Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

lich su va dia li 6 :TL ôn tập CK1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đình Luân
Ngày gửi: 18h:18' 02-01-2026
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
TL THAM KHẢO ÔN TẬP CUỐI KỲ I
Môn LS- ĐL6
2025-2026

THCS .TA 1

• Câu 1: Lịch sử được hiểu là
• A. tất cả những gì đã xãy ra trong quá khứ
• B. những chuyện cổ tích được kể truyền miệng.
• C. sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình.
• D. những bản chép tay hay tranh, ảnh còn được lưu giữ lại.
• Câu 2: Ai Cập cổ đại được hình thành ở lưu vực của
• A. sông Nin.

B. sông Ấn.

• C. sông Hằng. D. sông Ti-gơ-rơ và sông Ơ-phơ-rát.
• Câu 3: Vườn treo Ba-bi-lon là công trình kiến trúc của quốc gia cổ đại nào?
• A. La Mã.

B. Hy lạp.

C. Ai Cập.

D. Lưỡng Hà.

• Câu 4: Lưỡng Hà bắt nguồn từ tên gọi vùng đất giữa hai
• A. tộc người. B. con sông.

C. ngọn núi.

D. bộ sử thi

• Câu 5: Loại chữ viết thời cổ đại của Ai Cập là
• A. chữ hình nêm.

B. chữ Phạn.

C. chữ tượng ý.

D. chữ tượng hình.

• Câu 6: Điểm tiến bộ về đời sống vật chất của Người tinh khôn so với Người tối cổ là
• A. phát minh ra lửa. B. biết ghè đẽo đá.
• C. biết trồng trọt, chăn nuôi, dệt, làm gốm.

D. săn bắt, hái lượm.

• Câu 7: Truyền thuyết “Thánh Gióng” phản ánh điều gì về lịch sử của dân tộc ta?
• A. Truyền thống chống thiên tai, lũ lụt.
• C. Nguồn gốc của dân tộc Việt Nam.

B. Truyền thống chống giặc ngoại xâm.
D. Truyền thống thờ cúng tổ tiên của dân tộc.

• Câu 8: Tư liệu chữ viết gồm


A.

những bản ghi chép của người xưa để lại.



B.

những tác phẩm sử học của người xưa để lại.



C.

những bút tích được lưu lại trên giấy.



D.

những bản ghi, sách vở chép tay hay được in khắc bằng chữ viết.

• Câu 9: Truyện “Sơn Tinh – Thủy Tinh” thuộc loại tư liệu gì?


A.Tư liệu hiện vật.

B.Tư liệuTruyền miệng.

C.Tư liệu chữ viết.

D.Ca dao, dân ca.

• Câu 10: Thế nào là Trước công nguyên (TCN) và Công nguyên ?
• A.

Trước công nguyên (TCN) tính từ trước năm1 trở về trước, Công nguyên là từ năm 1 trở về sau.

• B.

Trước công nguyên (TCN) tính từ trước năm 1 trở về sau, Công nguyên là từ năm 1 trở về sau.

• C.

Trước công nguyên (TCN) tính từ trước năm 1 trở về năm 2000, Công nguyên là từ năm 1 trở về năm

2000.
• D.

Trước công nguyên (TCN) tính từ trước năm 1 trở về năm 2000, Công nguyên là từ năm 1 trở về sau.

• Câu 11: Năm 2020 trước công nguyên cách năm 2025 bao nhiêu năm?
• A.

4015 năm.

B.4025 năm.

C.4045 năm.

D.4065 năm.

• Câu 12: Loài người tiến hoá từ loài


A.

khỉ.

B.vượn người.

C.tinh tinh.

D.đười ươi.

• Câu 13: Ý nào sau đây cho thấy sự phát triển về đời sống của người tinh khôn so với người tối cổ ?
• A.

Biết săn bắt, hái lượm.

• B.

Biết ghè đẽo đá làm công cụ.

• C.

Biết dùng lửa để sưởi ấm, nướng chín thức ăn và xua đuổi thú dữ.

• D.

Biết trồng trọt, chăn nuôi gia súc và biết làm đồ trang sức.

• Câu 14: Tổ chức xã hội đầu tiên của người nguyên thuỷ là
• A.công xã nông thôn.B.bầy người nguyên thủy.

