TIẾT 1 (MỤC I, II) BÀI 8 - TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG - KHTN 7 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 08h:24' 13-03-2026
Dung lượng: 88.2 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 08h:24' 13-03-2026
Dung lượng: 88.2 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG III: TỐC ĐỘ
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
- Mỗi đội lần lượt chọn 1 mảnh ghép bất kì, mỗi mảnh
ghép tương ứng với 1 câu hỏi .
- Trả lời đúng mảnh ghép sẽ mở ra, trả lời sai thì cơ
hội sẽ dành cho các đội còn lại. Sau khi trả lời đúng
tất cả câu hỏi, các mảnh ghép sẽ mở ra để lộ câu hỏi
bí mật
- Mỗi câu hỏi sẽ có 30 giây vừa suy nghĩ và trả lời.
Hết giờ vẫn không có câu trả lời thì nhường quyền trả
lời cho các nhóm còn lại
Mỗi câu trả lời đúng được + 10 điểm.
Câu sai sẽ bị trừ hoặc không có câu trả lời - 10 điểm.
Trả lời được câu hỏi bí mật + 30 điểm
1
4
2
5
B
C
D
A
3
6
CÂU 1
Trong các con vật sau, con
nào có tốc độ nhanh nhất?
A. Báo.
B. Chó.
C. Mèo.
D. Sư tử.
CÂU 2
Trong các con vật sau, con nào
có tốc độ chậm nhất?
A. Bò tót.
B. Tê giác.
C. Rùa.
D. Trâu rừng.
CÂU 3
Tốc độ nào nhanh nhất sau đây?
A. Tên lửa.
B. Ánh sáng.
C. Viên đạn bay
D. Âm thanh.
CÂU 4
Khoảng cách nào sau đây là
gần nhất?
A. HCM – Hà Nội
B. Việt Nam – Nhật
C. Việt Nam – Tây
Ban Nha
D. Cà Mau – Lào Cai
Bản
CÂU 5
Hãy chọn một phương tiện có thể đi từ
Việt Nam – Angola một cách nhanh nhất
A. Xe lửa.
B. Máy bay.
C. Xe ô tô.
D. Xe máy.
CÂU 6
Hình thức vận chuyển đường dài
nào sau đây nhanh nhất?
A. Đường thủy.
B. Đường bộ.
C. Đường hàng
không.
D. Đường sắt.
Vận động viên Usain Bolt
người Jamaica được biết
đến với biệt danh “Tia
chớp đen”. Ở thời đỉnh
cao ông được biết đến là
người chạy nhanh nhất
thế giới, vậy là sao người
ta tìm được người chạy
nhanh nhất thế giới? Có
những cách nào?
TÊN GIÁO VIÊN
BÀI 7
TỐC ĐỘ
CHUYỂN ĐỘNG
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
02
ĐƠN VỊ ĐO TỐC ĐỘ
MỤC TIÊU
Nêu được ý nghĩa tốc độ, xác định được
tốc độ quãng đường vật đi được trong
khoảng thời gian tương ứng.
Tốc độ=
Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ
thường dùng
I
KHÁI NIỆM
TỐC ĐỘ
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
7
LÀM SAO ĐỂ
XÁC ĐỊNH ĐỘ
NHANH, CHẬM
CỦA MỘT VẬT
CHUYỂN ĐỘNG?
TỔ ĐỘI
HOÀN HẢO
Lượt 1
CÁCH THỨC
GV chia lớp thành 6
nhóm
HS hoạt động theo nhóm
trong 5 phút, hoàn thành
phiếu học tập số 1.
Mỗi câu trả lời đúng +10
Sai không cộng điểm
I.
KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
CÁCH XÁC ĐỊNH SỰ NHANH CHẬM
CÁCH 1
So sánh quãng đường đi được trong cùng khoảng thời gian
Quãng đường dài hơn → chuyển động nhanh hơn
nhanh
hơn
I.
KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
CÁCH 2
CÁCH XÁC ĐỊNH SỰ NHANH CHẬM
So sánh thời gian để đi cùng quãng đường
Thời gian ngắn hơn → chuyển động nhanh hơn
nhanh
hơn
Làm thế nào để tính
được quãng đường(s)
đi được trong một đơn
vị thời gian (t)?
=
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
Thương số đặc trưng
cho sự nhanh chậm của
chuyển động được gọi là
tốc dộ chuyển động.
