Tập 2 - Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: BuiLuong
Người gửi: La Coi
Ngày gửi: 14h:53' 06-03-2026
Dung lượng: 118.2 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn: BuiLuong
Người gửi: La Coi
Ngày gửi: 14h:53' 06-03-2026
Dung lượng: 118.2 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
ĐỌC:
Bài 12 : Bờ tre đón khách
Quan sát tranh và cảm nhận về cảnh vật được vẽ
trong tranh
Tiết 1
Bài
BỜ
TRE
ĐÓN
KHÁCH
12
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
(Võ Quảng)
Đọc mẫu
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
(Võ Quảng)
Đọc nối
tiếp
Luyện đọc từ khó
•
•
•
•
•
•
suốt ngày
cò bạch
reo mừng
tưng bừng
tượng đá
ì ộp
Giải nghĩa từ
Cò
Bồ
Chim
Bói
bạch
nông
cá
cu
(cò
chim
loài
loài
trắng):
chim
thuộc
chim mỏ
là
mỏ
họloài
to
bồ
dài,
và
chim
câu,
hay
dài,
đầu
chân
nhào
cổnhỏ,
có
cao,
xuống
túi
ngực
cổ
to
dài, mỏ nước
nhọn,
nở,
đựng
đuôi
để
lông
mồi.
bắt
vót.
màu
cá. trắng.
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
(Võ Quảng)
Đọc nối
tiếp
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
(Võ Quảng)
Đọc toàn
bài
Tiết 2
TRẢ LỜI
CÂU HỎI
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
(Võ Quảng)
1. Những con vật nào đến thăm bờ tre?
2. Kết hợp từ ở cột A với từ ở cột B
A
đàn cò bạch
chú bói cá
bầy chim cu
B
gật gù ca hát
hạ cánh reo mừng
đứng im như tượng đá
chú ếch
bác bồ nông
đỗ xuống rồi bay lên
ì ộp vang lừng
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
(Võ Quảng)
3. Câu thơ nào thể hiện niềm vui của bờ tre khi được đón khách?
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
(Võ Quảng)
4. Tìm tiếng cùng vần ở cuối các dòng thơ trong đoạn thơ thứ nhất.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
4. Tìm tiếng cùng vần ở cuối các dòng thơ trong đoạn thơ thứ nhất.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt.
Học thuộc lòng 1 - 2 khổ thơ em thích.
(Võ Quảng)
Luyện tập
theo văn
bản đọc
1. Tìm các từ ngữ trong bài thể hiện niềm vui của các
con vật khi đến bờ tre.
Ca hát
gật gù
reo mừng
Cò bạch
Chim cu
Ì ộp vang
lừng
Ếch
2. Đặt một câu với từ ngữ vừa tìm được
M. - Thấy mẹ đi chợ về, em reo mừng
chạy ra ôm chầm lấy mẹ.
- Các chú ếch con cứ ì ộp vang lừng quanh bờ ao.
Tiết 3
1. Nghe – viết: Bờ tre đón khách
Bờ tre quanh hồ
Đến chơi im lặng
Suốt
Có bác bồ nông
ngày
đón
khách
Đứng
Một đàn cò bạch
mông
Hạ cánh reo mừng
Im như tượng đá.
Tre
Một chú bói cá
chợt
tưng
bừng
Đỗ
Nở đầy hoa trắng.
mềm
nhìn
xuống
mênh
cành
Chú vụt bay lên
1
quanh
2
reo mừng
3
vụt bay
4
Đỗ xuống
5
bói cá
Luyện
viết từ
khó
Viết bài
Học sinh viết bài vào vở ô li
1. Nghe – viết: Bờ tre đón khách
Bờ tre quanh hồ
Đến chơi im lặng
Suốt
Có bác bồ nông
ngày
đón
khách
Đứng
Một đàn cò bạch
mông
Hạ cánh reo mừng
Im như tượng đá.
Tre
Một chú bói cá
chợt
tưng
bừng
Đỗ
Nở đầy hoa trắng
mềm
nhìn
xuống
mênh
cành
2. Chọn d hoặc gi thay cho ô vuông.
Cây d ừa xanh tỏa nhiều tàu
D ang tay đón gi ó, gật đầu gọi trăng.
