Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: jnmb
Ngày gửi: 20h:34' 09-11-2025
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
BÀI HỌC NGÀY HÔM NAY!

KHỞI ĐỘNG
THẢO LUẬN NHÓM
Quan sát hình ảnh và cho biết cách tính
Tổng mỗi lớp,Tổng mỗi loại,Trung bình, Cao
nhất, Thấp nhất (số sách cao nhất, thấp nhất
đã quyên góp theo môn học), Số lớp đã
quyên góp (tổng số lớp đã quyên góp được
ít nhất một cuốn sách trở lên theo môn học).

KHỞI ĐỘNG
• Tổng mỗi lớp = SUM(D3:F3)
• Tổng mỗi loại = SUM(D3:D22)
• Trung bình = AVERAGE(D3:D22)
• Cao nhất = MAX(D3:D22)
• Thấp nhất = MIN(D3:D22)
• Số

lớp

đã

COUNT(D3:D22)

quyên

góp

=

BÀI 10:
SỬ DỤNG HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

NỘI DUNG BÀI HỌC
1

Hàm số trong bảng tính

2

Sử dụng một hàm số đơn giản

1. HÀM SỐ TRONG BẢNG TÍNH
THẢO LUẬN NHÓM

• Theo em hàm trong phần mềm bảng tính là gì?
Công thức viết hàm trong phần mềm bảng tính
được viết như thế nào?
• Tên hàm thể hiện điều gì? Tham số của hàm có
thể là gì? Các tham số của hàm được phân
cách bởi gì?

HÀM SỐ LÀ GÌ?
Hàm là công thức được viết sẵn để tính toán,

Tên hàm thể hiện

xử lí dữ liệu theo quy tắc nhất định.

ý nghĩa của hàm

= ()
Các tham số được
ngăn cách bởi dấu phẩy

Tham số của hàm là
các dữ liệu cụ thể

Quan sát hình 1, hình 2 và trả lời
các câu hỏi sau đây:
Hình 1. Sử dụng hàm với tham số là
dữ liệu cụ thể

• Theo em nên sử dụng tham số
của hàm là dữ liệu cụ thể hay địa
chỉ ô tính, khối ô tính? Vì sao?
• Hàm SUM được sử dụng để làm
việc gì? Em hãy cho biết cách

Hình 2. Sử dụng hàm với tham số là
địa chỉ khối ô tính

viết hàm SUM để tính Tổng mỗi
lớp ở ô G4, G5.

Sử dụng tham số là
địa chỉ các ô

Thay đổi số liệu

Kết quả tự động
thay đổi theo

• Hàm SUM: được dùng để tính tổng
• Cách viết hàm SUM để tính Tổng mỗi
lớp ở ô G4, G5 là:
- Tổng mỗi lớp ở ô G4: =SUM(D4:F4)
Một chương trình làm việc với hàm SUM

- Tổng mỗi lớp ở ô G5: =SUM(D5:F5)

Quan sát và hoàn thành bài tập sau đây:
a) Hàm sử dụng để tính Tổng mỗi lớp ở Hình 1, Hình 2 có tên là gì?
 Hàm SUM
b) Hàm ở Hình 1 có bao nhiêu tham số và các tham số của hàm là gì?
 Hình 1 có 3 tham số, các tham số của hàm là dữ liệu cụ thể.
c) Hàm ở Hình 2 có bao nhiêu tham số và các tham số của hàm là gì?
 Hình 2 có hai tham số, tham số là địa chỉ khối ô tính.

KẾT LUẬN
• Cách viết hàm: =().
• Các tham số của hàm thường cách nhau bởi dấu phẩy (,).
• Tham số có thể là dữ liệu cụ thể, địa chỉ ô tính, địa chỉ khối ô tính.

2. SỬ DỤNG MỘT HÀM SỐ ĐƠN GIẢN
a. Một số hàm cơ bản

Tên hàm
SUM

Cách viết
=SUM(số 1, số 2,…)

Tính năng của hàm
Tính tổng các giá trị số trong
danh sách tham số của hàm.

AVERAGE

=AVERAGE(số1, số 2,

Tính trung bình cộng của các

…)

giá trị số trong danh sách tham
số của hàm.

