Tìm kiếm Bài giảng
Các số trong phạm vi 1000000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Huyền
Ngày gửi: 10h:04' 20-11-2025
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Huyền
Ngày gửi: 10h:04' 20-11-2025
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
ố
s
t
ế
i
v
,
c
ọ
đ
”
i
h
n
“A
a
nh
KHỞI ĐỘNG
1, 4, 5, 0, 9, 6
• Viết: 145 096
• Đọc: Một trăm bốn mươi lăm
nghìn không trăm chín mươi sáu
ố
s
t
ế
i
v
,
c
ọ
đ
”
i
h
n
“A
a
nh
KHỞI ĐỘNG
7, 0, 9, 1, 4
• Viết: 70 914
• Đọc: Bảy mươi nghìn chín trăm
mười bốn
ố
s
t
ế
i
v
,
c
ọ
đ
”
i
h
n
“A
a
nh
KHỞI ĐỘNG
8, 3, 7, 0, 0
• Viết: 83 700
• Đọc: Tám mươi ba nghìn bảy
trăm
ố
s
t
ế
i
v
,
c
ọ
đ
”
i
h
n
“A
a
nh
KHỞI ĐỘNG
1, 5, 2, 8
• Viết: 1 528
• Đọc: Một nghìn năm trăm hai
mươi tám
ố
s
t
ế
i
v
,
c
ọ
đ
”
i
h
n
“A
a
nh
KHỞI ĐỘNG
7, 1, 0
• Viết: 710
• Đọc: Bảy trăm mười
BÀI 4: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI
1 000 000
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1 đơn vị
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
Viết số: 1
Viết số: 10
Viết số: 100
Viết số: 1 000
10 nghìn = 1 chục nghìn
10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
Viết số: 10 000
Viết số: 100 000
Có một trăm nghìn khối lập phương,
viết số 100 000
Một trăm nghìn
10 trăm nghìn là 1 triệu
Viết số tương ứng: 1 000 000
100 000, 200 000, 300 000, 400 000,
500 000, 600 000, 700 000, 800 000,
900 000, 1 000 000 được gọi là các số
tròn trăm nghìn
Khi đọc, viết số nhiều chữ số, cần chú ý
đến số chữ số để không nhầm lẫn
Ví dụ:
• 100 000 là số có 6 chữ số, trong đó có 5 chữ số 0
• 1 000 000 là số có 7 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0
THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP
Bài tập 1 (SGK – tr12)
a) Đọc các số sau: 200 000, 400 000, 560 000, 730 000,
1 000 000
b) Viết các số sau: một trăm nghìn, sáu trăm nghìn, chín
trăm nghìn, một triệu, hai trăm ba mươi nghìn, bốn trăm
hai mươi nghìn, tám trăm chín mươi nghìn
Bài tập 1 (SGK – tr12)
a)
• 200 000: Hai trăm nghìn
• 400 000: Bốn trăm nghìn
• 560 000: Năm trăm sáu mươi nghìn
• 730 000: Bảy trăm ba mươi nghìn
• 1 000 000: Một triệu
Bài tập 1 (SGK – tr12)
b)
Một trăm nghìn: 100 000
Sáu trăm nghìn: 600 000
Chín trăm nghìn: 900 000
Một triệu: 1 000 000
Hai trăm ba mươi nghìn: 230 000
Bốn trăm hai mươi nghìn: 420 000
Tám trăm chín mươi nghìn: 890 000
Bài tập 2 (SGK – tr13): Số ?
100 000 200 000 300 000 400 000 500 000 600 000 700 000 800 000 900 000 1 000 000
760 000 770 000 780 000 790 000 800 000 810 000 820 000 830 000 840 000 850 000
VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
Bài tập 3 (SGK – tr13)
a) Mỗi bạn đã tiết kiệm được
b) Hà mua một chiếc tai nghe
bao nhiêu tiền?
với giá 260 000 đồng. Quan
sát các tờ tiền Hà đưa cho cô
bán hàng. Theo em, Hà đã trả
đủ tiền chưa?