Nêu khái niệm và công
thức tính tốc độ?
nhanh
Độ lớn của tốc độ cho biết sự ……………
của chuyển động.
(1)
,chậm
……………
(2)
quãng
đường
đi được
…………………
……………
Độ lớn của tốc độ được tính bằng
……………
trong một
đơn vị
……………
(4)
……………
…(3)
thời gian.
…………………
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
TỐC ĐỘ
Tốc độ là đại lượng vật lí đặc trưng cho mức
độ nhanh hay chậm của chuyển động.
Được xác định bằng độ dài quãng đường đi
được trong một đơn vị thời gian.
I.
KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
CÔNG THỨC
Công thức tính tốc độ:
v=
v: tốc độ
s: quãng đường đi được
t: thời gian đi hết quãng đường đó
Tìm mối liên hệ giữa 3
đại lượng v, s, t trong
công thức tính tốc độ
I.
KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
CÔNG THỨC
v=
t=
s = v.t
Sơ đồ mối liên hệ quãng đường, vận tốc, thời gian
s
v
t
Luyện tập 1
Bảng dưới đây cho biết quãng đường và thời gian đi hết quãng
đường đó của bốn xe A, B, C và D. Hãy cho biết xe nào đi nhanh
nhất? Xe nào đi chậm nhất?
Xe
Quãng đường (km)
Thời gian (phút)
A
80
50
B
72
50
C
80
40
D
99
45
𝑠
𝑣=
Xác định tốc độ chuyển động của mỗi xe theo công thức:
𝑡
Tốc độ của xe A:
𝑣 𝐴=
80
=1,6 𝑘𝑚 /𝑚𝑖𝑛
50
72
Tốc độ của xe B: 𝑣 𝐵 = 50 =1 , 44 𝑘𝑚/ 𝑚𝑖𝑛
80
𝑣
=
Tốc độ của xe C: 𝐶 40 =2 𝑘𝑚/ 𝑚𝑖𝑛
99
𝑣
=
Tốc độ của xe D: 𝐷 45 =2,2 𝑘𝑚/ 𝑚𝑖𝑛
Þ Ta thấy nên xe D chuyển động nhanh nhất, xe B chuyển động
chậm nhất.
II
ĐƠN VỊ
TỐC ĐỘ
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
7
TỔ ĐỘI
HOÀN HẢO
Lượt 2
CÁCH THỨC
GV chia lớp thành 6
nhóm
HS hoạt động theo nhóm
trong 5 phút, hoàn thành
phiếu học tập số 2.
Mỗi câu trả lời đúng +10
Sai không cộng điểm
Đơn vị của tốc
độ
phụ
thuộc
vào yếu tố nào?
Đơn vị của tốc độ phụ
thuộc vào đơn vị đo độ
dài và đơn vị đo thời
gian.
II. ĐƠN VỊ TỐC ĐỘ
ĐƠN VỊ
Đơn vị của tốc độ phụ thuộc
vào đơn vị độ dài và đơn vị
thời gian.
Tìm đơn vị tốc độ thích hợp để điền vào chỗ trống ở
bảng sau:
Đơn vị độ dài
m
m
km
km
cm
Đơn vị thời gian
s
phút
h
s
s
Đơn vị tốc độ
m/s
Đơn vị tốc độ
Đơn vị độ dài
m
m
km
km
cm
Đơn vị thời gian
s
phút
h
s
s
Đơn vị tốc độ
m/s
km/s
cm/s
m/phút
Đơn vị tốc độ
km/h
II.