Đọc thông tin mục 2a – SGK tr.52,

MAX

=MAX(số 1, số 2,…)

trị số trong danh sách tham số
của hàm

quan sát Bảng 1 để nắm rõ được
tính năng và cách viết của các hàm

Tìm giá trị lớn nhất của các giá

MIN

=MIN(số 1, số 2,…)

Tìm giá trị nhỏ nhất của các
giá trị số trong danh sách của

thông dụng:

tham số hàm
COUNT

=COUNT(số 1, số 2,…) Đếm các giá trị số trong danh
sách tham số của hàm.

LƯU Ý
Số 1, số 2,… có thể là số cụ thể, là địa chỉ ô hay địa chỉ khối ô.

Việc tính tổng, trung bình, tìm số lớn nhất, nhỏ nhất hoặc đếm số lượng
là công việc thường xuyên được thực hiện trên bảng tính. Do vậy, MS
Excel xây dựng sẵn những hàm này để người dùng có thể sử dụng khi cần.

b. Nhập hàm vào ô tính
THẢO LUẬN NHÓM
Đọc thông tin mục 2b, quan sát hình 3 và trả lời
câu hỏi:
• Các bước nhập hàm SUM để tính Tổng mỗi lớp
tại ô tính D23 bằng hai cách khác nhau.
• Nêu các bước nhập hàm AVERAGE tại ô tính D24
bằng hai cách khác nhau.

 Các bước nhập hàm SUM để tính Tổng mỗi lớp tại ô tính D23:
Cách 1: Sử dụng nút lệnh

Chọn ô D23

Dải lệnh Home

Nhấn Enter

AutoSum

Chọn khối ô D3:D22

 Các bước nhập hàm SUM để tính Tổng mỗi lớp tại ô tính D23:
Cách 2: Gõ trực tiếp vào ô tính

Chọn ô D23

Gõ =SUM(D3:D22)

Nhấn Enter

 Các bước nhập hàm AVERAGE để tính Tổng mỗi lớp tại ô tính
D23:
Cách 1: Sử dụng nút lệnh
Chọn ô D24

Dải lệnh Home

Nhấn Enter

AutoSum

Chọn khối ô D3:D22

 Các bước nhập hàm AVERAGE để tính Tổng mỗi lớp tại ô tính
D23:
Cách 2: Gõ trực tiếp vào ô tính

Chọn ô D24


=AVERAGE(D3:D22)

Nhấn Enter

Hoạt động thực hành

Em hãy lựa chọn hàm phù hợp (ở Bảng 1) để tính các giá trị Trung bình, Cao
nhất, Thấp nhất, Số lớp quyên góp được đối với sách giáo khoa môn Toán (ở
Hình 3). Nêu các bước nhập hàm vào ô tính để tính các giá trị đó.

c. Sao chép hàm

Đọc thông tin mục 2c – SGK tr.53 và trả lời
câu hỏi: Dựa vào kiến thức đã học về sao
chép công thức, em hãy nêu các bước sao
chép hàm sang các ô tính có yêu cầu tính
tương tự.

 Các bước sao chép hàm sang các ô tính có yêu cầu tương tự:
Cách 1: Sử dụng các lệnh Copy, Paste

Bước 1:

Bước 2:

Chọn ô tính cần

Thực hiện lệnh

sao chép

Copy

Bước 3:
Chọn ô tính hoặc
khối ô tính chứa
kết quả.

Bước 4:
Thực hiện lệnh
Paste

 Các bước sao chép hàm sang các ô tính có yêu cầu tương tự:
Cách 2: Sử dụng chức năng tự động điền dữ liệu (Autofill)

Bước 1:
Chọn ô tính cần
sao chép

Bước 2:
Đưa con trỏ chuột đến góc phải ô tính để trỏ
chuột trở thành dấu +, rồi kéo chuột đến hết
khối ô tính cần tính kết quả

THẢO LUẬN CẶP ĐÔI
Em hãy nêu các bước sao chép hàm
từ ô tính D23 sang khối ô tính E23:F23
và cho biết hàm ở các ô tính E23, F23
sau khi thực hiện sao chép.
Hình 3. Nhập hàm vào ô tính
thông quan vùng dữ liệu

 Gợi ý cách làm

Chọn ô D23

Đưa con trỏ chuột đến góc phải
dưới ô D23 để con trỏ trở
thành dấu + rồi kéo thả chuột
đến ô F23.

