KNTT - Bài 15. Một số lương thực, thực phẩm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 19h:32' 05-06-2026
Dung lượng: 34.6 MB
Số lượt tải: 177
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 19h:32' 05-06-2026
Dung lượng: 34.6 MB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích:
0 người
Quả
dứa
Tôm,
thịt
Đỗ
Rau cải
Cơm
Ớt,
Đậu
nành
Tiết 43,44 Bài 15:
Một số
lương thực,
thực phẩm
(2 tiết)
I. VAI TRÒ CỦA LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
HOẠT ĐỘNG
NHÓM
Gạo
Ngô Khoai lang
Mía
Hoa quả Mật ong
Quan sát hình
15.1 hoàn thành
bảng phụ
HOẠT
ĐỘNG
NHÓM
Lương thực
Lúa gạo, ngô, khoai, sắn,
lúa mỳ, lúa mạch…
Thực phẩm
Thịt, cá, trứng, sữa, đậu,
đỗ, rau xanh…
Vai trò của lương
Cung cấp năng lượng, dinh
thực, thực phẩm đối dưỡng cho cơ thể để duy
với con người
trì sự sống, phát triển và
hoạt động
Lúa gạo
Ngô
Cá
Bơ
Khoai lang
Thịt
Mỡ lợn
Mía
Trứng
Lạc
Vừng
Các loại quả
Đậu đỗ
Sữa
Mật ong
Dầu thực vật
Rau xanh
Tại sao phải bảo quản lương thực, thực phẩm đúng cách?
Ăn như thế nào
để giúp chúng
ta phát triển
khoẻ mạnh?
II. CÁC NHÓM CHẤT
DINH DƯỠNG
TRONG LƯƠNG
THỰC, THỰC PHẨM
CARBONHYDRATE
LƯƠNG THỰC,
THỰC PHẨM
CARBONHYDRATE
(Tinh bột, đường,
chất xơ)
PROTEIN
(Chất đạm)
LIPID
(Chất béo)
CHẤT KHOÁNG VÀ
VITAMIN
1. Carbonhydrate: nguồn năng lượng chính
Thảo luận nhóm: Hoàn thành phiếu học tập số 2
NHÓM CHẤT
TINH BỘT
ĐƯỜNG
CHẤT XƠ
CÓ Ở LOẠI LƯƠNG THỰC,
THỰC PHẨM NÀO?
VAI TRÒ
NHÓM
CHẤT
CÓ Ở ĐÂU?
- Gạo, ngô, khoai.
TINH BỘT - Lúa mỳ, sắn, lúa mạch…
ĐƯỜNG
CHẤT XƠ
VAI TRÒ
Là nguồn cung cấp năng lượng
chính
- Cây mía, hoa quả (ngọt), mật ong
- Thốt nốt, củ cải đường, …
Cung cấp năng lượng cho cơ
thể
- Rau xanh, khoai lang
- Củ, quả (rau đay, bông cải xanh,
atiso, chuối, táo, bơ, yến mạch, gạo
lứt, hạt chia…)
Hỗ trợ tiêu hóa, chống táo
bón, giảm cân, giảm nguy cơ
tim mạch…
thức
chứa
có hại
tốt cho
KểĂn
tênnhiều
những
loạiănthức
ăncarbonhydrate
chứa đường gây
cho sức
sức khoẻ
khoẻ?
không?
TÌM HIỂU SỰ BIẾN ĐỔI CỦA LƯƠNG THỰC
1. So sánh độ cứng của gạo để khô và
gạo ngâm nước sau 5-10 giờ.
HOẠT
ĐỘNG
NHÓM
2. Chỉ ra dấu hiệu cơm bị thiu
3. Đề̀ xuất cách bảo quản lương thực
khô và lương thực nấu chín.