(Trần Đăng Khoa)
3. Chọn a hoặc b.
a. chọn iu hoặc ưu thay cho ô vuông.
- Xe cứu hỏa chạy như bay đến nơi có đám
cháy.
- Chim hót ríu rít trong vòm cây.
-b.Cây
bưởi
nhà
em
quả
sai
trĩu
cành.
Chọn ươc hoặc ươt để thay cho ô vuông.
- Hoa thược dược nở rực rỡ trong vườn.
- Những hàng liễu rũ thướt tha bên hồ.
- Nước ngập mênh mông.
TIẾT 4
1. Xếp từ vào nhóm thích hợp
Từ chỉ bộ phận con vật
Từ chỉ con vật
đầu
dê
cổ
bò
chân
lợn
đuôi
cánh
mắt
mỏ
gà
vịt
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt,
cặp sừng,…) của từng con vật trong hình.
Mắt : to, tròn,đen
láy,...
Tai : cụp, to dài, ...
Mũi : thính, ...
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt,
cặp sừng,…) của từng con vật trong hình.
Sừng : nhọn, cứng, ...
lông : đen, xám, ...
chân : khỏe, cứng
rắn, ...
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt,
cặp sừng,…) của từng con vật trong hình.
lông: vàng óng, nâu, ...
mỏ: nhọn, cứng
cáp, ...
mào: đỏ, ...
chân: vàng, đen, ...
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt,
cặp sừng,…) của từng con vật trong hình.
lông: mềm mượt, văn, xám, ...
mắt: xanh, đục ...
tai: vênh, ...
ria: dài, trắng, ...
3. Đặt một câu về một bộ phận của
con vật nuôi trong nhà.
M. - Lông gà con vàng óng
- Mắt mèo con có màu xanh
ngọc
- Tai của chú chó rất thính và
to
TIẾT 5
1. Đọc đoạn văn sau và kể lại các hoạt động của
nhà gấu vào mùa xuân, mùa thu và mùa đông.
Nhà gấu ở trong rừng
Nhà gấu ở trong rừng. Mùa xuân, cả nhà
gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.
Mùa thu, gấu đi nhặt quả hạt dẻ. Gấu bố, gấu
mẹ, gấu con cùng béo rung rinh, bước đi lặc
lè, lặc lè. Béo đến nỗi khi mùa đông tới, suốt
ba tháng rét, cả nhà gấu đứng tránh gió trong
gốc cây, không cần đi kiếm ăn, chỉ mút hai
bàn chân mỡ cũng đủ no.
(Tô Hoài)
2. Viết 3 – 5 câu kể lại hoạt động của một con vật mà em quan
sát được.
-
GỢI Ý
Em muốn kể con vật nào?
Em đã được quan sát kĩ con vật đó ở đâu? Khi nào?
Kể lại những hoạt động của con vật đó.
Nêu nhân xét của em về con vật đó.
Bài làm
Chú mèo nhà em tên là Mun. Chú có một bộ lông màu đen
rất mềm mại. Bốn cái chân nhỏ nhưng rất nhanh nhẹn. Bộ
móng vuốt sắc nhọn giúp chú bắt chuột. Mỗi khi nghe thấy
tiếng chuột kêu. Mun lại vểnh tai lên để nghe xem âm thanh
phát ra từ đâu. Rồi nó sẽ rón rén bước đến thật nhẹ nhàng. Và
cuối cùng nó tóm gọn con mồi bằng bộ móng của mình. Nhờ
có Mun mà nhà em không bị lũ chuột phá phách. Em rất yêu
quý chú mèo của mình.
TIẾT 6
ĐỌC
RỘNG
ĐỌC MỞ
MỞ RỘNG
1.Mang
sách, báo
báoviết
viếtvềvềmột
một
1. Mangđến
đến lớp
lớp sách,
loàivật
vậtnuôi
nuôi trong
trong nhà.
loài
nhà.
2. Cùngđọc
đọc với
với các
các bạn
2.Cùng
bạnvà
vàtrao
traođổi
đổimột
một
thôngtin
tin về
về loài
loài vật
sốsốthông
vật đó.
đó.
Tên loài vật đó là gì ?
Tên loài vật đó là gì ?
Loài
vậtvật
đó đó
ăn gì
Loài
ăn?gì ?