Sau khi thực hiện sao chép, hàm ở ô tính E23 là = SUM(E3:E22);
hàm ở ô tính F23 là = SUM(F3:F22)

LƯU Ý
Chức năng tự động điền dữ liệu chỉ
cho phép thực hiện sao chép công
thức đến ô tính (hoặc khối ô tính) liền
kề, cùng hàng hoặc cùng cột với ô
tính chứa công thức cần sao chép.
Chức năng Autofill trong Excel

d. Đặc điểm của hàm
Quan sát bảng tính sau đây và trả
lời câu hỏi: Khi cô cập nhật tình
hình quyên góp sách giáo khoa
bằng các cụm từ như trong
Hình 4 thì kết quả ở ô tính D23
có thay đổi không? Tại sao lại
có kết quả như vậy?

 Hướng dẫn trả lời:
Khi cô cập nhật tình hình quyên góp sách giáo khoa bằng các cụm
từ như trong Hình 4 thì kết quả ở ô tính D23 vẫn là 176
Vì hàm SUM chỉ tính toán trên các ô tính chứa
dữ liệu số và bỏ qua các ô tính chứa dữ liệu
chữ, ô tính trống.

• Đặc điểm của hàm là chỉ tính toán trên các ô tính chứa dữ liệu số,
bỏ qua các ô tính chứa dữ liệu kiểu chữ, ô tính trống.
→ Tác dụng: giúp cho kết quả tính toán bởi hàm luôn đúng khi cập
nhật dữ liệu vào các ô tính, khối ô tính.

Dữ liệu kiểu ngày được lưu trữ là số nguyên trong MS Excel, bắt đầu từ số 1
tương ứng với ngày 1/1/1990,… Do vậy, ô tính chứa dữ liệu kiểu ngày được
coi là ô tính chứa dữ liệu kiểu số.

Ở Hình 4, nếu thay dữ liệu chữ "Ngày
mai có số liệu" ở ô tính D16 bằng số
4 thì kết quả ở ô tính D23 sẽ là bao
nhiêu? Hàm SUM sẽ thực hiện tính
toán cả ô tính D16 hay bỏ qua ô tính
này? Tại sao?

Gợi ý làm bài
Kết quả ở ô tính D23 là 180

Hàm SUM sẽ thực hiện tính toán cả ô
tính D16 vì hàm SUM chỉ tính toán trên
các ô chứa dữ liệu kiểu số.

Dữ liệu kiểu ngày được lưu trữ là số nguyên
trong MS Excel, bắt đầu từ số 1 tương ứng với
ngày 1/1/1990,… Do vậy, ô tính chứa dữ liệu
kiểu ngày được coi là ô tính chứa dữ liệu kiểu
số.

KẾT LUẬN
• Các hàm cơ bản, thông dụng: SUM (tính tổng), AVERAGE (tính trung bình cộng), MAX (tìm
số lớn nhất), MIN (tìm số nhỏ nhất), COUNT (đếm các giá trị số).
• Nhập hàm số vào ô tính: Chọn ô tính chứa kết quả tính toán của hàm, gõ hàm (tại ô tính
hoặc tại vùng nhập liệu), rồi gõ phím Enter.
• Sao chép hàm: Thực hiện như sao chép công thức.
• Các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN, COUNT chỉ tính toán trên các ô tính dữ liệu số, bỏ
qua các ô tính có dữ liệu chữ, ô tính trống.

LUYỆN TẬP
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nhập hàm số vào ô tính được thực hiện tương tự như nhập công thức vào ô tính.
B. Có thể sao chép hàm số bằng hai cách: sử dụng các lệnh Copy, Paste và sử dụng tính năng tự động
đền dữ liệu (Autofill).
C. Các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN, COUNT chỉ tính toán trên các ô tính dữ liệu số, bỏ qua các ô
tính có dữ liệu chữ, ô tính trống.
D. Khi sao chép (hay di chuyển) hàm, vị trí tương đối giữa các ô, địa chỉ là tham số của hàm và ô tính
chứa hàm không thay đổi.
E. Tương tự như hàm, các công thức có sử dụng địa chỉ ô tính chỉ tính toán trên các ô dữ liệu số, bỏ qua
các ô tính có dữ liệu chữ, ô tính trống.

