Héc - Ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Tiểu học Tân Trường
Ngày gửi: 20h:11' 30-01-2026
Dung lượng: 23.2 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Tiểu học Tân Trường
Ngày gửi: 20h:11' 30-01-2026
Dung lượng: 23.2 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Quan sát
và đưa ra
dự đoán
Toán
HÉC - TA
(Tiết 1)
Để đo các khu vực có DT lớn (khu
công nghiệp, cánh đồng, …) người
ta thường dùng đơn vị đo DT là
héc-ta.
Kí hiệu: ha.
Héc-ta là DT của hình vuông có
cạnh 100m.
Ta thấy diện tích hình vuông có
cạnh dài 100 m là:
100 x 100 = 10 000 (m²).
1 ha = 10 000 m²; 10 000 m² =
1 ha
1
a) Đọc các số đo diện tích sau:
135 ha; ha; 3,2 ha; 15,38 ha.
Đáp án
135 ha: Một trăm ba mươi lăm héc-ta.
ha: Một phần tư héc-ta.
3,2 ha: Ba phẩy hai héc-ta.
15,38 ha: Mười lăm phẩy ba tám héc-ta.
1
b) Viết các số đo diện tích sau:
– Sáu nghìn bốn trăm ba mươi héc-ta,
– Mười hai phẩy năm héc-ta,
– Một trăm ba mươi lăm phẩy sáu mươi
hai héc-ta.
1
Đáp án
– Sáu nghìn bốn trăm ba mươi héc-ta: 6 430 ha.
– Mười hai phẩy năm héc-ta: 12,5 ha.
– Một trăm ba mươi lăm phẩy sáu mươi hai héc-ta:
135,62 ha
2 Số?
2 Số?
4ha = 40 000 m2.
80 000 m2 = 8ha.
10ha = 100 000 m2.
600 000 m2 = 60ha.
275ha = 2 750 000 m2.
ha = 7 500 m2 .
Vũ trụ bao la có biết
bao nhiều điều kỳ
diệu. Hãy cùng vượt
qua các thử thách
để chinh phục vũ trụ
nhé!
Số cần điền vào dấu ..... là:
5ha =…..m2
50 000
5 000
500
Số cần điền vào dấu ..... là:
12 ha =…..m
2
12 000
120 000
120
40 000 m = ..ha.
2
400
40
4
870 000 m = …ha.
2
87
870
8 700
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ
GIÚP MÌNH CÓ
CHUYẾN DU HÀNH
THẬT THÚ VỊ!
và đưa ra
dự đoán
Toán
HÉC - TA
(Tiết 1)
Để đo các khu vực có DT lớn (khu
công nghiệp, cánh đồng, …) người
ta thường dùng đơn vị đo DT là
héc-ta.
Kí hiệu: ha.
Héc-ta là DT của hình vuông có
cạnh 100m.
Ta thấy diện tích hình vuông có
cạnh dài 100 m là:
100 x 100 = 10 000 (m²).
1 ha = 10 000 m²; 10 000 m² =
1 ha
1
a) Đọc các số đo diện tích sau:
135 ha; ha; 3,2 ha; 15,38 ha.
Đáp án
135 ha: Một trăm ba mươi lăm héc-ta.
ha: Một phần tư héc-ta.
3,2 ha: Ba phẩy hai héc-ta.
15,38 ha: Mười lăm phẩy ba tám héc-ta.
1
b) Viết các số đo diện tích sau:
– Sáu nghìn bốn trăm ba mươi héc-ta,
– Mười hai phẩy năm héc-ta,
– Một trăm ba mươi lăm phẩy sáu mươi
hai héc-ta.
1
Đáp án
– Sáu nghìn bốn trăm ba mươi héc-ta: 6 430 ha.
– Mười hai phẩy năm héc-ta: 12,5 ha.
– Một trăm ba mươi lăm phẩy sáu mươi hai héc-ta:
135,62 ha
2 Số?
2 Số?
4ha = 40 000 m2.
80 000 m2 = 8ha.
10ha = 100 000 m2.
600 000 m2 = 60ha.
275ha = 2 750 000 m2.
ha = 7 500 m2 .
Vũ trụ bao la có biết
bao nhiều điều kỳ
diệu. Hãy cùng vượt
qua các thử thách
để chinh phục vũ trụ
nhé!
Số cần điền vào dấu ..... là:
5ha =…..m2
50 000
5 000
500
Số cần điền vào dấu ..... là:
12 ha =…..m
2
12 000
120 000
120
40 000 m = ..ha.
2
400
40
4
870 000 m = …ha.
2
87
870
8 700
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ
GIÚP MÌNH CÓ
CHUYẾN DU HÀNH
THẬT THÚ VỊ!
 







Các ý kiến mới nhất