Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Trồng một số loài cây Lâm nghiệp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Huấn
Ngày gửi: 15h:22' 13-01-2026
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
TRƯỜNG CAO ĐẲNG LÀO CAI

GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN: TRỒNG MỘT SỐ LOÀI CÂY LÂM NGHIỆP
NGHỀ: KHUYẾN NÔNG LÂM
TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP
Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-CĐLC
ngày.....tháng......năm ......
Của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Lào Cai

0

Lào Cai, năm 2022

1

TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nội bộ phục vụ công tác giảng dạy và đào tạo hệ
Trung cấp Khuyến nông lâm. Các nội dung trong giáo trình có thể được phép dùng nguyên bản
hoặc trích dùng cho các mục đích để đào tạo hệ Trung cấp Khuyến nông lâm và đào tạo nghề
cho nông dân.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành
mạnh sẽ bị nghiêm cấm.

2

LỜI GIỚI THIỆU
Mô đun “Trồng một số loài cây lâm nghiệp” là một trong số những mô đun bắt buộc
trong chương trình đào tạo hệ Trung cấp Khuyến nông lâm. Mô đun này trang bị cho người
học những kiến thức cơ bản về kỹ thuật trồng một số loài cây lâm nghiệp hiện đang được trồng
phổ biến (cây Keo lai, cây Xoan đào, cây Trám, cây Mỡ, cây Sa mộc); những biện pháp kỹ
thuật, kỹ năng nghề quan trọng để người học có thể tự trồng, chăm sóc 5 loài cây lâm nghiệp
đang được phát triển mạnh ở nhiều địa phương, từ khâu làm đất, trồng đến chăm sóc và bảo vệ
cây nhằm cho năng suất cao, chất lượng sản phẩm tốt, đem lại hiệu quả về kinh tế - xã hội và
môi trường.
Mô đun còn trang bị thêm cho học sinh chuyên ngành Khuyến nông lâm có những kiến
thức bổ ích về những vấn đề liên quan đến làm đất trồng cây, thời vụ, đất đai, khí hậu, kỹ thuật
trồng chăm sóc và bảo vệ…, giúp các em ra trường có thể tham gia công tác ở các lĩnh vực
trồng trọt, Khuyến nông lâm, Bảo vệ thực vật, chỉ đạo, quản lý sản xuất ở gia đình và địa
phương.
Bố cục của giáo trình gồm có 6 bài, bao gồm những kiến thức về lý thuyết và thực hành.
Trong quá trình biên soạn, chúng tôi đã tham khảo nhiều giáo trình, sách tham khảo của các
trường đại học và của các tác giả có chuyên môn sâu về những lĩnh vực có liên quan. Tuy có
nhiều cố gắng nhưng không tránh khỏi những thiếu xót, chúng tôi rất mong muốn nhận được
những ý kiến tham gia, đóng góp của các chuyên gia và đông đảo bạn đọc.
Xin trân thành cảm ơn.
Tác giả