C.công xã thị tộc.

D.bộ lạc

• Câu 15: Thị tộc là
• A.một nhóm người không cùng huyết thống, gồm vài gia đình.
• B.một nhóm người, gồm khoảng 2-3 thế hệ có cùng huyết thống sống quần tụ với nhau.
• C.nhóm người có khoảng hơn 10 gia đình, gồm 2 thế hệ có chung dòng máu.
• D.một nhóm người sống chung với nhau.
• Câu 16: Lao động có vai trò
• A.giúp con người từng bước tự cải biến, hoàn thiện mình và làm cho đời sống ngày càng phong phú
hơn.
• B.giúp người nguyên thủy tiến hóa nhanh về hình dáng.
• C.giúp đời sống tinh thần của người nguyên thủy phong phú hơn.
• D.tạo ra thức ăn cho người nguyên thủy.
• Câu 17. Người Lưỡng Hà đã phát hiện hệ đếm lấy số nào làm cơ sở?


A. Số 60.

B. Số 70.

C. Số 80.

D. Số 90.

• Câu 18. Vườn treo Ba-bi-lon là công trình nổi tiếng của quốc gia cổ đại nào?
• A. Ai Cập.

C. Trung Quốc

B. Lưỡng Hà.

D. Ấn Độ.

• Câu 19. Quốc gia Ấn Độ cổ đại được hình thành trên lưu vực những con sông nào?
• A. Sông Ti-gơ-rơ và ơ-phơ-rát.
• C. Sông Hằng và sông Ấn.

B. Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang.

D. Sông Nin và sông Ti-gơ-rơ.

• Câu 20 Chữ viết của người Ấn Độ là?
• A. Chữ La Tinh.

C. Chữ hình đinh.

B. Chữ tượng hình.

D. Chữ Phạn.

• Câu 21. Địa hình chủ yếu của lãnh thổ Hy Lạp cổ đại là
• A.sa mạc.

C. đồng bằng.

B. đồi núi.

D. cao nguyên.

• Câu 22. Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất của Hy Lạp cổ đại?
• A. Thành Acroplis

B. Đền A-tê-na.

C. Nhà hát Đi-ô-ni-xốt

• Câu 23. Ngành sản xuất chính của cư dân các nước Đông Nam Á là
• A. Nông nghiệp.

B. Thủ công nghiệp.

• C. Buôn bán đường biển.

D. Chăn nuôi gia súc lớn.

D. Đền Pác-tê-nông.

Câu 24. Khu vực Đông Nam Á hiện nay gồm bao nhiêu quốc gia?
A. 9
B. 10
C. 11

D. 12

Câu 25: Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến
A. 900
.
B. 66033'.
C. 23027'.
D. 00.
Câu 26: Kinh tuyến là
A. những vòng tròn bao quanh quả địa cầu, vuông góc với kinh tuyến.
B. nửa đường tròn nối hai cực trên bề mặt quả địa cầu, có độ dài bằng nhau.
C. khoảng cách tính bằng độ từ kinh tuyến gốc đến kinh tuyến đi qua điểm đó.
D. khoảng cách tính bằng độ từ vĩ tuyến gốc đến vĩ tuyến đi qua điểm đó.
Câu 27: : Nếu cứ cách 1 độ vẽ các đường kinh tuyến thì trên quả địa cầu vẽ được
A. 100 đường kinh tuyến. B.
180 đường kinh tuyến.
C. 360 đường kinh tuyến. D.
Câu 28: Kinh độ của 1 điểm là
A.
B.
C.
D.

400 đường kinh tuyến.

khoảng cách tính bằng độ từ điểm đó đến xích đạo.
khoảng cách tính bằng độ từ điểm đó đến cực.
Khoảng cách tính bằng độ từ điểm đó đến vĩ tuyến đi qua điểm đó.
Khoảng cách tính bằng độ từ kinh tuyến gốc đến kinh tuyến đi qua điểm đó.

•• Câu
29: Tỉ lệ bản đồ cho biết
单击此处编辑母版文本样式
• A. các khoảng cách trên bản đồ đã được phóng to.

• 二级

• B.mức độ thu nhỏ độ giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu.

