Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 18. Sinh quyển. Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Quyết
Ngày gửi: 23h:16' 29-01-2026
Dung lượng: 65.3 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Bài 15: Sinh
quyển

Chúng ta đã học

•🪨 Thạch quyển → Lithosphere
•🌊 Thủy quyển → Hydrosphere

về những quyển

•🌍 Thổ nhưỡng quyển → Pedosphere

nào

khí quyển, thủy quyển và sinh quyển)

đất ?

trên

Trái

(lớp đất – nơi giao thoa giữa thạch quyển,

•☁️Khí quyển → Atmosphere
•🌱 Sinh quyển → Biosphere
•👉 Đây đều là những khái niệm quan
trọng trong khoa học Trái Đất, mô tả các
lớp/vùng khác nhau của hệ thống Trái Đất

Câu hỏi cho lớp học
Hãy tìm kiếm
thông số tương
đối về khối
lượng của từng
quyển trên Trái
đất?

•🪨 Thạch quyển (Lithosphere)
•🌊 Thủy quyển (Hydrosphere)
•🌍 Thổ nhưỡng quyển (Pedosphere)
•☁️Khí quyển (Atmosphere)
•🌱 Sinh quyển (Biosphere)

Khối lượng ước tính của
các quyển trên trái đất
•Thạch quyển : 99,97%
•Thủy quyển: 0,035%
•Thổ nhưỡng quyển:
0,00065%
•Khí quyển: 0,00012%
•Sinh quyển: 0,0000025%

Dưới đây là
một ví dụ trực
quan về sinh
quyển

Hãy dịch nội dung sau sang tiếng
Việt để có được câu trả lời

If the lithosphere is represented by an
elephant, then the hydrosphere would
be a tiny mouse. Even smaller is the
pedosphere,
cockroach.

symbolized
Lighter

still

by
is

a
the

atmosphere, represented by a fly. And
the lightest of the five spheres is the
biosphere, which is likened to an ant.
Nếu thạch quyển là con voi, thì thủy
quyển là con chuột bé tí, bé hơn nữa là
thổ nhưỡng quyển được ví như là con
gián. Nhẹ hơn nữa là khí quyển với hình
ảnh đại diện là con ruồi. Và nhẹ nhất
trong 5 quyển đó là sinh quyển, nó

• 1. Khái niệm về sinh quyển
(Concept of the Biosphere) 🌱

Bài 15: 🌱 Sinh
quyển (Biosphere)

- Sinh quyển là một trong những
bộ phận cấu tạo nên lớp vỏ Trái
Đất, nơi có sự sống tồn tại
- Phạm vi, giới hạn của sinh quyển:
Wherever life exists, the
biosphere is present

Hãy dịch nội dung sau sang tiếng
Việt để có được câu trả lời

Ở đâu có sự sống, thì ở đó có sự
tồn tại của sinh quyển

Hãy hoàn
thành phần nội
dung bảng sau
đây

📊 Bảng tóm tắt
phạm vi sinh quyển

Thành
phần Trái
Đất

Phạm vi tồn tại sinh
quyển

Khí quyển

Tầng thấp (dưới ~10
km)

Thủy quyển

Toàn bộ (biển, đại
dương, sông, hồ, nước
ngầm)

Thạch
quyển

Lớp trên cùng (tầng
phong hóa, đất)

🔎Ý
nghĩa
của giới
hạn sinh
quyển

Xác định môi trường sống: Giúp
hiểu rõ nơi nào có thể tồn tại sự sống.
Nghiên cứu địa lí và sinh học: Là
cơ sở để phân tích sự phân bố sinh
vật trên Trái Đất.
Ứng dụng thực tiễn: Hỗ trợ quản lý
tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi
trường và phát triển bền vững.