Đặc điểm nào khiến em
Đặc điểm nào khiến em
nhớ nhất về loài vật đó?
nhớ nhất về loài vật đó?
Bài 12 : Bờ tre đón khách
Quan sát tranh và cảm nhận về cảnh vật được vẽ
trong tranh
Tiết 1
Bài
BỜ
TRE
ĐÓN
KHÁCH
12
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
(Võ Quảng)
Đọc mẫu
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
(Võ Quảng)
Đọc nối
tiếp
Luyện đọc từ khó
•
•
•
•
•
•
suốt ngày
cò bạch
reo mừng
tưng bừng
tượng đá
ì ộp
Giải nghĩa từ
Cò
Bồ
Chim
Bói
bạch
nông
cá
cu
(cò
chim
loài
loài
trắng):
chim
thuộc
chim mỏ
là
mỏ
họloài
to
bồ
dài,
và
chim
câu,
hay
dài,
đầu
chân
nhào
cổnhỏ,
có
cao,
xuống
túi
ngực
cổ
to
dài, mỏ nước
nhọn,
nở,
đựng
đuôi
để
lông
mồi.
bắt
vót.
màu
cá. trắng.
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
(Võ Quảng)
Đọc nối
tiếp
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
(Võ Quảng)
Đọc toàn
bài
Tiết 2
TRẢ LỜI
CÂU HỎI
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
(Võ Quảng)
1. Những con vật nào đến thăm bờ tre?
2. Kết hợp từ ở cột A với từ ở cột B
A
đàn cò bạch
chú bói cá
bầy chim cu
B
gật gù ca hát
hạ cánh reo mừng
đứng im như tượng đá
chú ếch
bác bồ nông
đỗ xuống rồi bay lên
ì ộp vang lừng
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
(Võ Quảng)
3. Câu thơ nào thể hiện niềm vui của bờ tre khi được đón khách?
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
(Võ Quảng)
4. Tìm tiếng cùng vần ở cuối các dòng thơ trong đoạn thơ thứ nhất.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
4. Tìm tiếng cùng vần ở cuối các dòng thơ trong đoạn thơ thứ nhất.
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt.
Học thuộc lòng 1 - 2 khổ thơ em thích.
(Võ Quảng)
Luyện tập
theo văn
bản đọc
1. Tìm các từ ngữ trong bài thể hiện niềm vui của các
con vật khi đến bờ tre.
Ca hát
gật gù
reo mừng
Cò bạch
Chim cu
Ì ộp vang
lừng
Ếch
2. Đặt một câu với từ ngữ vừa tìm được
M. - Thấy mẹ đi chợ về, em reo mừng
chạy ra ôm chầm lấy mẹ.
- Các chú ếch con cứ ì ộp vang lừng quanh bờ ao.
Tiết 3
1. Nghe – viết: Bờ tre đón khách
Bờ tre quanh hồ
Đến chơi im lặng
Suốt
Có bác bồ nông
ngày
đón
khách
Đứng
Một đàn cò bạch
mông
Hạ cánh reo mừng
Im như tượng đá.
Tre
Một chú bói cá
chợt
tưng
bừng
Đỗ
Nở đầy hoa trắng.
mềm
nhìn
xuống
mênh
cành
Chú vụt bay lên
1
quanh
2
reo mừng
3
vụt bay
4
Đỗ xuống
5
bói cá
Luyện
viết từ
khó
Viết bài
Học sinh viết bài vào vở ô li
1. Nghe – viết: Bờ tre đón khách
Bờ tre quanh hồ
Đến chơi im lặng
Suốt
Có bác bồ nông
ngày
đón
khách
Đứng
Một đàn cò bạch
mông
Hạ cánh reo mừng
Im như tượng đá.
Tre
Một chú bói cá
chợt
tưng
bừng
Đỗ
Nở đầy hoa trắng
mềm
nhìn
xuống
mênh
cành
2. Chọn d hoặc gi thay cho ô vuông.
Cây d ừa xanh tỏa nhiều tàu
D ang tay đón gi ó, gật đầu gọi trăng.
(Trần Đăng Khoa)
3. Chọn a hoặc b.
a. chọn iu hoặc ưu thay cho ô vuông.
- Xe cứu hỏa chạy như bay đến nơi có đám
cháy.