3

MỤC LỤC
Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun : .................................................................... 7
Mục tiêu của mô đun : ............................................................................................................... 7
NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN ............ Error! Bookmark not defined.
BÀI 1: CHUẨN BỊ HIỆN TRƯỜNG TRỒNG RỪNG ...............................................................
8 Phần 1: KIẾN THỨC LÝ THUYẾT ............................................................................................
8
1. PHÁT DỌN THỰC BÌ....................................................................................................... 8
1.
Phương pháp phát dọn toàn diện.................................................................................. 8
2.
Các phương pháp phát dọn cục bộ ............................................................................... 9
2. LÀM ĐẤT.......................................................................................................................... 9
1.
Làm đất toàn diện......................................................................................................... 9
2.
Làm đất cục bộ ........................................................................................................... 11
3. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ........................................ 14
1.
Khi phát dọn thực bì................................................................................................... 14
2.
Khi làm đất ................................................................................................................. 14
4. NGHIỆM THU RỪNG TRỒNG ..................................................................................... 15
1.
Công tác chuẩn bị....................................................................................................... 15
2.
Thời gian nghiệm thu: ................................................................................................ 15
3.
Nội dung nghiệm thu.................................................................................................. 15
4.
Tiến hành nghiệm thu................................................................................................. 15
5.
Hoàn thiện sổ sách hồ sơ............................................................................................ 17
.........................................................................................
BÀI
2: 2:
TRỒNG
CÂY
XOAN
ĐÀO..
Phần
HƯỚNG
DẪN
THỰC
HÀNH
......................................................................................19
17
Phần 1: KIẾN THỨC LÝ THUYẾT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . .VÀ
. . .THỜI
. . . . VỤ
. . . TRỒNG
. . . . . . XOAN
. . . . . .ĐÀO
. . . ....................
. . . . . . . . 19
.
1. GIÁ TRỊ, ĐIỀU KIỆN SINH THÁI
..........
1.
Giá trị .........................................................................................................................
19
19
2.
Điều kiện sinh thái ..................................................................................................... 19
3.
Thời vụ trồng.............................................................................................................. 20
2. LÀM ĐẤT........................................................................................................................ 20
1.
Xác định mật độ, khoảng cách hố .............................................................................. 20
2.
Cuốc lấp hố ................................................................................................................ 20
3. TRỒNG CÂY................................................................................................................... 20
1.
Tiêu chuẩn cây con..................................................................................................... 21
2.
Vận chuyển................................................................................................................. 21
3.
Kỹ thuật trồng............................................................................................................. 21
4. CHĂM SÓC ..................................................................................................................... 21
5. BẢO VỆ RỪNG.............................................................................................................. 23
1.
Ngăn chặn người và gia súc phá hoại......................................................................... 23
2.
Ngăn chặn lửa rừng .................................................................................................... 23
3.
Phòng trừ sâu bệnh hại rừng ...................................................................................... 23
4.
Xử lý vi phạm: .......................................................................................................... 23
Phần 2: HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH ...................................................................................... 24
BÀI 3: TRỒNG CÂY MỠ ....................................................................................................... 26
Phần 1: KIẾN THỨC LÝ THUYẾT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . VÀ
. . . THỜI
. . . . .VỤ
. . .TRỒNG
. . . . . . MỠ
. . . ...................................
. . . . . . . . . . . . . . .26
.
1. GIÁ TRỊ, ĐIỀU KIỆN SINH THÁI
......
1.
Giá trị .........................................................................................................................
26
26
2.
Điều kiện sinh thái ..................................................................................................... 26
3.
Thời vụ trồng.............................................................................................................. 27
4

2. LÀM ĐẤT........................................................................................................................ 27
3. TRỒNG CÂY................................................................................................................... 27
1.
Tiêu chuẩn cây con..................................................................................................... 27
2.
Vận chuyển................................................................................................................. 27
3.
Kỹ thuật trồng............................................................................................................. 27
4. CHĂM SÓC ..................................................................................................................... 28
1.
Năm thứ nhất .............................................................................................................. 28
2.
Chăm sóc năm thứ 2................................................................................................... 28
3.
Năm thứ 3................................................................................................................... 28
4.
Năm thứ 4................................................................................................................... 28
5. BẢO VỆ RỪNG.............................................................................................................. 29
1.
Ngăn chặn người và gia súc phá hoại......................................................................... 29
2.
Ngăn chặn lửa rừng .................................................................................................... 29
3.
Phòng trừ sâu bệnh hại rừng ...................................................................................... 29
4.
Xử lý vi phạm: .......................................................................................................... 30
Phần 2: HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH ...................................................................................... 30
BÀI 4: TRỒNG CÂY TRÁM .................................................................................................... 32
Phần 1: KIẾN THỨC LÝ THUYẾT .......................................................................................... 32
6. GIÁ TRỊ, ĐIỀU KIỆN SINH THÁI VÀ THỜI VỤ TRỒNG TRÁM ............................. 32
1.
Giá trị ......................................................................................................................... 32
2.
Điều kiện sinh thái ..................................................................................................... 32
3.
Thời vụ trồng.............................................................................................................. 33
7. LÀM ĐẤT........................................................................................................................ 33
1.
Xác định mật độ, khoảng cách hố .............................................................................. 33
2.
Cuốc lấp hố ................................................................................................................ 33
8. TRỒNG CÂY................................................................................................................... 33
1.
Tiêu chuẩn cây con..................................................................................................... 33
2.
Vận chuyển................................................................................................................. 33
3.
Kỹ thuật trồng............................................................................................................. 34
9. CHĂM SÓC ..................................................................................................................... 34
1.
Năm thứ nhất .............................................................................................................. 34
2.
Năm thứ hai: .............................................................................................................. 34
3.
Năm thứ ba: ............................................................................................................... 34
4.
Ngăn chặn người và gia súc phá hoại......................................................................... 34
5.
Ngăn chặn lửa rừng .................................................................................................... 34
6.
Phòng trừ sâu bệnh hại rừng ...................................................................................... 35
7.
Xử lý vi phạm:............................................................................................................ 35
Phần 2: HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH ...................................................................................... 36
BÀI 5: TRỒNG CÂY KEO........................................................................................................ 38
Phần 1: KIẾN THỨC LÝ THUYẾT ...................................................................................... 38
10. GIÁ TRỊ, ĐIỀU KIỆN SINH THÁI VÀ THỜI VỤ TRỒNG KEO ................................ 38
1.
Giá trị ......................................................................................................................... 38
2.
Điều kiện sinh thái ..................................................................................................... 38
11. LÀM ĐẤT........................................................................................................................ 38
1.
Xác định mật độ, khoảng cách hố .............................................................................. 39
2.
Cuốc lấp hố ................................................................................................................ 39
12. Trồng cây....................................................................................................................... 39
1.
Tiêu chuẩn cây con..................................................................................................... 39
5