•• C.khoảng
三级
cách thực của chúng trên thực địa.
•• D.khoảng
cách tương ứng giữa thực tế với bản đồ.
四级
• Câu 30 :Nếu tỉ lệ bản đồ là 1:200 000 thì 5cm trên bản đồ sẽ tương ứng với số km trên thực địa là

• 五级


A.150 km.

B.200 km.

C.10 km.

D.20 km.

• Câu 31: Khoảng cách từ Huế đến Đà Nẵng khoảng 105km. Trên 1 bản đồ Việt Nam khoảng cách
giữa 2 thành phố đó đo được 15 cm, vậy bản đồ đó có tỉ lệ bao nhiêu?
• A. 1: 600.000.

B. 1: 700.000.

C. 1: 500.000.

D. 1: 400.000.

• Câu 32: : Bản đồ có tỉ lệ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng


A.chi tiết.

B.thấp

C. Cao.

D.vừa.

• Câu 33: Trái Đất có hiện tượng mùa vì
• A.Trái Đất tự quay từ tây sang đông.
• B.Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ tây sang đông.
• C.Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một trục nghiêng với góc nghiêng không đổi.
• D.Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục.

Câu 34: Trái Đất luôn quay quanh trục và quanh Mặt Trời theo hướng từ
A.đông sang tây. B.tây sang đông. C.tây sang bắc.
D.nam lên bắc.
Câu 35: Nhận định nào sau đây không đúng về chuyển động của Trái Đất quanh trục?
A. Trái Đất chuyển động quanh trục theo hướng từ tây sang đông.
B. Thời gian Trái Đất chuyển động 1 vòng quanh trục hết 24 giờ.
C. Trái Đất quay quanh 1 trục có thật, trục vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.
D. Trái Đất quay quanh 1 trục tưởng tượng, nghiêng 66033 ' trên mặt phẳng quỹ đạo.
Câu 36: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo có hình
A. tròn.
B.
elip gần tròn.
C.
vuông.
D.
chữ nhật.
Câu 37: Nước ta nằm ở khu vực giờ ( múi giờ thứ:
A.6.
B.7.
C.8.
D.9.
Câu 38: Trái Đất hoàn thành một vòng quay quanh Mặt trời trong khoảng thời gian
A. 364 ngày 4 giờ.
B.
364 ngày 7 giờ.
C. 365 ngày 5 giờ.
D.
365 ngày 6 giờ.
Câu 39. Kinh tuyến gốc là đường kinh tuyến
A. số 00.
B. số 90 0.
C. số 180 0.
D. Số 360 0.

• Câu 40. Thời gian Trái Đất quay quanh Mặt Trời một vòng là:
• A. 24 giờ.

B. 12 giờ.

C. 366 ngày.

D. 365 ngày 6 giờ.

• Câu 41. Để thể hiện ranh giới quốc gia trên bản đồ hành chính, người ta dùng loại
kí hiệu nào?
• A. Kí hiệu diện tích. B. Kí hiệu đường.

C. Kí hiệu hình học.

D. Kí hiệu điểm.

• Câu 42. Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng nào?
• A. Từ đông sang tây. B. Từ tây nam sang đông bắc.
• C. Từ tây sang đông. D. Từ đông nam sang tây bắc.
• Câu 43. Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?
• A. 2.

B. 3.

C. 6.

D. 8.

• Câu 44. Lớp vỏ Trái Đất bị rung chuyển đột ngột với các cường độ khác nhau trong
thời gian ngắn là hiện tượng gì?
• A. Động đất. B. Núi lửa.

C. Sóng thần. D. Xâm thực

• Câu 45. Các tầng khí quyển của Trái Đất từ thấp lên cao lần lượt là:


A. Bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.



B. Đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.



C. Bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển.



D. Đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển

• Câu 46. Gió nào có phạm vi hoạt động từ vĩ độ 300 Bắc và Nam thổi về xích đạo ?


A. Gió Đông cực.

B. Gió Tây ôn đới.

C. Gió Mậu dịch

D. Gió mùa

• Câu 47: Nếu khu vực giờ gốc là 7 giờ thì Việt Nam là


A.

10 giờ.

