Tìm kiếm Bài giảng
CN8-Bài 6-TRUYỀN BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG -Tiết 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Tùng
Ngày gửi: 08h:35' 17-01-2026
Dung lượng: 46.6 MB
Số lượt tải: 107
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Tùng
Ngày gửi: 08h:35' 17-01-2026
Dung lượng: 46.6 MB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
§Bài 6.
Trường THCS Phan Triêm
GV: Phan Thanh Tùng
§Bài 6. TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
I. TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
1. Truyền động ăn khớp
i= = =
2. Truyền động đai
Tính
i = =>= x i = x
Tính
i = =>= = x
i= = =
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
Em hãy nêu các dạng truyền chuyển động
LUYỆN TẬP
Câu 1: Bộ truyền động xe đạp, đĩa xích có 50 răng, đĩa líp có
25 răng. Tốc độ quay của đĩa xích là 100 vòng/phút
a/ Tính tỉ số truyền i?
b/ Tính tốc độ quay của đĩa líp?
Bài làm
a.Tỉ số truyền động i:
Tóm tắt:
i = Z2/Z1 = 25/50 = 0,5 < 1 (T/Đ tăng tốc)
Z1= 50 răng
b. Tốc độ quay của đĩa líp: i = n1/n2
Z2= 25 răng
=> n2 = n1/ i = 100 / 0,5 = 200 vòng/phút
n1=100 vòng/phút
Vậy n2= 200 (vòng/phút)
a) Tính i?
b) n ?
§Bài 6. TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
I. TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
1. Truyền động ăn khớp => i = = =
2. Truyền động đai
=> i = = =
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Cơ cấu tay quay con trượt
2. Cơ cấu tay quay thanh lắc
Em hãy nêu các dạng biến đổi chuyển động
Một số bộ truyền chuyển động bánh răng
§Bài 6. TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
I. TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
Vì sao phải biến đổi chuyển động ?
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
Các bộ phận của máy hoặc của vật thể có nhiều dạng chuyển động
rất khác nhau.
- Khi dạng chuyển động sau cùng của máy hoặc thiết bị khác với dạng
chuyển động của bộ phận tạo chuyển động thì cần phải có một cơ cấu để
thực hiện quá trình biến đổi này.
- Có 2 loại cơ cấu biến đổi chuyển động:
+ Cơ cấu biến đổi chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến và
ngược lại
+ Cơ cấu biến đổi chuyển động quay thành chuyển động lắc và ngược lại
§Bài 6. TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
I. TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Cơ cấu tay quay con trượt
Chuyển động của máy hoặc vật thể được chia thành bốn dạng chính
1. Chuyển động thẳng,
2. Chuyển động tuần hoàn tịnh tiến ( lên và xuống hoặc tới và lui ) ,
3. Chuyển động quay
4. Chuyển động lắc.
§Bài 6. TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
I. TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Cơ cấu tay quay con trượt
a) Cấu tạo
Chuyển động của máy hoặc vật thể được chia thành bốn dạng chính
1. Chuyển động thẳng,
2. Chuyển động tuần hoàn tịnh tiến ( lên và xuống hoặc tới và lui ) ,
3. Chuyển động quay
4. Chuyển động lắc.
CHUYỂN ĐỘNG
QUAY
CHUYỂN ĐỘNG
TỊNH TIẾN
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Cơ cấu tay quay con trượt
a) Cấu tạo
- Gồm tay quay 1, thanh truyền 2,
con trượt 3, giá đỡ 4.
Quan sát cơ cấu tay quay con
trượt ở Hình 6.6 hãy xác định
dạng chuyển động của cơ cấu?
Hình 6.6. Cơ cấu tay quay con
trượt(a) và mô hình (b)
(1) Tay quay; (2) Thanh truyền; (3)
Khi tay quay 1 quay quanh trục A, 4
đầu B của thanh truyền 2 chuyển C"
C
động tròn làm cho con trượt 3
2r
chuyển động tịnh tiến qua lại hoặc
lên xuống trong giá đỡ 4.
Tùy vào bộ phận nào đang dẫn
động, cơ cấu này sẽ biến đổi
chuyển động quay thành chuyển
động tịnh tiến hoặc ngược lại.