Bài tập 3 (SGK – tr13)
a)
• Hiền: 100 000 × 4 + 20 000 =
420 000 đồng
• Thư: 500 000 + 100 000 + 200
000 = 800 000 đồng
• Phúc: 200 000 × 3 + 50 000 =
650 000 đồng
• Toàn: 500 000 × 2 = 1 000 000
đồng
Bài tập 3 (SGK – tr13)
b)
Số tiền Hà đưa cô bán hàng là:
100 000 × 2 + 20 000 × 2 + 10 000 × 2 = 260 000 (đồng)
→ Hà đã trả đủ tiền
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến thức đã học
Hoàn thành bài tập trong SBT
Đọc và chuẩn bị trước Bài 5 – Các số
trong phạm vi 1 000 000 (tiếp theo)
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
ố
s
t
ế
i
v
,
c
ọ
đ
”
i
h
n
“A
a
nh
KHỞI ĐỘNG
1, 4, 5, 0, 9, 6
• Viết: 145 096
• Đọc: Một trăm bốn mươi lăm
nghìn không trăm chín mươi sáu
ố
s
t
ế
i
v
,
c
ọ
đ
”
i
h
n
“A
a
nh
KHỞI ĐỘNG
7, 0, 9, 1, 4
• Viết: 70 914
• Đọc: Bảy mươi nghìn chín trăm
mười bốn
ố
s
t
ế
i
v
,
c
ọ
đ
”
i
h
n
“A
a
nh
KHỞI ĐỘNG
8, 3, 7, 0, 0
• Viết: 83 700
• Đọc: Tám mươi ba nghìn bảy
trăm
ố
s
t
ế
i
v
,
c
ọ
đ
”
i
h
n
“A
a
nh
KHỞI ĐỘNG
1, 5, 2, 8
• Viết: 1 528
• Đọc: Một nghìn năm trăm hai
mươi tám
ố
s
t
ế
i
v
,
c
ọ
đ
”
i
h
n
“A
a
nh
KHỞI ĐỘNG
7, 1, 0
• Viết: 710
• Đọc: Bảy trăm mười
BÀI 4: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI
1 000 000
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1 đơn vị
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
Viết số: 1
Viết số: 10
Viết số: 100
Viết số: 1 000
10 nghìn = 1 chục nghìn
10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
Viết số: 10 000
Viết số: 100 000
Có một trăm nghìn khối lập phương,
viết số 100 000
Một trăm nghìn
10 trăm nghìn là 1 triệu
Viết số tương ứng: 1 000 000
100 000, 200 000, 300 000, 400 000,
500 000, 600 000, 700 000, 800 000,
900 000, 1 000 000 được gọi là các số
tròn trăm nghìn
Khi đọc, viết số nhiều chữ số, cần chú ý
đến số chữ số để không nhầm lẫn
Ví dụ:
• 100 000 là số có 6 chữ số, trong đó có 5 chữ số 0
• 1 000 000 là số có 7 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0
THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP
Bài tập 1 (SGK – tr12)
a) Đọc các số sau: 200 000, 400 000, 560 000, 730 000,
1 000 000
b) Viết các số sau: một trăm nghìn, sáu trăm nghìn, chín
trăm nghìn, một triệu, hai trăm ba mươi nghìn, bốn trăm
hai mươi nghìn, tám trăm chín mươi nghìn
Bài tập 1 (SGK – tr12)
a)
• 200 000: Hai trăm nghìn
• 400 000: Bốn trăm nghìn
• 560 000: Năm trăm sáu mươi nghìn
• 730 000: Bảy trăm ba mươi nghìn
• 1 000 000: Một triệu
Bài tập 1 (SGK – tr12)
b)
Một trăm nghìn: 100 000
Sáu trăm nghìn: 600 000
Chín trăm nghìn: 900 000
Một triệu: 1 000 000
Hai trăm ba mươi nghìn: 230 000
Bốn trăm hai mươi nghìn: 420 000
Tám trăm chín mươi nghìn: 890 000
Bài tập 2 (SGK – tr13): Số ?
100 000 200 000 300 000 400 000 500 000 600 000 700 000 800 000 900 000 1 000 000
760 000 770 000 780 000 790 000 800 000 810 000 820 000 830 000 840 000 850 000
VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
Bài tập 3 (SGK – tr13)
a) Mỗi bạn đã tiết kiệm được
b) Hà mua một chiếc tai nghe
bao nhiêu tiền?
với giá 260 000 đồng. Quan
sát các tờ tiền Hà đưa cho cô
bán hàng. Theo em, Hà đã trả
đủ tiền chưa?
Bài tập 3 (SGK – tr13)
a)
• Hiền: 100 000 × 4 + 20 000 =
420 000 đồng
• Thư: 500 000 + 100 000 + 200
000 = 800 000 đồng
• Phúc: 200 000 × 3 + 50 000 =
650 000 đồng
• Toàn: 500 000 × 2 = 1 000 000
đồng
Bài tập 3 (SGK – tr13)
b)
Số tiền Hà đưa cô bán hàng là:
100 000 × 2 + 20 000 × 2 + 10 000 × 2 = 260 000 (đồng)
→ Hà đã trả đủ tiền
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến thức đã học
Hoàn thành bài tập trong SBT
Đọc và chuẩn bị trước Bài 5 – Các số
trong phạm vi 1 000 000 (tiếp theo)
 








Các ý kiến mới nhất