1. So sánh độ cứng của gạo:
Hộp 1: gạo khô Hộp 2: gạo ngâm nước sau 10 giờ
GẠO
KHẢ NĂNG BỊ
NGHIỀN VỤN
Dễ
Khó
ĐỘ CỨNG
Cứng
Mềm
Hộp 1
v
v
Hộp 2
v
v
2. Dấu hiệu cơm bị thiu
Mùi
Ôi thiu
Màu sắc có đốm trắng, đen hoặc xanh lá
3. Cách bảo quản lương thực
LƯƠNG THỰC
Gạo
Ngô
Lương
thực khô Khoai
Sắn
Lương Cơm
thực nấu Cháo
chín
Chum,
vại
v
v
Phơi
khô
v
v
v
BẢO QUẢN
Đóng Phủ cát Tủ lạnh
bao
v
v
v
v
v
v
Hộp
nhựa
v
v
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
Protein
(Chất đạm)
Lipid
(Chất béo)
Chất khoáng
và vitamin
Hoàn thành bảng:
STT
NHÓM CHẤT
2.
PROTEIN (CHẤT ĐẠM)
3.
LIPID (CHẤT BÉO)
4.
CHẤT KHOÁNG VÀ
VITAMIN
CÓ Ở ĐÂU
VAI TRÒ
S
T
T
NHÓM CHẤT
PROTEIN
2.
(CHẤT ĐẠM)
LIPID (CHẤT
3.
BÉO)
CHẤT
4. KHOÁNG VÀ
VITAMIN
CÓ Ở ĐÂU
Thịt , cá, trứng, sữa,
các loại đậu, đỗ…
VAI TRÒ
Cấu tạo, duy trì, phát triển cơ
thể.
Chuyển hóa các chất…
-Dầu TV, bơ, mỡ lợn, Nguồn dự trữ năng lượng, chống
lạc, vừng…
lạnh, hòa tan các vitamin…
Rau xanh, củ quả
tươi, hải sản
Cần thiết cho sự phát triển của
cơ thể, các quá trình trao đổi chất
(Canxi: chắc xương, iôt: tuyến
giáp…)
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
a. Protein (Chất
đạm)
Cấu tạo, duy trì và phát
triển cơ thể.
Liên quan đến mọi chức
năng sống của cơ thể và
cần thiết cho sự chuyển
hoá các chất dinh dưỡng
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
b. Lipid (Chất béo)
Lipid có ở dạng đã chế biến như bơ, dầu thực vật,… và trong
các thực phẩm tự nhiên như sữa, lòng đỏ trứng, thịt, cá, lạc,
vừng,…
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
b. Lipid (Chất béo)
Là nguồn năng lượng dự trữ
trong cơ thể.
Có tác dụng chống lạnh
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
b. Lipid (Chất béo)
Khi bị dư thừa, chất béo làm rối
loạn trao đổi chất, sinh ra bệnh
tật.
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
Canxi
Clo
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
Photpho
Lưu
vitamin
huỳnh
Nguyên tố đa lượng
Kali
Magie
Natri
Iot
Mangan Flo
Chất khoáng
Kẽm
Coban
Crom Đồng Thiếc
Nguyên tố vi lượng
Selen
Sắt
Molipden
Niken
Silic
Vanadi
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
vitamin
Thiếu
Canxi
Xương xốp, yếu
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
vitamin
Thiếu Iot
Gây ra các bệnh về
tuyến giáp (bướu cổ),
…
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
vitamin
Vitamin là những chất chỉ cần một lượng nhỏ nhưng có tác
dụng lớn đến quá trình trao đổi chất. Vitamin được đặt tên
theo chữ cái A, B1,…
Chương III - Bài 15 – Một số lương thực, thực phẩm.