ĐƠN VỊ TỐC ĐỘ
ĐƠN VỊ
Trong Hệ đo lường chính thức của nước
ta, đơn vị đo tốc độ là mét trên giây
(m/s) và kilômét trên giờ (km/h)
Cách đổi đơn vị
1 km = 1000 m
1 h = 3600 s
1 km/h = = 0,28 m/s
1 m = 0,01 km
1s= s
1 m/s = = 3,6 km/h
Lấy ví dụ về các chuyển động ứng với các đơn vị tốc
độ đó và hoàn thành bảng dưới đây:
Đơn vị tốc độ
Kí hiệu
Ví dụ
…
…
…
Đơn vị tốc độ
Kí hiệu
Kilômét/ giờ
Km/h
Kilômét/ giây
Km/s
Hải lí/ giờ
Hải lí/ h
Mét/ giây
m/s
Centimét/ giây
cm/s
Ví dụ
Tốc độ của các phương tiện như ô tô, xe
máy, tàu hỏa
Tốc độ cao của các loại vũ khí như tên lửa,
máy bay, siêu thanh
Được sử dụng để đo tốc độ các loại tàu,
thuyền và phương tiện hàng hải khác
Được sử dụng phổ biến, ví dụ: trong khoa
học, phim ảnh
Được sử dụng để đo tốc độ của con vật di
chuyển chậm (ốc sên)
KẾT LUẬN
Có nhiều đơn vị khác nhau của tốc độ,
tùy từng trường hợp mà chúng ta chọn
đơn vị đo thích hợp
Đơn vị đo tốc độ thường dùng là m/s và
km/h.
LUYỆN TẬP
Ô CHỮ BÍ MẬT
Có tất cả 5 câu hỏi, lần lượt trả lời từng câu hỏi,
mỗi câu trả lời đúng sẽ mở ra 1 ô chữ bí mật.
Khi trả lời hết tất cả các câu hỏi sẽ mở ra một dãy
chữ cái, hãy sắp các chữ cái thành một câu có nghĩa.
Nhóm nào sắp xếp được ô chữ có nghĩa nhanh nhất
+30 điểm
Câu 3
BI
T
BÚ
BÚ
T
M
ĐIỂ
B
Ú
TB
CH
Ì
+
I
DỪNG
SN
AC
K
Câu 5
M+
Ể
I
Đ
Câu 2
5T
Ộ
4
CK
Câu 4
Ố
3
A
SN
Câu 1
Đ
2
KẸ
O
C
1
QUAY
Câu 1: Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết
quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức nào
sau đây dùng để tính tốc độ chuyển động?
A. v =
B. s =
C. s =
D. t = s.v
Câu 2: Tốc độ của vật là
A. quãng đường vật đi
được trong 1 s.
B. thời gian vật đi hết
quãng đường 1 m.
C. quãng đường vật đi
được.
D. thời gian vật đi hết
quãng đường.
Câu 3: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là
đơn vị tốc độ?
A. km.h.
B. km/h.
C. s/m.
D. m.s.
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI: BỨC TRANH BÍ ẨN
- Mỗi đội lần lượt chọn 1 mảnh ghép bất kì, mỗi mảnh
ghép tương ứng với 1 câu hỏi .
- Trả lời đúng mảnh ghép sẽ mở ra, trả lời sai thì cơ
hội sẽ dành cho các đội còn lại. Sau khi trả lời đúng
tất cả câu hỏi, các mảnh ghép sẽ mở ra để lộ câu hỏi
bí mật
- Mỗi câu hỏi sẽ có 30 giây vừa suy nghĩ và trả lời.
Hết giờ vẫn không có câu trả lời thì nhường quyền trả
lời cho các nhóm còn lại
Mỗi câu trả lời đúng được + 10 điểm.
Câu sai sẽ bị trừ hoặc không có câu trả lời - 10 điểm.
Trả lời được câu hỏi bí mật + 30 điểm
1
4
2
5
B
C
D
A
3
6
CÂU 1
Trong các con vật sau, con
nào có tốc độ nhanh nhất?
A. Báo.
B. Chó.
C. Mèo.
D. Sư tử.
CÂU 2
Trong các con vật sau, con nào
có tốc độ chậm nhất?
A. Bò tót.
B. Tê giác.
C. Rùa.
D. Trâu rừng.
CÂU 3
Tốc độ nào nhanh nhất sau đây?
A. Tên lửa.
B. Ánh sáng.
C. Viên đạn bay
D. Âm thanh.
CÂU 4
Khoảng cách nào sau đây là
gần nhất?
A. HCM – Hà Nội
B. Việt Nam – Nhật
C. Việt Nam – Tây
Ban Nha
D. Cà Mau – Lào Cai
Bản
CÂU 5
Hãy chọn một phương tiện có thể đi từ
Việt Nam – Angola một cách nhanh nhất
A. Xe lửa.
B. Máy bay.
C. Xe ô tô.
D. Xe máy.
CÂU 6
Hình thức vận chuyển đường dài
nào sau đây nhanh nhất?
A. Đường thủy.
B. Đường bộ.
C. Đường hàng
không.
