Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tập 2 - Chương 6: Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ - Bài 23: Đại lượng tỉ lệ nghịch.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Yến
Ngày gửi: 10h:41' 09-12-2025
Dung lượng: 33.5 MB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI GIẢNG HÔM NAY!

23
(TIẾT 1)

1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

 Nhận biết đại lượng tỉ lệ nghịch.

 Gọi s là độ dài quãng đường từ thành phố
A đến thành phố B. Khi đó s = 180.
Ta có công thức s = v.t hay v.t = 180.
Do đó với thì .
Do đó với thì .
Do đó với thì .
Do đó với thì .

1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

 Nhận biết đại lượng tỉ lệ nghịch.

Ta có bảng :

v(km/h)
t(h)

40

50

60

80

3
Trên cùng một quãng đường,
vận tốc tăng lên bao nhiêu lần
thì thời gian đi tương ứng giảm
đi bấy nhiêu lần.

1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

 Nhận biết đại lượng tỉ lệ nghịch.

 Ta có :

hay

180
Do đó : t =
v

1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

 Nhận biết đại lượng tỉ lệ nghịch.

1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

 Trong Hoạt động 2, do v.t = 180 nên và .

Do đó thời gian t tỉ lệ nghịch với vận tốc v và vận
tốc v tỉ lệ nghịch với thời gian t.
 Chú ý : Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a thì x cũng tỉ lệ
nghịch với y theo hệ số tỉ lệ a và ta nói hai đại lượng x và y tỉ lệ
nghịch với nhau.

1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

a) Ta có : . Do đó
b) Khi x = 4 ta có : .
c) Từ suy ra .
Do đó khi ta có :

1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

x1y1, x2y2 , x33y33
a) Theo đề bài . Do đó ta có bảng bên
b) Ta có :

x1y1 = 2.6 = 12
x2y2 = 3.4 = 12
y3y3 = 4.3 = 12

Như vậy :

x1y1 = x2y2 = x3y3 = 12 = a

1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH



Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi (và bằng hệ số
tỉ lệ) :
y1 y2 y3
x1y1 = x2y2 = x3y3 =...= a hay 1 = 1 = 1 =...= a
x1



x2

x3

Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch đảo của
tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia:

y1

x2 y1 x3 y2 x3
=
= ,
=
,...
,
y2
x1 y3
x1 y3 x2

1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

 Gọi chiều dài của các hình chữ nhật có cùng diện tích bằng
12 cm2 là a1, a2, a3, … cm.
Gọi chiều rộng của các hình chữ nhật có cùng diện tích bằng
12 cm2 là b1, b2, b3, … cm
Do diện tích của các hình chữ nhật này đều bằng 12 cm 2 nên

a1.b1 = a2.b2 = a3.b3 =...=12
Do đó chiều dài và chiều rộng của các hình chữ nhật này là
hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ là 12.

1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

a) Ta thấy lượng gạo trong mỗi túi nhân với số túi
bằng 300 kg gạo. Do đó lượng gạo trong mỗi túi và
số túi là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau.
• Với lượng gạo trong mỗi túi bằng 5 kg thì số túi bằng: 300 : 5 = 60 túi.
• Với lượng gạo trong mỗi túi bằng 10 kg thì số túi bằng: 300 : 10 = 30 túi.
• Với số túi là 15 thì lượng gạo trong mỗi túi bằng: 300 : 15 = 20 kg.
• Với số túi là 12 thì lượng gạo trong mỗi túi bằng: 300 : 12 = 25 kg.

1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

Ta có bảng sau:
Lượng gạo trong mỗi túi (kg)

5

10

?

?

Số túi tương ứng

60

30

15

12

b) Số túi gạo và số kilôgam gạo trong mỗi túi là hai đại
lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ là 300.

Chọn đáp án B

Chọn đáp án C

Chọn đáp án A
 Giải thích : Ta có :

7.4 5. y
28
 y  5, 6
5

Chọn đáp án B
 Giải thích : Ta có :

135
135
vt
. 135  v 
;t 
t
v
468x90
 
Gửi ý kiến