B. 12 giờ.

C. 14 giờ.

D. 15 giờ.

• Câu 48: : Trên Trái Đất, giờ khu vực phía Đông bao giờ cũng đến sớm hơn giờ khu vực
phía Tây là do
• A.

Trái Đất quay từ Đông sang Tây.

• C.

trục Trái Đất nghiêng một góc 66033'

B.Trái Đất quay từ Tây sang Đông.
D.Trái Đất có dạng hình cầu.

• Câu 49: Đặc điểm nào sau đây không đúng về chuyển động của trái đất quanh mặt trời?
• A.

Hướng quay từ tây sang đông

• B.

Thời gian quay hết một vòng là 365 ngày 6 giờ

• C.

Quỹ đạo chuyển động là hình cầu

• D.

Trong khi quay, trái đất luôn giữ hướng nghiêng không đổi

• Câu 50: Cấu tạo của Trái đất gồm có


A.

2 lớp.

B. 3 lớp.

C. 4 lớp

D. 5 lớp.

• Câu 51: Lớp Vỏ Trái Đất có độ dày trung bình là
• A. 5- 70 km. B.5-100 km.

C.7-150 km.

D.7- 200km.

• Câu 52: Bề mặt Trái Đất luôn lần lượt có một nửa được mặt trời chiếu sáng là ngày và một
nửa không được chiếu sáng là đêm , nguyên nhân là do
• A.

Trái Đất tự quay quanh trục. B.trục Trái Đất nghiêng.

• C.

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

D.Trái Đất có dạng hình tròn.

• Câu 53: Vỏ Trái Đất được cấu tạo bởi


A.

7địa mảng lớn chính nằm kề nhau. B.8địa mảng lớn chính nằm kề nhau.



C.

9địa mảng lớn chính nằm kề nhau. D.10 địa mảng lớn chính nằm kề nhau



Câu 54: Lớp vỏ Trái Đất có đặc điểm

• A.rắn chắc


B.từ quánh dẻo đến lỏng.

C.từ quánh dẻo đến rắn.

D.lỏng ngoài rắn trong.

• Câu 55: Khi các mảng kiến tạo di chuyển thì sinh ra hiện tượng
• A.

sạt lở đất đá. B.địa hình bị bào mòn.

C.động đất, núi lửa.

D.hang động trong núi.

• Câu 56: Câu ca dao sau đúng với nơi nào trên Trái Đất?


"Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng



Ngày tháng mười chưa cười đã tối“.

• A.

Bắc bán cầu. B.Nam bán cầu.

C.

Cả hai bán cầu.

D.Khu vực nhiệt đới.

• Câu 57. Đọc đoạn thông tin sau Trong mỗi ý a,b,c,d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
- sai.


Đài thiên văn Hoàng gia Anh (Greenwich – Luân Đôn) là nơi kinh tuyến gốc chạy
qua. Vì vậy nơi đây sẽ được qui ước là giờ chuẩn hay giờ quốc tế. Từ đó, Trái Đất
sẽ phân thành 24 khu vực ứng với 24 múi giờ.

• a) Bề mặt Trái Đất được chia ra 24 khu vực giờ…Đ….
• b) Hai khu vực giờ liền nhau chênh nhau 2 giờ…S.
• c) Giờ ở khu vực số 0 được qui ước là giờ quốc tế ( GMT)…Đ....
• d) Khi ở Luân Đôn là 3 giờ thì Hà Nội là 10 giờ sáng…Đ.….

• Câu 58. Cho thông tin sau Trong mỗi ý a,b,c,d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.


Loại thiên tai này là các rung chuyển mạnh và đột ngột của vỏ Trái Đất, có
nguyên nhân chủ yếu do sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo, hoạt động của
núi lửa, đứt gãy trong vỏ Trái Đất.

• a) Đoạn thông tin trên nói về hiện tượng động đất …Đ.
• b) Đây là thảm họa thiên nhiên, không có trường hợp nào do con người gây nên…
Đ.
• c)Hiện tượng này có tác động lớn gây thiệt hại về người và tài sản…Đ.…
• d) Con người có thể dự báo và ngăn chặn được hiện tượng này…S….

• Câu 59: Cho thông tin sau Trong mỗi ý a,b,c,d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.