2.
Vận chuyển................................................................................................................. 40
3.
Kỹ thuật trồng............................................................................................................. 40
4. CHĂM SÓC ..................................................................................................................... 40
1.
Năm thứ nhất .............................................................................................................. 40
2.
Năm thứ hai ................................................................................................................ 41
3.
Năm thứ ba ................................................................................................................. 41
4.
Năm thứ tư ................................................................................................................. 41
5. BẢO VỆ RỪNG............................................................................................................... 41
1.
Ngăn chặn người và gia súc phá hoại......................................................................... 41
2.
Ngăn chặn lửa rừng .................................................................................................... 41
3.
Phòng trừ sâu bệnh hại rừng ...................................................................................... 42
a. Bệnh phấn trắng lá keo (Oidium sp.)................................................................................ 44
2.5.4. Xử lý vi phạm: ........................................................................................................... 46
Phần 2: HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH ...................................................................................... 47
BÀI 6: TRỒNG CÂY SA MỘC................................................................................................. 49
Phần 1: KIẾN THỨC LÝ THUYẾT .......................................................................................... 49
6. Giá trị, điều kiện sinh thái và thời vụ trồng Sa mộc......................................................... 49
1.
Giá trị ......................................................................................................................... 49
2.
Điều kiện sinh thái ..................................................................................................... 49
3.
Thời vụ trồng.............................................................................................................. 49
7. LÀM ĐẤT........................................................................................................................ 50
1.
Xác định mật độ, khoảng cách hố .............................................................................. 50
2.
Cuốc, lấp hố ............................................................................................................... 50
8. TRỒNG CÂY................................................................................................................... 50
1.
Tiêu chuẩn cây con..................................................................................................... 50
2.
Vận chuyển................................................................................................................. 50
3.
Kỹ thuật trồng............................................................................................................. 50
9. CHĂM SÓC ..................................................................................................................... 51
1.
Năm thứ nhất .............................................................................................................. 51
2.
Năm thứ hai: Năm thứ 2:............................................................................................ 51
3.
Năm thứ ba: Năm thứ 3 và 4: ..................................................................................... 51
4.
Năm thứ tư:. ............................................................................................................... 51
10. BẢO VỆ RỪNG............................................................................................................... 51
1.
Ngăn chặn người và gia súc phá hoại......................................................................... 51
2.
Ngăn chặn lửa rừng .................................................................................................... 51
3.
Phòng trừ sâu bệnh hại rừng ...................................................................................... 51
4.
Xử lý vi phạm:............................................................................................................ 53
Phần 2: HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH ...................................................................................... 53
TÀI LIỆU THAM KHẢO. ......................................................................................................... 55

6

GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN
Tên mô đun : Trồng một số loài cây lâm nghiệp
Mã số mô đun: MĐ 21
Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô
đun :
-Vị trí: “Trồng một số loài cây lâm nghiệp” nằm trong chương trình đào tạo Trung cấp
Khuyến nông lâm. Mô đun có liên quan đến một số mô đun, môn học khác như: Nông lâm kết
hợp, Nhân giống cây trồng, Quản lý dịch hại tổng hợp. Mô đun được bố trí học sau các môn
Xây dựng mô hình trình diễn, Truyền thông khuyến nông
-Tính chất: Trồng một số loài cây lâm nghiệp là mô đun tích hợp bắt buộc. Mô đun này
trang bị cho học sinh những kiến thức và kỹ năng về Nhân giống và trồng một số loài cây lâm
nghiệp chủ yếu.
-Ý nghĩa và vai trò của mô đun: Mô đun này có thể được sử dụng độc lập trong đào tạo
Trung cấp nghề Khuyến nông lâm theo nhu cầu của người học.
Mục tiêu của mô đun :
-Về kiến thức: Trình bày được các bước chuẩn bị hiện trường trồng rừng và kỹ thuật
trồng các loại cây lâm nghiệp chủ yếu.
-Về kỹ năng: Thực hiện đúng các bước làm đất trồng, chăm sóc, bảo vệ đối với các
loài cây lâm nghiệp trong từng điều kiện cụ thể.
-Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Có khả năng học tập độc lập và biết vận dụng
những kiến thức đã học vào trong thực tiễn.

