SO SÁNH CÁC SỐ THẬP PHÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Tiểu học Tân Trường
Ngày gửi: 16h:45' 26-01-2026
Dung lượng: 60.1 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Tiểu học Tân Trường
Ngày gửi: 16h:45' 26-01-2026
Dung lượng: 60.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
2
Ô cửa
bí
mật
3
1
Câu 1: Giá trị của chữ số 4 trong số15,4 là:
A. 4
B. 0,04
C.
Đáp án:
C.
Câu 2. Số thập phân nào dưới đây bằng số 2,1?
A. 21
B. 2,10
C. 2,01
Đáp án:
B. 2,10
Câu 3: Viết số 6,2 dưới dạng phân số
thập phân
62
Đáp án:
10
Ô cửa
bí
mật
3
1. So sánh 7,3 và 6,5
7,3
6,5
Phần nguyên
,
Phần thập phân
7
6
,
,
3
5
7>6
Vậy 7,3 > 6,5 hay 6,5 < 7,3.
Trong hai số thập phân có phần
nguyên khác nhau, số thập phân
nào có phần nguyên lớn hơn thì số
đó lớn hơn.
So sánh 2,15 và 2,5
1. So sánh 2,15 và 2,5
2,15
2,5
Phần nguyên
,
Hàng phần mười
2
2
,
,
1
5
2=2
Vậy 2,5 > 2,15 hay 2,15 < 2,5.
1<5
Trong hai số thập phân có phần
nguyên bằng nhau, số thập phân
nào có chữ số ở hàng phần mười
lớn hơn thì số đó lớn hơn.
2. So sánh 5,329 và 5,371
5,329
5,371
Hàng
đơn vị
,
Hàng phần
mười
5
5
,
,
3
3
5=5
3=3
Hàng phần Phần thập
trăm
nghìn
2
7
2<7
Vậy 5,329 < 5,371 hay 5,371 > 5,329
9
1
Điền dấu < = > vào chỗ chấm dưới đây:
=
5,329 …… 5,329
• Nếu phần nguyên của hai số thập phân bằng nhau, ta lần
lượt so sánh từng cặp chữ số trên cùng một hàng ở
phần thập phân (kể từ trái qua phải), cho đến khi xuất
hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Ở cặp chữ số khác
nhau đó, chữ số nào lớn hơn thì số thập phân chứa chữ
số đó lớn hơn.
• Nếu hai số thập phân có phần nguyên và phần thập
phân bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
So sánh
số thập phân
So sánh phần
nguyên trước
So sánh phần
thập phân
sau
So sánh hàng phần mười
So sánh hàng phần trăm
So sánh hàng phần nghìn
…
<
<
>
>
>
<
>
=
<
2 a) Tìm số bé nhất, số lớn nhất trong các số thập
phân sau:
Số nhỏ nhất
Số lớn nhất
2 b) Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ
lớn đến bé:
So sánh
số thập phân
So sánh phần
nguyên trước
So sánh phần
thập phân
sau
So sánh hàng phần mười
So sánh hàng phần trăm
So sánh hàng phần nghìn
…
Ô cửa
bí
mật
3
1
Câu 1: Giá trị của chữ số 4 trong số15,4 là:
A. 4
B. 0,04
C.
Đáp án:
C.
Câu 2. Số thập phân nào dưới đây bằng số 2,1?
A. 21
B. 2,10
C. 2,01
Đáp án:
B. 2,10
Câu 3: Viết số 6,2 dưới dạng phân số
thập phân
62
Đáp án:
10
Ô cửa
bí
mật
3
1. So sánh 7,3 và 6,5
7,3
6,5
Phần nguyên
,
Phần thập phân
7
6
,
,
3
5
7>6
Vậy 7,3 > 6,5 hay 6,5 < 7,3.
Trong hai số thập phân có phần
nguyên khác nhau, số thập phân
nào có phần nguyên lớn hơn thì số
đó lớn hơn.
So sánh 2,15 và 2,5
1. So sánh 2,15 và 2,5
2,15
2,5
Phần nguyên
,
Hàng phần mười
2
2
,
,
1
5
2=2
Vậy 2,5 > 2,15 hay 2,15 < 2,5.
1<5
Trong hai số thập phân có phần
nguyên bằng nhau, số thập phân
nào có chữ số ở hàng phần mười
lớn hơn thì số đó lớn hơn.
2. So sánh 5,329 và 5,371
5,329
5,371
Hàng
đơn vị
,
Hàng phần
mười
5
5
,
,
3
3
5=5
3=3
Hàng phần Phần thập
trăm
nghìn
2
7
2<7
Vậy 5,329 < 5,371 hay 5,371 > 5,329
9
1
Điền dấu < = > vào chỗ chấm dưới đây:
=
5,329 …… 5,329
• Nếu phần nguyên của hai số thập phân bằng nhau, ta lần
lượt so sánh từng cặp chữ số trên cùng một hàng ở
phần thập phân (kể từ trái qua phải), cho đến khi xuất
hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Ở cặp chữ số khác
nhau đó, chữ số nào lớn hơn thì số thập phân chứa chữ
số đó lớn hơn.
• Nếu hai số thập phân có phần nguyên và phần thập
phân bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
So sánh
số thập phân
So sánh phần
nguyên trước
So sánh phần
thập phân
sau
So sánh hàng phần mười
So sánh hàng phần trăm
So sánh hàng phần nghìn
…
<
<
>
>
>
<
>
=
<
2 a) Tìm số bé nhất, số lớn nhất trong các số thập
phân sau:
Số nhỏ nhất
Số lớn nhất
2 b) Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ
lớn đến bé:
So sánh
số thập phân
So sánh phần
nguyên trước
So sánh phần
thập phân
sau
So sánh hàng phần mười
So sánh hàng phần trăm
So sánh hàng phần nghìn
…
 







Các ý kiến mới nhất