3
2
C'
B
B"
a)
1 r
B'
A
1
Hình 6.6. Cơ cấu tay quay con trượt(a) và mô hình (b)
(1) Tay quay; (2) Thanh truyền; (3) Con trượt; (4) giá đỡ
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Cơ cấu tay quay con trượt
a) Cấu tạo
- Gồm tay quay 1, thanh truyền 2, con trượt 3, giá đỡ 4.
b) Nguyên lí làm việc
Khi tay quay 1 quay quanh trục A, đầu B của
thanh truyền 2 chuyển động tròn làm cho
con trượt 3 chuyển động tịnh tiến qua lại
hoặc lên xuống trong giá đỡ 4.
Tùy vào bộ phận nào đang dẫn động, cơ cấu
này sẽ biến đổi chuyển động quay thành
chuyển động tịnh tiến hoặc ngược lại.
2. Cơ cấu tay quay thanh lắc
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Cơ cấu tay quay con trượt
2. Cơ cấu tay quay thanh lắc
a) Cấu tạo
- Gồm tay quay 1, thanh truyền 2, thanh lắc 3, giá đỡ 4.
Hình 6.7. Cơ cấu tay quay con lắc (a) và
thiết lập tập đi bộ lắc tay (b) 1) Tay quay;
(2) Thanh truyền; (3) Thanh lắc; (4) giá đỡ
2. Cơnhau:
cấu tay
quay
thanh
- Giống
đều có
tay quay
(1),lắc
thanh truyền (2), giá đỡ (4).
a) Cấu
tạo
- Khác
nhau:
tayquay
quay
1,trượt
thanh
2, (3).
thanh lắc 3, giá đỡ 4.
+ CơGồm
cấu tay
con
cótruyền
con trượt
+ Cơ cấu tay quay thanh lắc có thanh lắc (3).
4
C"
3
C
2
C' B"
B
1 r
B'
A
2r
a)
1
6./S.46-Cơ cấu tay quay
thanh lắc ở Hình 6.7 giống và
khác với cơ cấu tay quay con
trượt ở Hình 6.6 như thế nào?
2. Cơ cấu tay quay thanh lắc
a) Cấu tạo
7/S.46-Nếu nguồn dẫn động ban
- Gồm tay quay 1, thanh truyền
thanh
giá đỡ
đầu 2,
được
đưalắc
vào3,thanh
lắc4.3 như
thiết bị tập đi bộ lắc tay (Hình 6.7b),
b) Nguyên lí làm việc
cơ cấu này sẽ hoạt động như thế nào?
Nhờ bàn đạp chân chuyển động
tịnh tiến giúp tay quay 1 quay
quanh trục, thông qua thanh
truyền 2 làm thanh lắc 3 lắc qua
lại quanh trục một góc xác định.
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Cơ cấu tay quay con trượt
2. Cơ cấu tay quay thanh lắc
a) Cấu tạo
- Gồm tay quay 1, thanh truyền 2, thanh lắc 3, giá đỡ 4.
b) Nguyên lí làm việc
Khi tay quay 1 quay quanh trục A,
thông qua thanh truyền 2 làm
thanh lắc 3 lắc qua lại quanh trục
D một góc xác định.
3. THÁO LẮP VÀ TÍNH TỈ SỐ TRUYỀN CỦA MỘT SỐ BỘ
TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
Kể tên các dụng cụ
và thiết bị cần
chuẩn bị
3.1. Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Kìm, tua vít, mỏ lết,…
- Thiết bị: Mô hình các bộ truyền và biến
đổi chuyển động
§Bài 6. TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
I. TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Cơ cấu tay quay con trượt
a) Cấu tạo
b) Nguyên lí làm việc
2. Cơ cấu tay quay thanh lắc
4
C"
3
C
2
C' B"
B
1 r
B'
A
2r
a)
1
Hình 6.6. Cơ cấu tay
quay con trượt(a) và mô
hình (b)
(1) Tay quay; (2) Thanh
truyền; (3) Con trượt;
(4) giá đỡ
1. Truyền động ăn khớp
a) Cấu tạo
n2 Z1
Z1
i n2 n1
b) Nguyên lí làm việc
n1 Z 2
Z2
Þ n2= n1 x Z1/Z2
Þ n1 = n2 x Z2 /Z1
* Bánh răng ( đĩa xích ) nào có số răng ít hơn sẽ quay nhanh hơn.
i = 1 truyền động đồng tốc
i >1 truyền động giảm tốc
i<1 truyền động tăng tốc
2. Truyền động đai
PNQ
20
LT: C A
A....................
