Tập 2 - Bài 12: Bờ tre đón khách - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về vật nuôi.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu thủy
Ngày gửi: 13h:46' 06-06-2026
Dung lượng: 47.8 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu thủy
Ngày gửi: 13h:46' 06-06-2026
Dung lượng: 47.8 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
1. Xếp từ vào nhóm thích hợp
Từ chỉ con
vật
Từ chỉ bộ phận con vật
đầu
dê
cổ
bò
chân
lợn
đuôi
cánh
mắt
mỏ
gà
vịt
- Mỗi chú lùn mang một từ ngữ.
- Em hãy xếp mỗi chú lùn vào ngôi nhà
thích hợp (từ chỉ con vật và từ chỉ bộ
phận con vật)
cán
h
vị
t
đầ
u
châ
n
d
ê
mắ
t
Từ chỉ con vật
lợ
n
m
ỏ
c
ổ
đuô
i
g
à
Từ chỉ bộ phận
con vật
b
ò
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông,
đôi mắt, cặp sừng,…) của từng con
vật trong hình.
Mắt
Tai
Mũi
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi
mắt, cặp sừng,…) của từng con vật trong
hình.
Sừng
lôn
g
chân
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp
sừng,…) của từng con vật trong hình.
lôn
g
mỏ
mào
món
g
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp
sừng,…) của từng con vật trong hình.
lôn
g
mắt
tai
ria
chân
3. Đặt câu về một bộ phận của con vật nuôi
trong nhà
Ví dụ: Mắt chú
mèo long lanh.
Mắt chú mèo long lanh.
Từ chỉ bộ
phận
Từ chỉ đặc
điểm
Khi viết câu nêu đặc
điểm của loài vật ta cần
lưu ý gì về trình bày?
Đầu câu viết hoa, cuối
câu viết dấu chấm.
1. Từ nào chỉ đặc điểm của
vật nuôi?
A. mềm mượt
B. tốt bụng
C. Hoà đồng
1. Từ nào không phải từ
đặc điểm của vật nuôi?
A. nhanh nhẹn
B. nhỏ xíu
C. vui vẻ
GV điền thêm vào
đây
A. Đáp án sai
B. Nhanh nhe
B. Đáp án sai
CHÚC
MỪNG
Từ chỉ con
vật
Từ chỉ bộ phận con vật
đầu
dê
cổ
bò
chân
lợn
đuôi
cánh
mắt
mỏ
gà
vịt
- Mỗi chú lùn mang một từ ngữ.
- Em hãy xếp mỗi chú lùn vào ngôi nhà
thích hợp (từ chỉ con vật và từ chỉ bộ
phận con vật)
cán
h
vị
t
đầ
u
châ
n
d
ê
mắ
t
Từ chỉ con vật
lợ
n
m
ỏ
c
ổ
đuô
i
g
à
Từ chỉ bộ phận
con vật
b
ò
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông,
đôi mắt, cặp sừng,…) của từng con
vật trong hình.
Mắt
Tai
Mũi
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi
mắt, cặp sừng,…) của từng con vật trong
hình.
Sừng
lôn
g
chân
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp
sừng,…) của từng con vật trong hình.
lôn
g
mỏ
mào
món
g
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp
sừng,…) của từng con vật trong hình.
lôn
g
mắt
tai
ria
chân
3. Đặt câu về một bộ phận của con vật nuôi
trong nhà
Ví dụ: Mắt chú
mèo long lanh.
Mắt chú mèo long lanh.
Từ chỉ bộ
phận
Từ chỉ đặc
điểm
Khi viết câu nêu đặc
điểm của loài vật ta cần
lưu ý gì về trình bày?
Đầu câu viết hoa, cuối
câu viết dấu chấm.
1. Từ nào chỉ đặc điểm của
vật nuôi?
A. mềm mượt
B. tốt bụng
C. Hoà đồng
1. Từ nào không phải từ
đặc điểm của vật nuôi?
A. nhanh nhẹn
B. nhỏ xíu
C. vui vẻ
GV điền thêm vào
đây
A. Đáp án sai
B. Nhanh nhe
B. Đáp án sai
CHÚC
MỪNG
 







Các ý kiến mới nhất