Khu vực xích đạo có góc chiếu của tia sáng mặt trời với mặt đất lớn, lượng nhiệt
nhận được nhiều nên không khí trên mặt đất nóng. Càng lên gần cực, lượng nhiệt
nhận được từ mặt trời càng ít nên không khí trên mặt đất cũng ít nóng hơn.

• a) Nhiệt độ không khí trên trái đất có sự thay đổi theo vĩ độ……Đ.…
• b) Khu vực có vĩ độ càng cao thì nhiệt độ không khí càng cao……S..
• c) Góc chiếu của tia sáng mặt trời với mặt đất càng lớn thì nhiệt độ không khí
càng cao…Đ.….
• d) Càng về gần cực, biên độ nhiệt trung bình năm càng nhỏ……S.….

• Câu 60. Cho thông tin sau Trong mỗi ý a,b,c,d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.


Không khí là hỗn hợp khí bao quanh Trái Đất ( Khí Quyển), có vai trò vô cùng quan trọng đối
với sự sống và các hoạt động tự nhiên. Trong không khí, ô xi chiếm khoảng 21% và là thành
phần thiết yếu cho sự hô hấp của con người, động vật cũng như quá trình trao đổi chất ở thực
vật. Không khí giúp điều hòa sự sống, điều hòa khí hậu, tham gia vào vòng tuần hoàn nước và
còn là môi trường truyền âm thanh. Riêng ô xi là khí duy trì sự cháy, được ứng dụng rộng rãi
trong sản xuất công nghiệp, y học và đời sống hằng ngày. Nhờ có không khí và ô xi, Trái Đất
mới trở thành một hành tinh có sự sống phong phú và phát triển như hiện nay.

• A. Hơi nước trong khí quyển cần thiết trong quá trình tạo ra các hiện tượng thời tiết và cho sự
• sống....Đ...
• B. Ôxy cần thiết cho quá trình quang hợp....S..
• C. Carbonic cần thiết cho quá trình quang hợp.....Đ.
• D. Tầng đối lưu có độ dày lớn nhất...S...

• Câu 61. Đọc đoạn tư liệu sau đây Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai.


“Người Ai Cập cổ đại viết chữ trên giấy pa-pi-rút, người Lưỡng Hà cổ đại viết trên các phiến
đất sét ướt rồi đem nung hoặc phơi khô. Người Trung Quốc lại khắc chữ trên các mai rùa,
xương thú hoặc thẻ tre. Đến đời Thương, chữ viết của người Trung Quốc mới ra đời. Loại chữ
đầu tiên này khắc trên mai rùa và xương thú, được phát hiện lần đầu tiên vào năm 1899 và
được gọi là văn tự giáp cốt…Cho đến nay, người ta đã phát hiện được hơn 100 000 mảnh mai
rùa và xương thú có khắc chữ giáp cốt. Tổng số chữ giáp cốt đã phát hiện khoảng 4500 chữ,
trong đó đã đọc được 1700 chữ. Chữ giáp cốt đã ghép được những đoạn văn tương đối dài,
có đoạn lên tới 100 chữ…”

• a) Chữ giáp cốt là một thành tựu về văn học của người Trung Quốc thời cổ đại…Đ…
• b) Người Ai Cập, người Lưỡng Hà và Trung Quốc đều sáng tạo ra được chữ viết riêng của
mình…Đ.
• c) Chữ viết của người Ai Cập, Lưỡng Hà và Trung Quốc lúc đầu được viết trên các chất liệu
khác nhau..Đ..
• d) Hiện nay, các nhà khảo cổ học đã phát hiện được rất nhiều chữ giáp cốt và các tác phẩm
văn học đồ sộ viết bằng chữ giáp cốt…S..

• Câu 62. Đọc đoạn tư liệu sau đây Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, chọn đúng
hoặc sai.
• Nho giáo ra đời vào khoảng thế kỉ VI TCN ở Trung Quốc. Người sáng lập là Khổng
Tử …. Tuy nhiên, sau đó Nho giáo đã phát triển và vượt ra khỏi lãnh thổ Trung
Quốc và ảnh hưởng mạnh mẽ lên văn hóa của các nước trong khu vực Đông Á như
Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên và cả Việt Nam chúng ta.”
• (Trích: Nho giáo ở Việt Nam)
• a) Nho giáo do Khổng Tử người Trung Quốc sáng lập vào khoảng thế kỉ VI TCN...Đ.
• b) Nho giáo có sức ảnh hưởng mạnh mẽ tại các nước châu Âu, châu Mĩ.....S.
• c) Nho giáo ảnh hưởng mạnh mẽ đến các nền văn hóa các nước trong khu vực
Đông Nam Á, trong đó có Việt Nam....Đ.
• d) Nho giáo du nhập vào Việt Nam thời Bắc thuộc...Đ.

