5

6

4

It's five twenty-five
It's twenty-five past five
11 12 1
10
9

2
3

8
7

6

5

4

It's one forty-five
It's a quarter to two

UNIT 4: AT SCHOOL
PERIOD 18: SCHEDULES (A1-2)
1. Listen and repeat:
*/ Giờ chẵn: It's + giờ +o'clock
*/ Giờ hơn:
11
11
- It's + giờ + phút

*/ Giờ rưỡi:

- It's + giờ + phút
- It's + half past + giờ

10
10
10
99
9
88
8

12
12
11 12 11
1

77
7

66
6

55
5

22
2
33
3
44
4

It's
seven
It's
fouro'clock
fifteen.
It's
eight
thirty.
It's nine forty.
It's
quarter
It'sahalf
past past
eight.four.
It's twenty to ten.

7

UNIT 4: AT SCHOOL
PERIOD 18: SCHEDULES ( 1-2)
1. Listen and repeat:
b)
a)
11
*/ Giờ chẵn: It's + giờ +o'clock
11 12 1
10
2
10
+
A
quarter
=
15
phút
*/ Giờ hơn:
9
9
8
7

*/ Giờ rưỡi: + half = 30 phút

6

5

10

What time is it?
It's …………

7

6

5

4

d)

c)
11 12 1

Practice :

8

4

2
3

3

- It's + giờ + phút

- It's + half past + giờ

12 1

9

11 12 1
2
3

8
7

6

5

4

10
9

2
3

8
7

6

5

4

* Matching I and II
I

II.

a- 5.30

1 .It's eleven fifty.

b- 7.30

2. It's five thirty.

c- 11.50

3. It's twelve ten.

d- 12.10

4. It's seven thirty.

e- 21.45

5. It's twenty one fortyfive.

a.2.

b.4.

c.1.

d.3.

e.5.

9

2. Answer about you.

Mapped dialogue:
What time do you get up?

- I get up at six o'clock.

Whattime
timedo
doclasses
youhave
go to
bed?
What
you
finish?
start?
lunch?
- They
I go
have
to
start
finish
lunch
bedatat
at………
………
at………
……..

11

2. A2( P.42)Answer about you.

a. What time do you get up? (5.30)
- I get up at ….
b. What time do classes start? (7.30)
- My classes start at ….
c. What time do classes finish? (11.50)
- My classes finish at ….
d. What time do you have lunch? (12.10)
- I have lunch at ….
e. What time do you go to bed? (21.45)
- I go to bed at ….

12

- Reread A1..
-Ask and answer A2 again, then write
it in your notebooks..
- Prepare A4, A5..
13

14

1. When do you have English?

. What time do you have English?

. Do you often do your homework?
Do you prepare your next lesson at home?

. Do you tidy up your room or your desk ?
15
 
Gửi ý kiến