Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tiếng Anh 8 (Sách mới). UNIT 1. FREE TIME. VOCABULARY, READING

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Hoài Phương
Ngày gửi: 16h:17' 13-11-2025
Dung lượng: 56.3 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Let's watch the videos
list the activities you can see.

VOCABULARY

LESSON 1

READING

hang out
(v) /hæŋ aʊt/
Đi ra ngoài ( cùng bạn bè)

I have a lot of fun when I hang out with my friend.
Tôi rất vui mỗi khi đi ra ngoài cùng bạn bè.

chat
(v) /tʃæt/
Nói chuyện

Mary enjoys chatting with her friends in her free time.
Mary rất thích nói chuyện với các bạn vào thời gian rảnh rỗi.

fishing
(n) /ˈfɪʃɪŋ/
Câu cá

Peter often goes fishing with his father at the weekend.
Peter thường đi câu cá với bố anh ấy vào ngày cuối tuần.

jogging
(v) /ˈdʒɒɡɪŋ/
Chạy bộ

Jogging is our favorite activity in the morning.
Chạy bộ là hoạt động yêu thích của chúng tôi vào buổi sáng.

rock climbing
(n) /rɒk ˈklaɪmɪŋ/
Leo núi

Rock climbing is a dangerous activity; however , he likes it.
Leo núi là một hoạt động nguy hiểm, tuy nhiên anh ta thích nó.

board game
(n) /ˈbɔːd ɡeɪm/
Trò chơi mặt phẳng

I often play board games with my brother after school.
Tôi thường chơi trò chơi mặt phẳng với em trai tôi sau khi đi học về.

handball
(n) /ˈhændbɔːl/
Bóng cầm tay

There are seven players in a handball team.
Có bẩy người chơi trong một đội bóng cầm tay.

jewelry
(n) /ˈdʒuːəlri/
Trang sức

The jewelry is so expensive, so I don't have enough money to buy.
Món đồ trang sức này rất đắt vì vậy tôi không đủ tiền để mua.

hang out

chat

rock climbing board game

fishing

jogging

handball

jewelry

Play dice game

1

5

2

6

4

3

7

8

Look at the pictures. What activities can you see?

A. Number the pictures. Listen and repeat.
1. chat
2. fishing
3. hang out
4. jogging

3

5

6

8

7

5. jewelry
6. handball
7. rock climbing
8. board games

4

1

b. Write the new words into the table and add
more words you know. Which activities do you
do?

handball

rock climbing
jogging
fishing

jewelry

jewelry

hang out
chat online

Watch the videos and listen what do the
students do in their free time.

a. Read the passages. Circle the name of
the person who prefers indoor activities.

Will

Jess

Peter

Scan the text and list what activities do the
friends do.

Jess prefers indoors activities.

b. Now, read and draw lines to match the phrases
and the person they describe.

c. Listen and read.

WRAP-UP
Unit 1

FREE TIME
Lesson 1: New words & Reading

Vocabularies
1. chat
2. fishing
3. hang out
4. jogging
5. jewelry
6. handball
7. rock climbing
8. board games

Reading

- Understanding instructions
- Scanning for specific information
Speaking:
- Talking about hobbies

Vocabulary Review
No
1

Word

hang out (v)

2

chat (v)

3

fishing (n)

4

jogging (n)

Meaning

Đi ra ngoài ( cùng bạn bè
Nói chuyện
Câu cá
Chạy bộ

5

rock climbing (n)

6

board game (n)

Trò chơi trên mặt phẳng

handball (n)
jewelry (n)

Bóng cầm tay

7
8

Leo núi đá

Trang sức

Click the circle and guess the words.

ONLINE GAME

HOMEWORK
1. Learn by hearts vocab. and make sentences using them.
2. Do the vocab. and reading exercises on pages 2 & 3 WB.
3. Do the exercises in Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World
Notebook on pages 4 & 5.
4. Prepare the next lesson (pages 5 & 6 SB).
468x90
 
Gửi ý kiến