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
vitamin
Thiếu Vitamin
Rối loạn chuyển
hoá
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
vitamin
Thiếu Vitamin
A
Mắt kém
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
vitamin
Thiếu Vitamin D
Xương và cơ thể
kém phát triển
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
vitamin
Thiếu Vitamin C
Thiếu máu, vết
thương chậm
lành,…
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
vitamin
Nguồn thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin là các loại hải
sản, các loại rau xanh, củ, quả tươi,…
III. Sức khoẻ và chế độ dinh
dưỡng
Tại sao khẩu phần ăn cho 1 bữa ăn nên có nhiều loại
thức ăn khác nhau?
III. Sức khoẻ và chế độ dinh
dưỡng
Năng lượng và chất dinh dưỡng cần thiết cho mỗi người là
khác nhau, phụ thuộc vào lứa tuổi, giới tính, cân nặng và
chiều cao, công việc đòi hỏi vận động nhiều hay ít,…
III. Sức khoẻ và chế độ dinh
dưỡng
Nếu ăn quá nhiều và ít hoạt động thì thức ăn sẽ được dự trữ
dưới dạng chất béo. Nếu ăn ít không đủ chất cơ thể sẽ bị suy
dinh dưỡng.
III. Sức khoẻ và chế độ dinh
dưỡng
Một số chất cần cho cơ thể với lượng nhỏ (như chất khoáng,
vitamin) nhưng rất quan trọng.
III. Sức khoẻ và chế độ dinh
dưỡng
- Nên ăn đủ chất.
+ Nên chia nhỏ bữa ăn trong ngày thành 3 bữa chính và
từ 1 đến 3 bữa phụ.
+ Đủ 4 nhóm dinh dưỡng.
+ Buổi sáng quan trọng nhất.
+ Không nên ăn nhiều vào buổi tối.
- Chế độ ăn đa dạng.
- Hoạt động thể lực.
- Thư giãn trí não.
Chương III - Bài 15 – Một số lương thực, thực phẩm.
CỦNG CỐ
1. Hình thức: HS làm việc cá nhân.
2. Nhiệm vụ:
- Tóm tắt nội dung bài học dưới dạng sơ đồ tư duy.
Chương III - Bài 15 – Một số lương thực, thực phẩm.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
dứa
Tôm,
thịt
Đỗ
Rau cải
Cơm
Ớt,
Đậu
nành
Tiết 43,44 Bài 15:
Một số
lương thực,
thực phẩm
(2 tiết)
I. VAI TRÒ CỦA LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
HOẠT ĐỘNG
NHÓM
Gạo
Ngô Khoai lang
Mía
Hoa quả Mật ong
Quan sát hình
15.1 hoàn thành
bảng phụ
HOẠT
ĐỘNG
NHÓM
Lương thực
Lúa gạo, ngô, khoai, sắn,
lúa mỳ, lúa mạch…
Thực phẩm
Thịt, cá, trứng, sữa, đậu,
đỗ, rau xanh…
Vai trò của lương
Cung cấp năng lượng, dinh
thực, thực phẩm đối dưỡng cho cơ thể để duy
với con người
trì sự sống, phát triển và
hoạt động
Lúa gạo
Ngô
Cá
Bơ
Khoai lang
Thịt
Mỡ lợn
Mía
Trứng
Lạc
Vừng
Các loại quả
Đậu đỗ
Sữa
Mật ong
Dầu thực vật
Rau xanh
Tại sao phải bảo quản lương thực, thực phẩm đúng cách?
Ăn như thế nào
để giúp chúng
ta phát triển
khoẻ mạnh?
II. CÁC NHÓM CHẤT
DINH DƯỠNG
TRONG LƯƠNG
THỰC, THỰC PHẨM
CARBONHYDRATE
LƯƠNG THỰC,
THỰC PHẨM
CARBONHYDRATE
(Tinh bột, đường,
chất xơ)
PROTEIN
(Chất đạm)
LIPID
(Chất béo)
CHẤT KHOÁNG VÀ
VITAMIN
1. Carbonhydrate: nguồn năng lượng chính
Thảo luận nhóm: Hoàn thành phiếu học tập số 2
NHÓM CHẤT
TINH BỘT
ĐƯỜNG
CHẤT XƠ
CÓ Ở LOẠI LƯƠNG THỰC,
THỰC PHẨM NÀO?