 Quan sát hình sau và trả lời các câu hỏi:

Câu 2. Để tính điểm tổng kết của các bạn “Đặng Tuấn Anh”, em sử dụng
hàm nào?
A. AVERAGE

B. MAX

C. MIN

D. COUNT

 Quan sát hình sau và trả lời các câu hỏi:

Câu 3. Để tính điểm tổng kết của bạn Phạm Mỹ Linh, hàm sẽ được viết như thế
nào?
A. =AVERAGE C3,F3

B. =AVERAGE C3:F3

C. =AVERAGE (C3:F3)

D. =AVERAGE (C3,F3)

Câu 4. Để sử dụng chức năng Autofill tính điểm tổng kết cho 3 bạn còn lại ở ô
G5, G6, G7, các em thực hiện theo các bước nào?
A. Chọn ô tính G4 → Đưa con trỏ chuột đến góc trái ô tính để trỏ chuột trở thành dấu
+, rồi kéo chuột đến ô G7.
B. Chọn ô tính G4 → Đưa con trỏ chuột đến góc phải ô tính để trỏ chuột trở thành dấu
+, rồi kéo chuột đến ô G7.
C. Chọn ô tính G4 → Đưa con trỏ chuột đến giữa ô tính rồi kéo chuột đến ô G7.

D. Các bước trên đều sai.

 Quan sát hình sau và trả lời các câu hỏi:

Câu 5. Để tính xem bạn nào có điểm tổng kết cao nhất, em sử dụng cách viết
hàm như thế nào?
A. =MAX(G3.G7)

B. =MAX(G3-G7)

C. =MAX(G3,G7)

D. =MAX(G3:G7)

THỰC HÀNH
Bài tập 1. Mở bảng tính Quyengop.xlsx đã lưu ở Bài 9 và thực hiện theo các yêu
cầu sau:
a) Lựa chọn hàm phù hợp và nhập hàm vào ô tính G3 để tính tổng mỗi lớp cho
lớp 6A và thực hiện sao chép hàm để tính cho các lớp còn lại.
b) Lựa chọn hàm phù hợp và nhập hàm vào các ô tính D23, D24, D25, D26,
D27 để tính Tổng mỗi loại, Trung bình, Cao nhất, Thấp nhất, Số lớp quyên góp
được cho cột Toán. Thực hiện sao chép hàm để tính cho các cột Ngữ Văn, Tin
học và Tổng mỗi lớp.

THỰC HÀNH
c) Thực hiện cập nhật thông tin tình hình quyên góp, quan sát và cho biết kết quả của
hàm thay đổi trong trường hợp nào sau đây:
• Cập nhật dữ liệu chữ vào ô tính trống.
• Xóa dữ liệu trong ô tính đang chứa dữ liệu chữ.
• Thay dữ liệu chữ trong ô tính bằng dữ liệu số.
• Thay dữ liệu số trong ô tính bằng dữ liệu chữ.
• Chỉnh sửa giá trị số trong ô tính đang chứa dữ liệu số.
• Thay dữ liệu chữ trong ô tính bằng dữ liệu ngày.

Bài tập 2. Mở bảng tính Doanhthu.xlsx và thực hiện các yêu cầu sau
đây:
Tính tiền lãi của hàng đầu tiên.

Dùng hàm để tính tổng cộng,
trung bình, cao nhất, thấp nhất
của các sản phẩm đã bán.
Định dạng lại bảng tính.

VẬN DỤNG
Sử dụng một số hàm đã học để thực hiện tính toán trên bảng tính
quản lí chi tiêu của gia đình em hoặc bảng tính theo dõi kết quả học
tập của em (đã thực hiện định dạng ở Bài 9).

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Ôn tập lại nội dung chính của bài học ngày hôm nay
 Làm đầy đủ các bài tập về nhà.
 Soạn bài mới Bài 11. Tạo bài trình chiếu.

CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
BÀI HỌC NGÀY HÔM NAY!
468x90
 
Gửi ý kiến