D. Đường sắt.
Vận động viên Usain Bolt
người Jamaica được biết
đến với biệt danh “Tia
chớp đen”. Ở thời đỉnh
cao ông được biết đến là
người chạy nhanh nhất
thế giới, vậy là sao người
ta tìm được người chạy
nhanh nhất thế giới? Có
những cách nào?
TÊN GIÁO VIÊN
BÀI 7
TỐC ĐỘ
CHUYỂN ĐỘNG
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
02
ĐƠN VỊ ĐO TỐC ĐỘ
MỤC TIÊU
Nêu được ý nghĩa tốc độ, xác định được
tốc độ quãng đường vật đi được trong
khoảng thời gian tương ứng.
Tốc độ=
Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ
thường dùng
I
KHÁI NIỆM
TỐC ĐỘ
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
7
LÀM SAO ĐỂ
XÁC ĐỊNH ĐỘ
NHANH, CHẬM
CỦA MỘT VẬT
CHUYỂN ĐỘNG?
TỔ ĐỘI
HOÀN HẢO
Lượt 1
CÁCH THỨC
GV chia lớp thành 6
nhóm
HS hoạt động theo nhóm
trong 5 phút, hoàn thành
phiếu học tập số 1.
Mỗi câu trả lời đúng +10
Sai không cộng điểm
I.
KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
CÁCH XÁC ĐỊNH SỰ NHANH CHẬM
CÁCH 1
So sánh quãng đường đi được trong cùng khoảng thời gian
Quãng đường dài hơn → chuyển động nhanh hơn
nhanh
hơn
I.
KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
CÁCH 2
CÁCH XÁC ĐỊNH SỰ NHANH CHẬM
So sánh thời gian để đi cùng quãng đường
Thời gian ngắn hơn → chuyển động nhanh hơn
nhanh
hơn
Làm thế nào để tính
được quãng đường(s)
đi được trong một đơn
vị thời gian (t)?
=
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
Thương số đặc trưng
cho sự nhanh chậm của
chuyển động được gọi là
tốc dộ chuyển động.
Nêu khái niệm và công
thức tính tốc độ?
nhanh
Độ lớn của tốc độ cho biết sự ……………
của chuyển động.
(1)
,chậm
……………
(2)
quãng
đường
đi được
…………………
……………
Độ lớn của tốc độ được tính bằng
……………
trong một
đơn vị
……………
(4)
……………
…(3)
thời gian.
…………………
I. KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
TỐC ĐỘ
Tốc độ là đại lượng vật lí đặc trưng cho mức
độ nhanh hay chậm của chuyển động.
Được xác định bằng độ dài quãng đường đi
được trong một đơn vị thời gian.
I.
KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
CÔNG THỨC
Công thức tính tốc độ:
v=
v: tốc độ
s: quãng đường đi được
t: thời gian đi hết quãng đường đó
Tìm mối liên hệ giữa 3
đại lượng v, s, t trong
công thức tính tốc độ
I.
KHÁI NIỆM TỐC ĐỘ
CÔNG THỨC
v=
t=
s = v.t
Sơ đồ mối liên hệ quãng đường, vận tốc, thời gian
s
v
t
Luyện tập 1
Bảng dưới đây cho biết quãng đường và thời gian đi hết quãng
đường đó của bốn xe A, B, C và D. Hãy cho biết xe nào đi nhanh
nhất? Xe nào đi chậm nhất?
Xe
Quãng đường (km)
Thời gian (phút)
A
80
50
B
72
50
C
80
40
D
99
45
𝑠
𝑣=
Xác định tốc độ chuyển động của mỗi xe theo công thức:
𝑡
Tốc độ của xe A:
𝑣 𝐴=
80
=1,6 𝑘𝑚 /𝑚𝑖𝑛
50
72
Tốc độ của xe B: 𝑣 𝐵 = 50 =1 , 44 𝑘𝑚/ 𝑚𝑖𝑛
80
𝑣
=
Tốc độ của xe C: 𝐶 40 =2 𝑘𝑚/ 𝑚𝑖𝑛
99
𝑣
=
Tốc độ của xe D: 𝐷 45 =2,2 𝑘𝑚/ 𝑚𝑖𝑛
Þ Ta thấy nên xe D chuyển động nhanh nhất, xe B chuyển động
chậm nhất.