• Câu 63. Cho thông tin sau: Trong mỗi ý a,b,c,d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.


Loại thiên tai này là các rung chuyển mạnh, đột ngột của vỏ Trái Đất, có nguyên
nhân chủ yếu do sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo, hoạt động của núi lửa, đứt
gãy trong vỏ Trái Đất.

• a) Đoạn thông tin trên nói về hiện tượng động đất....Đ.
• b) Đây là thảm họa thiên nhiên, không có trường hợp nào do con người gây
nên....Đ.
• c)Hiện tượng này có tác động trên diện tích rộng lớn gây thiệt hại về người và tài
sản...Đ.
• d) Con người có thể dự báo và ngăn chặn được hiện tượng này....S.

• Câu 65. Chọn Đúng - Sai với với hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa? (Đúng
ghi Đ; Sai ghi S)
• A. Càng xa xích đạo chênh lệch ngày đêm càng lớn: ....Đ...
• B. Càng gần xích đạo chênh lệch ngày đêm càng lớn: …S….
• C. Ở 2 cực, có ngày đêm kéo dài 6 tháng liên tục: …Đ…..
• D. Ở khu vực xích đạo, ngày đêm luôn bằng nhau: ……Đ..
• Câu 66. Chọn Đúng - Sai với chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời? (Đúng ghi
Đ; Sai ghi S)
• A. Chuyển động từ Tây sang Đông : ...Đ....
• B. Thời gian quay 1 vòng là 24 giờ: …S….
• C. Luôn giữ độ nghiêng và không đổi hướng: …Đ…..
• D. Luôn giữ độ nghiêng nhưng hướng nghiêng thay đổi:…S…..

• Câu 67. Chọn Đúng - Sai Việc sử dụng công cụ bằng kim loại đã có tác dụng như thế
nào?
• (Đúng ghi Đ; Sai ghi S)
• a) Giúp con người khai phá đất hoang, mở rộng diện tích trồng trọt…Đ.
• b) Làm xuất hiện của cải dư thừa, dẫn đến sự phân hoá giàu nghèo trong xã hội…Đ.
• c) Dẫn tới sự tan rã của bầy người nguyên thuỷ và hình thành công xã thị tộc…S..
• d) Dẫn tới sự tan rã của xã hội nguyên thuỷ và hình thành xã hội có giai cấp…Đ…
• Câu 68. Chọn Đúng - Sai Những mặt hàng chủ yếu nào được dùng trong trao đổi và buôn
bán ở Đông Nam Á mười thế kỉ đầu Công nguyên? (Đúng ghi Đ; Sai ghi S)
• A.Dầu ô liu và rượu nho....S....
• B.B. Nước ngọt và lương thực thực phẩm.....Đ...
• C. Hồ tiêu, đậu khấu, trầm hương, san hô, ngọc trai....Đ....
• D. Nước mắm, bánh mì ....S....

II. Phần tự luận
• Câu 1. Tổ chức nhà nước thành bang Hi Lạp
• Câu 2: Những thành tựu văn hóa tiêu biểu của La Mã cổ đại
• Câu 3: Vị trí địa lí của Đông Nam Á và Tác động của Vị trí địa lí tới khu vực.
• Câu 4:Quá trình giao lưu thương mại ở Đông Nam Á
và Tác động của quá trình giao lưu thương mại tới khu vực.
Câu 5:  Các dạng địa hình chính
Câu 6:  Các tầng khí quyển.
Câu 7:  Gió trên Trái Đất:
Câu 8:  Nhiệt độ không khí
và Tính Nhiệt độ không khí trung bình ngày ở Cần Thơ vào tháng 11 hoăc 12

THANK YOU
chúc các Em
làm bài tốt nha
468x90
 
Gửi ý kiến