B.........................
C.............................
1. Abc
I. từ từ .................
C....................
C.........................
V.............................
Câu 2: Biến
Câu X: ABC
Câu X. S/ X: ABC
§Bài 6. TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
I. TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Truyền động ăn khớp
§Bài 2. Ý TƯỞNG KINH DOANH TỪ TIỀM NĂNG
KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA ĐỊA PHƯƠNG
I. TIỀM NĂNG KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA TỈNH BẾN TRE
1. Tiềm năng về nông nghiệp
2. Tiềm năng về du lịch
Câu 1.(S/17) Biến
LUYỆN TẬP
Câu 2: Một bộ truyền động ăn khớp có bánh dẫn 1 quay với
tốc độ n1 là 50 vòng/phút, bánh bị dẫn 2 quay với tốc độ n 2 là
100 vòng/phút.
a. Tính tỉ số truyền động i?
b. Biết bánh bị dẫn 2 có 20 răng. Tìm số răng của bánh dẫn 1?
Tóm tắt:
Z1=> n1=50 vòng/phút
Z2=> n2=100 vòng/phút
a) Tính i?
b) Z2= 20 răng => Z1= ?
Bài làm
a.Tỉ số truyền động i:
i = n1/n2 = 50/100 = 0,5
(T/Đ tăng tốc)
b. Số răng của bánh bị dẫn: i = Z2/Z1
=> Z1 = Z2 /i = 20 / 0,5 = 40.
=> Z1 = 40 (răng).
LUYỆN TẬP
Câu 2: Bộ truyền động đai, bánh dẫn có 20 mm, bánh bị dẫn
có 60 mm. Tốc độ quay của bánh bị dẫn là 200 vòng/ phút
a/ Tính tỉ số truyền i
b/ Tính tốc độ quay của bánh dẫn?
Bài làm
Tóm tắt:
D1= 20 mm
D2= 60 mm
n2= 200 vòng/phút
a) Tính i?
b) n1?
a.Tỉ số truyền động i:
i = D2/D1 = 60/20 = 3
(T/Đ giảm tốc)
b. Tốc độ quay của bánh dẫn: i = n1/n2
=> n1 = i x n2= 3 x 200 = 600 vòng/phút
Vậy n1= 600 (vòng/phút)
Trường THCS Phan Triêm
GV: Phan Thanh Tùng
§Bài 6. TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
I. TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
1. Truyền động ăn khớp
i= = =
2. Truyền động đai
Tính
i = =>= x i = x
Tính
i = =>= = x
i= = =
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
Em hãy nêu các dạng truyền chuyển động
LUYỆN TẬP
Câu 1: Bộ truyền động xe đạp, đĩa xích có 50 răng, đĩa líp có
25 răng. Tốc độ quay của đĩa xích là 100 vòng/phút
a/ Tính tỉ số truyền i?
b/ Tính tốc độ quay của đĩa líp?
Bài làm
a.Tỉ số truyền động i:
Tóm tắt:
i = Z2/Z1 = 25/50 = 0,5 < 1 (T/Đ tăng tốc)
Z1= 50 răng
b. Tốc độ quay của đĩa líp: i = n1/n2
Z2= 25 răng
=> n2 = n1/ i = 100 / 0,5 = 200 vòng/phút
n1=100 vòng/phút
Vậy n2= 200 (vòng/phút)
a) Tính i?
b) n ?
§Bài 6. TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
I. TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
1. Truyền động ăn khớp => i = = =
2. Truyền động đai
=> i = = =
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Cơ cấu tay quay con trượt
2. Cơ cấu tay quay thanh lắc
Em hãy nêu các dạng biến đổi chuyển động
Một số bộ truyền chuyển động bánh răng
§Bài 6. TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
I. TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
Vì sao phải biến đổi chuyển động ?
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
Các bộ phận của máy hoặc của vật thể có nhiều dạng chuyển động
rất khác nhau.
- Khi dạng chuyển động sau cùng của máy hoặc thiết bị khác với dạng
chuyển động của bộ phận tạo chuyển động thì cần phải có một cơ cấu để
thực hiện quá trình biến đổi này.