VAI TRÒ
NHÓM
CHẤT
CÓ Ở ĐÂU?
- Gạo, ngô, khoai.
TINH BỘT - Lúa mỳ, sắn, lúa mạch…
ĐƯỜNG
CHẤT XƠ
VAI TRÒ
Là nguồn cung cấp năng lượng
chính
- Cây mía, hoa quả (ngọt), mật ong
- Thốt nốt, củ cải đường, …
Cung cấp năng lượng cho cơ
thể
- Rau xanh, khoai lang
- Củ, quả (rau đay, bông cải xanh,
atiso, chuối, táo, bơ, yến mạch, gạo
lứt, hạt chia…)
Hỗ trợ tiêu hóa, chống táo
bón, giảm cân, giảm nguy cơ
tim mạch…
thức
chứa
có hại
tốt cho
KểĂn
tênnhiều
những
loạiănthức
ăncarbonhydrate
chứa đường gây
cho sức
sức khoẻ
khoẻ?
không?
TÌM HIỂU SỰ BIẾN ĐỔI CỦA LƯƠNG THỰC
1. So sánh độ cứng của gạo để khô và
gạo ngâm nước sau 5-10 giờ.
HOẠT
ĐỘNG
NHÓM
2. Chỉ ra dấu hiệu cơm bị thiu
3. Đề̀ xuất cách bảo quản lương thực
khô và lương thực nấu chín.
1. So sánh độ cứng của gạo:
Hộp 1: gạo khô Hộp 2: gạo ngâm nước sau 10 giờ
GẠO
KHẢ NĂNG BỊ
NGHIỀN VỤN
Dễ
Khó
ĐỘ CỨNG
Cứng
Mềm
Hộp 1
v
v
Hộp 2
v
v
2. Dấu hiệu cơm bị thiu
Mùi
Ôi thiu
Màu sắc có đốm trắng, đen hoặc xanh lá
3. Cách bảo quản lương thực
LƯƠNG THỰC
Gạo
Ngô
Lương
thực khô Khoai
Sắn
Lương Cơm
thực nấu Cháo
chín
Chum,
vại
v
v
Phơi
khô
v
v
v
BẢO QUẢN
Đóng Phủ cát Tủ lạnh
bao
v
v
v
v
v
v
Hộp
nhựa
v
v
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
Protein
(Chất đạm)
Lipid
(Chất béo)
Chất khoáng
và vitamin
Hoàn thành bảng:
STT
NHÓM CHẤT
2.
PROTEIN (CHẤT ĐẠM)
3.
LIPID (CHẤT BÉO)
4.
CHẤT KHOÁNG VÀ
VITAMIN
CÓ Ở ĐÂU
VAI TRÒ
S
T
T
NHÓM CHẤT
PROTEIN
2.
(CHẤT ĐẠM)
LIPID (CHẤT
3.
BÉO)
CHẤT
4. KHOÁNG VÀ
VITAMIN
CÓ Ở ĐÂU
Thịt , cá, trứng, sữa,
các loại đậu, đỗ…
VAI TRÒ
Cấu tạo, duy trì, phát triển cơ
thể.
Chuyển hóa các chất…
-Dầu TV, bơ, mỡ lợn, Nguồn dự trữ năng lượng, chống
lạc, vừng…
lạnh, hòa tan các vitamin…
Rau xanh, củ quả
tươi, hải sản
Cần thiết cho sự phát triển của
cơ thể, các quá trình trao đổi chất
(Canxi: chắc xương, iôt: tuyến
giáp…)
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
a. Protein (Chất
đạm)
Cấu tạo, duy trì và phát
triển cơ thể.