7

BÀI 1: CHUẨN BỊ HIỆN TRƯỜNG TRỒNG RỪNG
Bài 1: Chuẩn bị hiện trường trồng rừng giới thiệu về các nội dung trong phát dọn thực bì
và kỹ thuật làm đất. Sau khi học xong người học có thể làm thành thạo các công việc trong
chuẩn bị hiện trường để trồng rừng. Người học sẽ học nội dung lý thuyết cơ bản sau đó thực
hành để áp dụng vào trong thực tiễn sản xuất tại gia đình và địa phương.
Mục tiêu:
-Trình bày đúng nội dung các công việc chuẩn bị hiện trường để trồng rừng và nghiệm
thu rừng trồng.
-Chuẩn bị được hiện trường để trồng rừng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, phối hợp trong
công tác nghiệm thu rừng trồng. Đạt năng suất lao động như đã qui định, đảm bảo được
nghiệm thu.
- Chăm chỉ chịu khó, trách nhiệm. Tuân thủ đúng qui định an toàn lao động.

Phần 1: KIẾN THỨC LÝ THUYẾT
1. PHÁT DỌN THỰC BÌ
*Mục đích
- Làm đất dễ dàng, cải thiện chế độ ánh sáng, độ ẩm , nhiệt độ trên mặt đất.
-Hạn chế sự cạnh tranh của cây bụi , cỏ dại tạo điều kiện thuận lợi cho cây trồng sinh
trưởng, phát triển tốt.
*Yêu cầu
-Lợi dụng triệt để khả năng chống xói mòn, giữ đất, giữ nước sẵn có của
thực bì, nhất là nơi đất dốc.
-Tuỳ theo đặc tính của từng loại thực bì, khả năng mọc lại của chúng mà
chọn phương pháp sử lý sao cho triệt để nhất.
* Dụng cụ: Dao phát, dao tay, búa, cưa cung, cưa đơn, cưa phát quang.
1.1.1. Phương pháp phát dọn toàn diện
a. Điều kiện áp dụng
- Áp dụng nơi có độ dốc thấp dưới 150, không có mưa kéo dài
-Cây trồng ưa sáng, rừng thứ sinh, rừng cải tạo trồng lại rừng hoặc ở những nơi thực
hiện nông lâm kết hợp.
- Nơi cải tạo trồng rừng lại trên toàn bộ diện tích.
b. Phát thực bì
- Nội dung kỹ thuật: Phát từ chân dốc phát lên, hướng phát theo đường đồng mức.
Bước 1: Phát luỗng thảm tươi, cây bụi, dây leo, những cây có đường kính dưới 6 cm,
phát thấp gốc dưới 10cm, băm cành nhánh thành từng đoạn ngắn 1m rải đều trên mặt luống
Bước 2: Khai thác, tận dụng gỗ, củi, chặt những cây có đường kính từ 6cm trở lên, tuỳ
theo yêu cầu sử dụng mà phân loại, cắt khúc (theo quy trình khai thác gỗ).
8