- Có 2 loại cơ cấu biến đổi chuyển động:
+ Cơ cấu biến đổi chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến và
ngược lại
+ Cơ cấu biến đổi chuyển động quay thành chuyển động lắc và ngược lại
§Bài 6. TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
I. TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Cơ cấu tay quay con trượt
Chuyển động của máy hoặc vật thể được chia thành bốn dạng chính
1. Chuyển động thẳng,
2. Chuyển động tuần hoàn tịnh tiến ( lên và xuống hoặc tới và lui ) ,
3. Chuyển động quay
4. Chuyển động lắc.
§Bài 6. TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
I. TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Cơ cấu tay quay con trượt
a) Cấu tạo
Chuyển động của máy hoặc vật thể được chia thành bốn dạng chính
1. Chuyển động thẳng,
2. Chuyển động tuần hoàn tịnh tiến ( lên và xuống hoặc tới và lui ) ,
3. Chuyển động quay
4. Chuyển động lắc.
CHUYỂN ĐỘNG
QUAY
CHUYỂN ĐỘNG
TỊNH TIẾN
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Cơ cấu tay quay con trượt
a) Cấu tạo
- Gồm tay quay 1, thanh truyền 2,
con trượt 3, giá đỡ 4.
Quan sát cơ cấu tay quay con
trượt ở Hình 6.6 hãy xác định
dạng chuyển động của cơ cấu?
Hình 6.6. Cơ cấu tay quay con
trượt(a) và mô hình (b)
(1) Tay quay; (2) Thanh truyền; (3)
Khi tay quay 1 quay quanh trục A, 4
đầu B của thanh truyền 2 chuyển C"
C
động tròn làm cho con trượt 3
2r
chuyển động tịnh tiến qua lại hoặc
lên xuống trong giá đỡ 4.
Tùy vào bộ phận nào đang dẫn
động, cơ cấu này sẽ biến đổi
chuyển động quay thành chuyển
động tịnh tiến hoặc ngược lại.
3
2
C'
B
B"
a)
1 r
B'
A
1
Hình 6.6. Cơ cấu tay quay con trượt(a) và mô hình (b)
(1) Tay quay; (2) Thanh truyền; (3) Con trượt; (4) giá đỡ
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Cơ cấu tay quay con trượt
a) Cấu tạo
- Gồm tay quay 1, thanh truyền 2, con trượt 3, giá đỡ 4.
b) Nguyên lí làm việc
Khi tay quay 1 quay quanh trục A, đầu B của
thanh truyền 2 chuyển động tròn làm cho
con trượt 3 chuyển động tịnh tiến qua lại
hoặc lên xuống trong giá đỡ 4.
Tùy vào bộ phận nào đang dẫn động, cơ cấu
này sẽ biến đổi chuyển động quay thành
chuyển động tịnh tiến hoặc ngược lại.
2. Cơ cấu tay quay thanh lắc
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Cơ cấu tay quay con trượt
2. Cơ cấu tay quay thanh lắc
a) Cấu tạo
- Gồm tay quay 1, thanh truyền 2, thanh lắc 3, giá đỡ 4.
Hình 6.7. Cơ cấu tay quay con lắc (a) và
thiết lập tập đi bộ lắc tay (b) 1) Tay quay;
(2) Thanh truyền; (3) Thanh lắc; (4) giá đỡ
2. Cơnhau:
cấu tay
quay
thanh
- Giống
đều có
tay quay
(1),lắc
thanh truyền (2), giá đỡ (4).
a) Cấu
tạo
- Khác
nhau:
tayquay
quay
1,trượt
thanh
2, (3).
thanh lắc 3, giá đỡ 4.
+ CơGồm
cấu tay
con
cótruyền
con trượt
+ Cơ cấu tay quay thanh lắc có thanh lắc (3).
4
C"
3
C
2
C' B"
B
1 r
B'
A
2r
a)
1
6./S.46-Cơ cấu tay quay
thanh lắc ở Hình 6.7 giống và
khác với cơ cấu tay quay con
trượt ở Hình 6.6 như thế nào?
2. Cơ cấu tay quay thanh lắc
a) Cấu tạo
7/S.46-Nếu nguồn dẫn động ban
- Gồm tay quay 1, thanh truyền
thanh
giá đỡ
đầu 2,
được
đưalắc
vào3,thanh
lắc4.3 như
thiết bị tập đi bộ lắc tay (Hình 6.7b),
b) Nguyên lí làm việc
cơ cấu này sẽ hoạt động như thế nào?