- Chim hót ríu rít trong vòm cây.
-b.Cây
bưởi
nhà
em
quả
sai
trĩu
cành.
Chọn ươc hoặc ươt để thay cho ô vuông.
- Hoa thược dược nở rực rỡ trong vườn.
- Những hàng liễu rũ thướt tha bên hồ.
- Nước ngập mênh mông.
TIẾT 4
1. Xếp từ vào nhóm thích hợp
Từ chỉ bộ phận con vật
Từ chỉ con vật
đầu
dê
cổ
bò
chân
lợn
đuôi
cánh
mắt
mỏ
gà
vịt
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt,
cặp sừng,…) của từng con vật trong hình.
Mắt : to, tròn,đen
láy,...
Tai : cụp, to dài, ...
Mũi : thính, ...
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt,
cặp sừng,…) của từng con vật trong hình.
Sừng : nhọn, cứng, ...
lông : đen, xám, ...
chân : khỏe, cứng
rắn, ...
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt,
cặp sừng,…) của từng con vật trong hình.
lông: vàng óng, nâu, ...
mỏ: nhọn, cứng
cáp, ...
mào: đỏ, ...
chân: vàng, đen, ...
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt,
cặp sừng,…) của từng con vật trong hình.
lông: mềm mượt, văn, xám, ...
mắt: xanh, đục ...
tai: vênh, ...
ria: dài, trắng, ...
3. Đặt một câu về một bộ phận của
con vật nuôi trong nhà.
M. - Lông gà con vàng óng
- Mắt mèo con có màu xanh
ngọc
- Tai của chú chó rất thính và
to
TIẾT 5
1. Đọc đoạn văn sau và kể lại các hoạt động của
nhà gấu vào mùa xuân, mùa thu và mùa đông.
Nhà gấu ở trong rừng
Nhà gấu ở trong rừng. Mùa xuân, cả nhà
gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.
Mùa thu, gấu đi nhặt quả hạt dẻ. Gấu bố, gấu
mẹ, gấu con cùng béo rung rinh, bước đi lặc
lè, lặc lè. Béo đến nỗi khi mùa đông tới, suốt
ba tháng rét, cả nhà gấu đứng tránh gió trong
gốc cây, không cần đi kiếm ăn, chỉ mút hai
bàn chân mỡ cũng đủ no.
(Tô Hoài)
2. Viết 3 – 5 câu kể lại hoạt động của một con vật mà em quan
sát được.
-
GỢI Ý
Em muốn kể con vật nào?
Em đã được quan sát kĩ con vật đó ở đâu? Khi nào?
Kể lại những hoạt động của con vật đó.
Nêu nhân xét của em về con vật đó.
Bài làm
Chú mèo nhà em tên là Mun. Chú có một bộ lông màu đen
rất mềm mại. Bốn cái chân nhỏ nhưng rất nhanh nhẹn. Bộ
móng vuốt sắc nhọn giúp chú bắt chuột. Mỗi khi nghe thấy
tiếng chuột kêu. Mun lại vểnh tai lên để nghe xem âm thanh
phát ra từ đâu. Rồi nó sẽ rón rén bước đến thật nhẹ nhàng. Và
cuối cùng nó tóm gọn con mồi bằng bộ móng của mình. Nhờ
có Mun mà nhà em không bị lũ chuột phá phách. Em rất yêu
quý chú mèo của mình.
TIẾT 6
ĐỌC
RỘNG
ĐỌC MỞ
MỞ RỘNG
1.Mang
sách, báo
báoviết
viếtvềvềmột
một
1. Mangđến
đến lớp
lớp sách,
loàivật
vậtnuôi
nuôi trong
trong nhà.
loài
nhà.
2. Cùngđọc
đọc với
với các
các bạn
2.Cùng
bạnvà
vàtrao
traođổi
đổimột
một
thôngtin
tin về
về loài
loài vật
sốsốthông
vật đó.
đó.
Tên loài vật đó là gì ?
Tên loài vật đó là gì ?
Loài
vậtvật
đó đó
ăn gì
Loài
ăn?gì ?
Đặc điểm nào khiến em
Đặc điểm nào khiến em
nhớ nhất về loài vật đó?
nhớ nhất về loài vật đó?
 







Các ý kiến mới nhất