Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thúy nga
Ngày gửi: 19h:44' 14-11-2025
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
CHÀO
MỪNG
QUÝ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ LỚP
8A3
GV: DƯƠNG THÚY
NGA

KIẾN THỨC CŨ
Câu 1:
- Khối lượng mol là gì?
- Cho biết khối lượng của 1 mol nguyên
tử Fe
MFe
=56g/mol
Câu 2: Ở đktc,
1 mol chất khí bất kì có thể
tích làỞbao
nhiêu
lit? chất khí có thể
đktc,
1 mol
tích là 22,4 lit

Bài 19: CHUYỂN ĐỔI
GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ
TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
TIẾT PPCT: 27

Chuyển đổi giữa
lượng chất và khối lượng chất
Chuyển đổi giữa
lượng chất và thể tích chất khí

Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH
VÀ LƯỢNG CHẤT
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất
như thế nào?

MFe = 56 g/mol
1 mol Fe có khối lượng là 56 (g/mol)
2 mol
3 mol
n mol

2.56
3.56
n.56

m = n. M

Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH
VÀ LƯỢNG CHẤT
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất
như thế nào?

m=n.M

Trong đó: m là khối lượng chất (g)
n là số mol chất (mol)
M là khối lượng mol chất (g/mol)

Công thức tính khối lượng
m=n.M

m
n=
M
Công thức tính số mol

m
M=
n
Công thức tính khối lượng mol

Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH
VÀ LƯỢNG CHẤT
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?

m=n.M



Rút ra:

n=

m
M 

m
M=
n 

BT1: Em hãy cho biết 0,25 mol CO2
có khối lượng là
bao nhiêu gam?

m=n.M



n=

m
M 

m
M=
n 

THẢO
LUẬN
BT2: Từ những công thức
chuyển đổi trên, hãy cho biết:

a. 32g Cu có số mol là bao nhiêu?
b. Khối lượng mol của hợp chất A là bao nhiêu, biết
rằng 0,125mol chất này có khối lượng là 12,25g

Em có biết 0,25 mol CO2 (ở đktc)
có thể tích là bao nhiêu lít?

Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GiỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH
VÀ LƯỢNG CHẤT
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
II. Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?

Em có biết 0,25 mol CO2 (ở đktc) có thể tích
là bao nhiêu lít?
Ở đktc, 1 mol CO2 chiếm thể tích là 22,4 lit
0,25. 22,4
0,25 mol
n mol
n. 22,4
V= n. 22,4

Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GiỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH
VÀ LƯỢNG CHẤT
II. Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?

V = n . 22,4


Rút ra:

n=

n là số mol chất khí (mol)
V là thể tích chất khí ở đktc (lit)
*Nếu điều kiện thường: V= n. 24

V
22,4



V = n . 22,4 

V 
n=
22,4

BT3: Từ những công thức chuyển đổi trên, hãy cho biết:
a. 0,2 mol O2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu lít?
Giải
nCO= 0,2 mol
VCO = n. 22,4 = 0,2. 22,4 = 4,48 lit
VCO = ? lit
2

2

2

b. 1,12 lit khí A ở đktc có số mol là bao nhiêu?
Giải

VA = 1,12 lit
nA = ? lit

V 1,12
nA =
=
= 0,05 mol
22,4 22,4

THẢO LUẬN
Chất

BT4: Hoàn thành
bảng
n (mol)sau:m (g)
V(l)(đktc)

CO2

0,01

0,44

0,224

SO3

0,05

4

1,12

CH4

0,25

4

5,6

I. Công thức chuyển đổi giữa II. Công thức chuyển đổi giữa
khối lượng và lượng chất
thể tích chất khí và lượng chất



m n.M ( g )



V n.22, 4(l )



m
n
( mol )
M



n



M 

m
( g / mol )
n

V
(mol )
22, 4

KHỐI
LƯỢNG
(m)

𝐦
𝐧=¿𝐌

𝐦=¿𝐧 .𝐌

𝐕=¿𝟐𝟐,𝟒.𝐧
SỐ MOL
(n)

𝐕
𝐧=¿𝟐𝟐 ,𝟒

(đktc)

THỂ TÍCH
KHÍ
(V)

Câu hỏi 1:
Công thức tính khối lượng của chất?
m
A. n =
M

C. m = n . M

m
B. M =
n

D. V = n . 22,4

Câu hỏi 2:
Số mol của 28 gam Fe là:
A. 28 gam

C. 1 mol

B. 0,5 mol

D. 56 gam

Câu hỏi 3:
Thể tích của 0,1 mol O2 ở đktc là:
A. 2,24 lit

C. 2,4 lit

B. 22,4 lit

D. 24 lit

Câu hỏi 4:
Công thức tính thể tích của chất khí ở đktc?
V
A. n =
22,4

C. m = n . M

B. V = n . 22,4

m
D. M =
n

Câu hỏi 5:
Khối lượng của 0,5 mol H2O là:
A. 18 gam

C. 10 mol

B. 0,5 gam

D. 9 gam

Câu hỏi 6:
Số mol của 3,36 lít khí oxi ở đktc là:
A. 3,36 gam

C. 3,36 lit

B. 0,2 mol

D. 0,15 mol

DẶN DÒ
- Học bài
- Làm bài tập SGK trang
67
- Chuẩn bị bài mới :
“LUYỆN TẬP”

Cảm ơn thầy cô
và các bạn đã
chú ý lắng
nghe!

BT: Hãy tính khối lượng của 0,5 mol CuSO4
(Biết Cu = 64, S = 32, O=16)
Giải:
MCuSO 4= 64 + 32 + (16.4) = 160 (g/mol)
Khối lượng của 0,5 mol CuSO4 là:
mCuSO 4= n. M = 0,5 . 160 = 80 (g)
 
Gửi ý kiến