Liên quan đến mọi chức
năng sống của cơ thể và
cần thiết cho sự chuyển
hoá các chất dinh dưỡng
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
b. Lipid (Chất béo)
Lipid có ở dạng đã chế biến như bơ, dầu thực vật,… và trong
các thực phẩm tự nhiên như sữa, lòng đỏ trứng, thịt, cá, lạc,
vừng,…
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
b. Lipid (Chất béo)
Là nguồn năng lượng dự trữ
trong cơ thể.
Có tác dụng chống lạnh
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
b. Lipid (Chất béo)
Khi bị dư thừa, chất béo làm rối
loạn trao đổi chất, sinh ra bệnh
tật.
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
Canxi
Clo
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
Photpho
Lưu
vitamin
huỳnh
Nguyên tố đa lượng
Kali
Magie
Natri
Iot
Mangan Flo
Chất khoáng
Kẽm
Coban
Crom Đồng Thiếc
Nguyên tố vi lượng
Selen
Sắt
Molipden
Niken
Silic
Vanadi
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
vitamin
Thiếu
Canxi
Xương xốp, yếu
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
vitamin
Thiếu Iot
Gây ra các bệnh về
tuyến giáp (bướu cổ),
…
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
vitamin
Vitamin là những chất chỉ cần một lượng nhỏ nhưng có tác
dụng lớn đến quá trình trao đổi chất. Vitamin được đặt tên
theo chữ cái A, B1,…
Chương III - Bài 15 – Một số lương thực, thực phẩm.
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
vitamin
Thiếu Vitamin
Rối loạn chuyển
hoá
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
vitamin
Thiếu Vitamin
A
Mắt kém
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
vitamin
Thiếu Vitamin D
Xương và cơ thể
kém phát triển
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
vitamin
Thiếu Vitamin C
Thiếu máu, vết
thương chậm
lành,…
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
2. Các chất dinh dưỡng khác
c. Chất khoáng và
vitamin
Nguồn thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin là các loại hải
sản, các loại rau xanh, củ, quả tươi,…
III. Sức khoẻ và chế độ dinh
dưỡng
Tại sao khẩu phần ăn cho 1 bữa ăn nên có nhiều loại
thức ăn khác nhau?
III. Sức khoẻ và chế độ dinh
dưỡng
Năng lượng và chất dinh dưỡng cần thiết cho mỗi người là
khác nhau, phụ thuộc vào lứa tuổi, giới tính, cân nặng và
chiều cao, công việc đòi hỏi vận động nhiều hay ít,…
III. Sức khoẻ và chế độ dinh
dưỡng
Nếu ăn quá nhiều và ít hoạt động thì thức ăn sẽ được dự trữ
dưới dạng chất béo. Nếu ăn ít không đủ chất cơ thể sẽ bị suy
dinh dưỡng.
III. Sức khoẻ và chế độ dinh
dưỡng
Một số chất cần cho cơ thể với lượng nhỏ (như chất khoáng,
vitamin) nhưng rất quan trọng.
III. Sức khoẻ và chế độ dinh
dưỡng
- Nên ăn đủ chất.
+ Nên chia nhỏ bữa ăn trong ngày thành 3 bữa chính và
từ 1 đến 3 bữa phụ.
+ Đủ 4 nhóm dinh dưỡng.
+ Buổi sáng quan trọng nhất.
+ Không nên ăn nhiều vào buổi tối.
- Chế độ ăn đa dạng.
- Hoạt động thể lực.
- Thư giãn trí não.
Chương III - Bài 15 – Một số lương thực, thực phẩm.
CỦNG CỐ
1. Hình thức: HS làm việc cá nhân.
2. Nhiệm vụ:
- Tóm tắt nội dung bài học dưới dạng sơ đồ tư duy.
Chương III - Bài 15 – Một số lương thực, thực phẩm.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
 








Các ý kiến mới nhất