II
ĐƠN VỊ
TỐC ĐỘ
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
7
TỔ ĐỘI
HOÀN HẢO
Lượt 2
CÁCH THỨC
GV chia lớp thành 6
nhóm
HS hoạt động theo nhóm
trong 5 phút, hoàn thành
phiếu học tập số 2.
Mỗi câu trả lời đúng +10
Sai không cộng điểm
Đơn vị của tốc
độ
phụ
thuộc
vào yếu tố nào?
Đơn vị của tốc độ phụ
thuộc vào đơn vị đo độ
dài và đơn vị đo thời
gian.
II. ĐƠN VỊ TỐC ĐỘ
ĐƠN VỊ
Đơn vị của tốc độ phụ thuộc
vào đơn vị độ dài và đơn vị
thời gian.
Tìm đơn vị tốc độ thích hợp để điền vào chỗ trống ở
bảng sau:
Đơn vị độ dài
m
m
km
km
cm
Đơn vị thời gian
s
phút
h
s
s
Đơn vị tốc độ
m/s
Đơn vị tốc độ
Đơn vị độ dài
m
m
km
km
cm
Đơn vị thời gian
s
phút
h
s
s
Đơn vị tốc độ
m/s
km/s
cm/s
m/phút
Đơn vị tốc độ
km/h
II.
ĐƠN VỊ TỐC ĐỘ
ĐƠN VỊ
Trong Hệ đo lường chính thức của nước
ta, đơn vị đo tốc độ là mét trên giây
(m/s) và kilômét trên giờ (km/h)
Cách đổi đơn vị
1 km = 1000 m
1 h = 3600 s
1 km/h = = 0,28 m/s
1 m = 0,01 km
1s= s
1 m/s = = 3,6 km/h
Lấy ví dụ về các chuyển động ứng với các đơn vị tốc
độ đó và hoàn thành bảng dưới đây:
Đơn vị tốc độ
Kí hiệu
Ví dụ
…
…
…
Đơn vị tốc độ
Kí hiệu
Kilômét/ giờ
Km/h
Kilômét/ giây
Km/s
Hải lí/ giờ
Hải lí/ h
Mét/ giây
m/s
Centimét/ giây
cm/s
Ví dụ
Tốc độ của các phương tiện như ô tô, xe
máy, tàu hỏa
Tốc độ cao của các loại vũ khí như tên lửa,
máy bay, siêu thanh
Được sử dụng để đo tốc độ các loại tàu,
thuyền và phương tiện hàng hải khác
Được sử dụng phổ biến, ví dụ: trong khoa
học, phim ảnh
Được sử dụng để đo tốc độ của con vật di
chuyển chậm (ốc sên)
KẾT LUẬN
Có nhiều đơn vị khác nhau của tốc độ,
tùy từng trường hợp mà chúng ta chọn
đơn vị đo thích hợp
Đơn vị đo tốc độ thường dùng là m/s và
km/h.
LUYỆN TẬP
Ô CHỮ BÍ MẬT
Có tất cả 5 câu hỏi, lần lượt trả lời từng câu hỏi,
mỗi câu trả lời đúng sẽ mở ra 1 ô chữ bí mật.
Khi trả lời hết tất cả các câu hỏi sẽ mở ra một dãy
chữ cái, hãy sắp các chữ cái thành một câu có nghĩa.
Nhóm nào sắp xếp được ô chữ có nghĩa nhanh nhất
+30 điểm
Câu 3
BI
T
BÚ
BÚ
T
M
ĐIỂ
B
Ú
TB
CH
Ì
+
I
DỪNG
SN
AC
K
Câu 5
M+
Ể
I
Đ
Câu 2
5T
Ộ
4
CK
Câu 4
Ố
3
A
SN
Câu 1
Đ
2
KẸ
O
C
1
QUAY
Câu 1: Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết
quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức nào
sau đây dùng để tính tốc độ chuyển động?
A. v =
B. s =
C. s =
D. t = s.v
Câu 2: Tốc độ của vật là
A. quãng đường vật đi
được trong 1 s.
B. thời gian vật đi hết
quãng đường 1 m.
C. quãng đường vật đi
được.
D. thời gian vật đi hết
quãng đường.
Câu 3: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là
đơn vị tốc độ?
A. km.h.
B. km/h.
C. s/m.
D. m.s.
 







Các ý kiến mới nhất