Bước 3. Làm đường băng cản lửa rộng 10 - 12m
c. Dọn thực bì
-Dọn bằng cách đốt: Sau khi phát từ 15 - 20 ngày, cành nhánh bắt đầu khô, tiến hành
đốt toàn diện khi đốt phải làm đường băng cản lửa và châm lửa cuối hướng gió.
-Dọn thực bì bằng cách để mục: Thường dọn theo băng, áp dụng ở những nơi dễ gây ra
cháy rừng hoặc nơi có độ dốc lớn.
-Thực bì sau khi phát để khô rụng hết lá, dọn thành băng, theo đường đồng mức, sao
cho không ảnh hưởng đến việc làm đất trên băng trồng cây sau này.
Ví dụ: Nếu cự ly cây là 3m thì bề rộng băng xếp thực bì từ 1 - 1,5m
d. Ưu, nhược điểm
* Ưu điểm
- Loại được hết sự cạnh tranh về ánh sáng, về dinh dưỡng đối cây không có mục đích
- Loại được tối đa sâu bệnh có trên đất trồng
* Nhược điểm
- Khi gặp điều kiện khắc nghiệt: Nắng hạn, Giông bão không có cây tiên phong chắn đỡ.
- Gặp mưa lớn dễ bị rửa trôi bề mặt mất dinh dưỡng đất.
1.1.2. Các phương pháp phát dọn cục bộ
a.Điều kiện áp dụng: Áp dụng nơi còn rừng, tùy vào điều kiện rừng cụ thể mà ta
áp dụng phát theo đám hay theo băng.
b.Phát dọn theo đám: Thường áp dụng nơi làm giàu rừng, tuỳ theo mục đích
kinh doanh, yêu cầu của loài cây mà mỗi đám thường có diện tích là: 10 x 10m, 20 x 20m.
c. Phát dọn theo băng
- Áp dụng nơi trồng rừng theo băng trên đất rừng thứ sinh nghèo kiệt, nơi có độ dốc lớn.
-Băng phát chạy theo đường đồng mức, tuỳ theo đặc tính loài cây mà có bề rộng
10 - 30m.
- Thực bì sau khi phát xếp gạt sang băng chừa hoặc xếp đống rồi đốt.
* Chú ý: Khi đốt không để cháy lan sang băng chừa.
d. Ưu nhược điểm
* Ưu điểm:
-Tận dụng được tối đa cây có mục đích để lại, có cây tiên phong chắn đỡ khi gặp điều
kiện khí hậu khắc nghiệt: khô hạn, giông bão
- Hạn chế được tối đa xói mòn về đất khi gặp mưa lũ
* Nhược điểm: Không loại được hết mầm sâu bệnh có sẵn trên đất rừng

2. LÀM ĐẤT
1.
Làm đất toàn diện
a. Điều kiện áp dụng
9

-Phương pháp này áp dụng nơi độ dốc dưới 150, nơi có điều kiện thâm canh hoặc thực
hiện nông lâm kết hợp.
-Làm đất toàn diện có tác dụng cải tạo lớp đất mặt, giữ ẩm cho đất, tiêu diệt hầu hết cỏ
dại, cây bụi, nhưng lớp đất mặt dễ bị xói mòn. Hạn chế áp dụng nơi độ dốc lớn.
b. Kỹ thuật làm đất: Dùng dụng cụ cơ giới hoặc dụng cụ thủ công cày, cuốc toàn bộ
diện tích, cuốc sâu 10 - 15 cm, dùng cày thì cày sâu 20 - 30 cm sau đó cuốc hố có kích thước,
cự ly, mật độ theo thiết kế.
c. Xác định mật độ khoảng cách, cuốc, lấp hố
-Mật độ trồng rừng có ảnh hưởng lớn đến sản lượng và chất lượng, đến giá thành rừng
trồng. Xác định mật độ trồng rừng phải dựa vào:
+ Mục tiêu kinh doanh (rừng phòng hộ nói chung mật độ dày hơn rừng đặc sản…)
+ Đặc tính sinh vật học loài cây (cây ưa sáng, sinh trưởng nhanh, thân thẳng, tỉa cành tự
nhiên tốt, tán lá rộng nên trồng mật độ thưa hơn cây ưa bóng, sinh trưởng chậm, tỉa cành tự
nhiên kém, tán lá hẹp).
+ Điều kiện tự nhiên nơi trồng (khí hậu, đất đai), nói chung nơi khí hậu, đất tốt nên
trồng mật độ thưa, ngược lại nên trồng mật độ dày.
-Mức độ thâm canh cao nói chung nên trồng mật độ thưa, ngược lại nên trồng dầy.
Trong mật độ trồng rừng việc xác định cự ly hàng và cự ly cây (khoảng cách từ hàng cây này
đến hàng cây kia và từ cây này đến cây kia trong hàng) và phương thức phối trí các điểm gieo
trồng có liên quan chặt chẽ với nhau.
Có hai phương thức phối trí các điểm gieo trồng là phối trí theo hàng và tự do:
+ Phối trí theo hàng thường được thực hiện ở nơi có địa hình bằng phẳng và có thể làm
theo 3 cách:
Theo hình chữ nhật: (Cự ly hàng là chiều dài, cự ly cây là bề rộng hình chữ nhật). Cự ly
hàng lớn hơn cự ly cây.
Theo hình vuông: Cự ly hàng và cự ly cây bằng
nhau Theo hình tam giác đều: Cự ly giữa các cây đều
bằng nhau
Ở vùng đồi núi dốc, phối trí theo hàng thường được thực hiện theo hình tam giác không
cân (hình nanh sấu).
+ Phối trí tự do: Cự ly hàng và cây không theo một qui tắc nào, một hình nhất định
 
Gửi ý kiến