Bài 15: 🌱 Sinh
quyển (Biosphere)

1. Khái niệm về sinh quyển
(Concept of the Biosphere) 🌱
Wherever life exists, the
biosphere is present
2. Đặc điểm sinh quyển

(Characteristics of the Biosphere) 🌱

Sinh quyển có khối lượng vật
chất nhỏ so với các quyển khác
trong lớp vỏ Trái Đất (như khí

Khối lượng
nhỏ nhưng
vai trò lớn
Small in quantity but vital in
role

quyển, thạch quyển, thủy quyển).
Tuy nhiên, nó đóng vai trò quan
trọng trong việc duy trì sự sống
và điều hòa các chu trình sinh học.

Sinh quyển có khả năng

Khả năng
tích lũy
năng
lượng

tích lũy và chuyển hóa
năng lượng,
đặc biệt thông qua
quá trình quang hợp.
Cây xanh có thể
tạo ra vật chất hữu cơ

Capacity for
energy
accumulation

từ vật chất vô cơ,
giúp duy trì chuỗi thức ăn
và cân bằng sinh thái.

Khí quyển: cung
cấp khí oxy, CO₂

Tính liên
kết với các
quyển khác
Connectivity with
other Earth
spheres

cho sinh vật.

Thủy quyển: là
môi trường sống
cho sinh vật thủy
sinh.
Thạch quyển: cung
cấp khoáng chất, nơi
sinh vật sống và phát
triển.

Tính đa
dạng và
phân bố
không đồng
đều
Diversity and uneven
distribution

• Sinh quyển có đa dạng
sinh học cao, gồm nhiều
loài sinh vật khác nhau.
• Phân bố sinh vật phụ
thuộc vào vĩ độ, độ cao,
khí hậu, đất đai, dẫn
đến sự thay đổi thảm
thực vật theo không gian.

Tính động và tự điều chỉnh
Dynamic nature and self-regulating capacity

Luôn biến
đổi do tự
nhiên và
con người
Có cơ chế
cân bằng
tự nhiên

Hãy hoàn thành
phần nội dung
bảng sau đây

Đặc điểm
Khối lượng nhỏ nhưng vai trò lớn
Small in quantity but vital in role

Nội dung
Sinh quyển có khối lượng vật chất nhỏ
nhưng đóng vai trò quan trọng trong duy
trì sự sống và điều hòa môi trường.

Khả năng tích lũy năng lượng
Capacity for energy accumulation

thông qua quá trình quang hợp, sinh
quyển có thể tích lũy và chuyển hóa
năng lượng từ môi trường.

Tính liên kết với các quyển khác
Connectivity with other Earth spheres

Sinh quyển có mối quan hệ chặt chẽ với
khí quyển, thủy quyển và thạch quyển,
tạo nên hệ thống tự nhiên thống nhất.
.
Sinh vật trong sinh quyển rất đa dạng và
phân bố khác nhau tùy theo điều kiện địa
lí, khí hậu, độ cao, vĩ độ.
.
Sinh quyển luôn biến đổi và có khả năng
tự điều chỉnh để duy trì cân bằng sinh
thái.
.

Tính đa dạng và phân bố không đồng đều
Diversity and uneven distribution

Tính động và tự điều chỉnh
Dynamic nature and self-regulating capacity

🔎 Ý nghĩa
về việc tìm
hiểu đặc
điểm của
sinh quyển

• Giúp hiểu rõ mối quan hệ
giữa sinh vật và môi trường.
• Là cơ sở cho nghiên cứu bảo
vệ môi trường và phát triển
bền vững.
• Cho thấy sinh quyển vừa là nơi
tồn tại sự sống, vừa là hệ
thống duy trì sự sống trên
Trái Đất.

1. Khái niệm về sinh quyển
(Concept of the Biosphere) 🌱
Wherever life exists, the
biosphere is present

Bài 15: 🌱 Sinh
quyển (Biosphere)

2. Đặc điểm sinh quyển

(Characteristics of the Biosphere) 🌱
Khối lượng nhỏ nhưng vai trò
lớn
Small in quantity but vital in role
Khả năng tích lũy năng lượng
Capacity for energy accumulation
Tính liên kết với các quyển khác
Connectivity with other Earth spheres
Tính đa dạng và phân bố không đồng đều
Diversity and uneven distribution
Tính động và tự điều chỉnh
Dynamic nature and self-regulating capacity
 
Gửi ý kiến