Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tổng hai lạp phương ( tiết 1)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: đại số 8
Người gửi: Lê Thị Tuyết
Ngày gửi: 18h:33' 16-11-2025
Dung lượng: 15.8 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng
thầy – cô cùng các em
đến với tiết học
hôm nay

KHỞI ĐỘNG:

Câu 1: x2 – y2 bằng ?
A. ( x – y).( x + y)

B. (x - y)2

C. (x + y)2

D. ( x – y).(x – y)

Câu 2 ( x2 – 4x + 4) bằng ?
A. ( x - 4)2

B. ( x – 2)2

C. (x + 2)2

D. ( x + 4).(x – 4)

Câu 3: điền vào khoảng trống x3 + 3x2y + …. + y3?
A. 3xy2

B. 3x2y

C. 6x2y

D. 6xy2

Câu 4: ( x – 2 )3 bằng ?
A. x3 – 6x2y + 12xy2 + y3

B. ( x – 2) ( x + 2)

C. x3 – 6x2y + 12xy2 - y3

D. x3 + 6x2y + 12xy2 + y3

Câu 5: ( a + b).(a2 - ab + b2)
A. ( a – b)3

B. a3 + b3

C. a3 + 3ab – b3

D. ( a + b)3

Câu 5: a3 + b3 = ( a + b) .( a2 – a.b + b2)
Thay a bằng A , thay b bằng B ta có
A/. CÔNG THỨC:
A3 + B3 = ( A + B).( A2 – AB + B2)
(A - B)2 = A2 – 2AB + B2

B/. VÍ DỤ 1: tr37 SGK

A3 + B3 = ( A + B).( A2 – AB + B2)

Viết các đa thức sau dưới dạng
tích:
3

GIẢI
3

3

2

a).x  8 x  2 ( x  2).( x  2 x  4)
𝒂 ) . 𝒙 +𝟖
¿
3
3
3
3
𝟑
𝟑 b).8 x  y (2 x)  y
𝒃) . 𝟖 𝐱 + 𝒚
3
3
2
2
(2 x)  y (2 x  y).(4 x  2 xy  y )
𝟑

C/. VÍ DỤ 2: tr 37 SGK

A3 + B3 = ( A + B).( A2 – AB + B2)

* Rút gọn biểu thức
HOẠT ĐỘNG NHÓM
a/. ( x + 3).( x2 – 3x + 9) – x3
b/. (3x + y).)( 9x2 – 3xy + y2) – y3 – 26x3
*Chứng minh biểu thức sau không phụ
thuộc biến x

Giải

*Chứng minh biểu thức sau phụ thuộc
biến x nhưng không phụ thuộc biến y

a/. ( x + 3).( x2 – 3x + 9) – x3
b/. (3x + y).)( 9x2 – 3xy + y2) – y3 – 26x3
= x 3 + 3 3 – x3
= (3x)3 + y3 – y3 – 26x3
= x3 + 27 – x3
= 27x3 + y3 – y3 – 26x3
= 27
= x3

A3 + B3 = ( A + B).( A2 – AB + B2)
C/.LUYỆN TẬP 1:
a/. Viết x3 + 27 dưới dạng tích
Giải: a/. x3 + 27 = x3 + 33
= ( x + 3).( x2 – x.3 + 32)
= ( x + 3).( x2 – 3x + 9)
b/. Rút gọn biểu thức : x3 + 8y3 – ( x + 2y).( x2 – 2xy + 4y2)
Giải: x3 + 8y3 – ( x + 2y).( x2 – 2xy + 4y2)
= x3 + 8y3 – [ x3 + (2y)3]
= x3 + 8y3 – x3 – 8y3
=0

3
3
2
2
A
+
B
=
(
A
+
B).(
A

AB
+
B
)
VẬN DỤNG: Bài tập 2.12/39SGK

Viết các biểu thức sau dưới dạng tổng hai lập phương

a/. ( x + 4). ( x2 – 4x + 16)

b/. ( 9x2 - 3xy + y2). ( 3x + y)

Giải
a/. ( x + 4). ( x2 – 4x + 16)
= x 3 + 43
= x3 + 64

b/. ( 9x2 + 3xy + y2). ( 3x + y)
= ( 3x + y). (9x2 + 3xy + y2).
= (3x)3 + y3
= 9x3 + y3
 
Gửi ý kiến