Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh 8 (Sách mới). UNIT 1. FREE TIME. LESSON 10. REVIEW 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Hoài Phương
Ngày gửi: 14h:07' 13-11-2025
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
LESSON 10

REVIEW 2

Vocabulary review
No
1

Word
board games (n)

Meaning
Trò chơi mặt phẳng

2

hang out (v)

Đi ra ngoài chơi với bạn bè

3

chat (v)

Nói chuyện

4

design (v)

Thiết kế

5

fishing (n)

Hoạt động câu cá

6

handball (n)

Bóng cầm tay

7

jewelry (n)

Đồ trang sức

8
9

jogging (n)
face to face

Môn chạy bộ
Trực tiếp

Vocabulary review
No
10

Word
extreme sports (n)

Meaning

Môn thể thao mạo hiểm

11

rock climbing (n)

Leo núi đá

12

cycling (n)

Môn đi xe đạp

13

knitting (n)

Việc đan len

14

sewing (n)

Việc khâu vá

15

practice (n)

Luyện tập

16

karate (n)

Môn võ ka –ra -te

17

roller skating (n)

Môn trượt ba tin

18

shuttlecock (n)

Môn đá cầu

Vocabulary review
No
19

Word
recipe (n)

Meaning

Công thức

20

prepare (v)

Chuẩn bị

21

relax (v)

Thư giãn

22

wool (n)

Len

ONLINE GAME

GRAMMAR REVIEW

Động từ ( Diễn tả Thích/Ghét + Danh Động Từ ( V-ing)
Like ( Thích)

Dislike ( Không thích)

Like : thích
Hate : Ghét
Enjoy : thích
Don't like : Không thích = dislike
Prefer : Thích ( thường mang tính
lựa chọn thích làm gì hơn)

Qui tắc thêm “ing” vào
động từ
V

1

- kết thúc là:
ng - p - e

- kết thúc là:
2
p - ng – p

Và có trọng âm
vào âm tiết này

Qui tắc

Ví dụ
V

Ving

Bỏ e
thêm “ing”

come
take
make

coming
taking
making

Nhân 2 phụ
âm cuối và
thêm “ing”

run
sit
permit

running
sitting
permitting

Qui tắc thêm “ing” vào
động từ
V

3

4

Qui tắc

Ví dụ
V

Ving

- kết thúc là:
“ie”

Đổi ie → y
thêm “ing”

lie
die

lying
dying

- Còn lại

Thêm “ing”

cook
go
see
begin

cooking
going
seeing
begining

Qui tắc thêm “ing” vào
động từ
 V kết thúc là: n.p.e → Bỏ e, thêm “ing”
 V kết thúc là: p.n.p và có trọng âm → nhân 2
phụ âm cuối, thêm “ing”.
 V kết thúc là: ie → Bỏ ie, thêm “ing”.
 Các V còn lại: thêm “ing”.

PRESENT SIMPLE FOR
FUTURE USE

Chúng ta sử dụng thì hiện tai đơn mang nghĩa tương lai khi nói về những lịch
trình đã được sắp xếp ví dụ như : Lịch chiếu phim, chiếu bóng, tàu chạy, thời khoá
biểu, thời gian biểu.

GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN

IN
Part of the day
( buổi)

In the morning , in the
afternoon, in the evening
Months ( tháng)

In January , in May , in
December…..
Seasons ( mùa)

In summer, in spring, in winter,
in autumn /fall.
Year ( năm)

In 2021 , in 2000
Decade, century( thế
kỷ, thập kỷ)
In the 80s, in the 20 century.

O
N

Days ( thứ)
On Monday , on Sundays
Date ( ngày)
On 15th Monday ,
on Tuesday 2nd
Parts of special
day

on Monday morning,
on Tuesday afternoon.

at
Time ( giờ)
At 6 o'clock , at
10:30 p.m
Meals ( bữa ăn)
at breakfast , at lunch ,
at dinner
Holidays ( kỳ nghỉ)
at Christmas , at Easter , ….
Phrases ( cụm
từ)
At night , at midnight , at the
moment, at the weekend, at the
same time, at present…

GIỚI TỪ CHỈ THỜI
GIAN
From….to: Từ…..đến
Until = Till : Cho tới khi

Fill in the blanks with the words from the box
Jogging, fishing, sewing, karate, knitting, board games, cycling, jewelry.
karate
1. Martial arts like _________are
fun, but you can get hurt.
cycling
2. I enjoy going _________in
my town because the roads here are safe for bikes.
knitting
3. I like ___________.
I'm making a sweater using red and white wool.
sewing
4. I go to a ___________
class on the weekends. I want to make a shirt.
jewelry
5. Arts and crafts are fun. I really enjoy designing _____________.
fishing
6. Do you want to go _____________
at the lake next week? I'm sure we'll catch something
good.

jogging

gamesbecause my knee hurts.
7. I can't go _____________ thisboard
weekend
8. I often stay home and play _____________ with my family in the evenings.

Write sentences using gerunds and the prompts.

1. Alice/prefer/hang out/friends/weekends.
Alice prefers hanging out with their friends on the weekends.
2. We/not like/play/shuttlecock.
We don't like playing shuttlecock.
3. you/prefer/chat online/or/play board games/friends?
Do you prefer chatting online or playing board games with friends?
4. I/hate/sew/because/it/boring.
I hate sewing because it's boring.
5. they/not like/they/prefer/play table tennis/rock climb
They don't like rock climbing. They prefer playing table tennis.

Circle the correct words.

1. She doesn't have/has English class tomorrow.
2. I don't really like dancing. I prefer sing/singing.
3. Do you have any plans from/until 6 p.m. to 8 p.m.?
4. My brothers hate/hates going jogging.
5. What do you enjoy do/doing in your free time?

Choose the word whose underlined part is pronounced
differently form that of the others.

1. A. friends
2. A. jogging
3. A. science

B. games
B. shuttlecock
B. skateboard

C. sports
C. soccer
C. scooter

D. weekends
D. clothes
D. basketball

Write about your schedule for next week using the present simple. Write
80 to 100 words.

HOMEWORK
1. Review the vocab and grammar in the unit. Practice
using them by making sentences.
2. Prepare the next lesson Unit 2, lesson 1.1 – Vocab.
& Listening, pages 14 & 15
 
Gửi ý kiến