Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh 6 (Sách mới). Unit 1. My new school. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Linh
Ngày gửi: 20h:04' 21-01-2026
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Give the names of school things in the pictures.

calculator

ball

schoolbag

pencil

pencilsharpener

bicycle

compass

notebook

1. Vocabulary
-

exercise /ˈeksəsaɪz/ (n)
English /ˈɪŋɡlɪʃ/ (n)
vocabulary /vəˈkæbjələri/ (n)
history
/ˈhɪstri/ (n)
football /ˈfʊtbɔːl/ (n)
homework /ˈhəʊmwɜːk/ (n)
lesson /ˈlesn/ (n)
music /ˈmjuːzɪk/ (n)
school lunch /skuːl lʌntʃ/ (n)
science
/ˈsaɪəns/ (n)

: bài tập
: môn Tiếng anh
: từ vựng
: môn Lịch sử
: bóng đá
: bài tập về nhà
: bài học
: âm nhạc
: bữa trưa ở trường
: môn khoa học

2. Work in pairs. Put the words in 1 into groups.
physics
judo
football

Play
Do
Have
Study

English
school lunch
lesson

history
exercise
music

homework
vocabulary
science

NOTES:
1 – DO: Kết hợp với các danh từ chỉ các hoạt động giải
trí hoặc các môn thể thao trong nhà, không liên quan tới
trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang
tính chiến đấu, ganh đua.
Ví dụ: do yoga, athletics, karate, judo, exercise…
2 – PLAY: Kết hợp với các danh từ chỉ môn thể thao
liên quan đến trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng
như trái cầu/ quả cầu; nhạc cụ (musical instument).
Ví dụ: play football, volleyball, tennis, guitar, piano…
3 – STUDY: Đứng trước các danh từ chỉ một môn học,
một lĩnh vực, một đề tài nghiên cứu.
Ví dụ: study Math, English, literature, chemistry…
4 – HAVE: Trước các danh từ để diễn đạt sự sở hữu.
Ví dụ: have a car, a book, a shirt, a house…

3. Put one of these words in each blank.
science lessons homework football

judo

1. I do ___________ with my friend, Vy.
2. Duy plays ___________ for the school team.
3. All the ___________ at my new school are
interesting.
4. They are healthy. They do ________ every day.
5. I study maths, English and ___________ on
Mondays.

Pronunciation
/ɑ:/ and /ʌ/

1

/ɑ:/
smart

2

/ʌ/
subject

art

study

carton

Monday

class

compass

1. My brother has a new compass.
/ʌ:/

/ʌ:/

2. Our classroom is large.
/a:/

/a:/
3.

They look smart on their first day at school.
/a:/

4.

The art lesson starts at nine o'clock.
/a:/

/a:/

5. He goes out to have lunch every Sunday.
/ʌ:/

/ʌ:/

- Learn the new words by heart.
- Practice
again.

+

pronunciation

“əʊ”,

“ʌ”

- Do exercises A 1, 2 in workbook
(page 3).
- Prepare for Unit 1: A closer look 2.

4. Write sentences about yourself using the
combinations above.
Suggestion:
Hi, everybody! I am Lam. I study at Nguyen Trai
Secondary School. At school I have 7 subjects:
English, Maths, Physics, History, Science and
Judo. I love English and I study English well. I
have English on Monday, Wednesday and
Friday. When I have free time, I usually play
football with my friends.
 
Gửi ý kiến