Nhờ bàn đạp chân chuyển động
tịnh tiến giúp tay quay 1 quay
quanh trục, thông qua thanh
truyền 2 làm thanh lắc 3 lắc qua
lại quanh trục một góc xác định.
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Cơ cấu tay quay con trượt
2. Cơ cấu tay quay thanh lắc
a) Cấu tạo
- Gồm tay quay 1, thanh truyền 2, thanh lắc 3, giá đỡ 4.
b) Nguyên lí làm việc
Khi tay quay 1 quay quanh trục A,
thông qua thanh truyền 2 làm
thanh lắc 3 lắc qua lại quanh trục
D một góc xác định.
3. THÁO LẮP VÀ TÍNH TỈ SỐ TRUYỀN CỦA MỘT SỐ BỘ
TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
Kể tên các dụng cụ
và thiết bị cần
chuẩn bị
3.1. Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Kìm, tua vít, mỏ lết,…
- Thiết bị: Mô hình các bộ truyền và biến
đổi chuyển động
§Bài 6. TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
I. TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Cơ cấu tay quay con trượt
a) Cấu tạo
b) Nguyên lí làm việc
2. Cơ cấu tay quay thanh lắc
4
C"
3
C
2
C' B"
B
1 r
B'
A
2r
a)
1
Hình 6.6. Cơ cấu tay
quay con trượt(a) và mô
hình (b)
(1) Tay quay; (2) Thanh
truyền; (3) Con trượt;
(4) giá đỡ
1. Truyền động ăn khớp
a) Cấu tạo
n2 Z1
Z1
i n2 n1
b) Nguyên lí làm việc
n1 Z 2
Z2
Þ n2= n1 x Z1/Z2
Þ n1 = n2 x Z2 /Z1
* Bánh răng ( đĩa xích ) nào có số răng ít hơn sẽ quay nhanh hơn.
i = 1 truyền động đồng tốc
i >1 truyền động giảm tốc
i<1 truyền động tăng tốc
2. Truyền động đai
PNQ
20
LT: C A
A....................
B.........................
C.............................
1. Abc
I. từ từ .................
C....................
C.........................
V.............................
Câu 2: Biến
Câu X: ABC
Câu X. S/ X: ABC
§Bài 6. TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
I. TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
II. BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
1. Truyền động ăn khớp
§Bài 2. Ý TƯỞNG KINH DOANH TỪ TIỀM NĂNG
KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA ĐỊA PHƯƠNG
I. TIỀM NĂNG KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA TỈNH BẾN TRE
1. Tiềm năng về nông nghiệp
2. Tiềm năng về du lịch
Câu 1.(S/17) Biến
LUYỆN TẬP
Câu 2: Một bộ truyền động ăn khớp có bánh dẫn 1 quay với
tốc độ n1 là 50 vòng/phút, bánh bị dẫn 2 quay với tốc độ n 2 là
100 vòng/phút.
a. Tính tỉ số truyền động i?
b. Biết bánh bị dẫn 2 có 20 răng. Tìm số răng của bánh dẫn 1?
Tóm tắt:
Z1=> n1=50 vòng/phút
Z2=> n2=100 vòng/phút
a) Tính i?
b) Z2= 20 răng => Z1= ?
Bài làm
a.Tỉ số truyền động i:
i = n1/n2 = 50/100 = 0,5
(T/Đ tăng tốc)
b. Số răng của bánh bị dẫn: i = Z2/Z1
=> Z1 = Z2 /i = 20 / 0,5 = 40.
=> Z1 = 40 (răng).
LUYỆN TẬP
Câu 2: Bộ truyền động đai, bánh dẫn có 20 mm, bánh bị dẫn
có 60 mm. Tốc độ quay của bánh bị dẫn là 200 vòng/ phút
a/ Tính tỉ số truyền i
b/ Tính tốc độ quay của bánh dẫn?
Bài làm
Tóm tắt:
D1= 20 mm
D2= 60 mm
n2= 200 vòng/phút
a) Tính i?
b) n1?
a.Tỉ số truyền động i:
i = D2/D1 = 60/20 = 3
(T/Đ giảm tốc)
b. Tốc độ quay của bánh dẫn: i = n1/n2
=> n1 = i x n2= 3 x 200 = 600 vòng/phút
Vậy n1= 600 (vòng/phút)
 








Các ý kiến mới nhất