Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tập 2 - Bài 12: Bờ tre đón khách - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về vật nuôi.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu thủy
Ngày gửi: 13h:46' 06-06-2026
Dung lượng: 47.8 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
1. Xếp từ vào nhóm thích hợp
Từ chỉ con
vật

Từ chỉ bộ phận con vật

đầu

dê

cổ

bò

chân

lợn

đuôi

cánh

mắt

mỏ

gà

vịt

- Mỗi chú lùn mang một từ ngữ.
- Em hãy xếp mỗi chú lùn vào ngôi nhà
thích hợp (từ chỉ con vật và từ chỉ bộ
phận con vật)

cán
h

vị
t
đầ
u

châ
n

d
ê

mắ
t

Từ chỉ con vật

lợ
n

m
ỏ

c
ổ

đuô
i

g
à

Từ chỉ bộ phận
con vật

b
ò

2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông,
đôi mắt, cặp sừng,…) của từng con
vật trong hình.
Mắt
Tai
Mũi

2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi
mắt, cặp sừng,…) của từng con vật trong
hình.
Sừng
lôn
g
chân

2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp
sừng,…) của từng con vật trong hình.
lôn
g
mỏ
mào
món
g

2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp
sừng,…) của từng con vật trong hình.
lôn
g
mắt
tai
ria
chân

3. Đặt câu về một bộ phận của con vật nuôi
trong nhà

Ví dụ: Mắt chú
mèo long lanh.
Mắt chú mèo long lanh.
Từ chỉ bộ
phận

Từ chỉ đặc
điểm

Khi viết câu nêu đặc
điểm của loài vật ta cần
lưu ý gì về trình bày?
Đầu câu viết hoa, cuối
câu viết dấu chấm.

1. Từ nào chỉ đặc điểm của
vật nuôi?
A. mềm mượt

B. tốt bụng

C. Hoà đồng

1. Từ nào không phải từ
đặc điểm của vật nuôi?
A. nhanh nhẹn

B. nhỏ xíu

C. vui vẻ

GV điền thêm vào
đây
A. Đáp án sai

B. Nhanh nhe

B. Đáp án sai

CHÚC
MỪNG
 
Gửi ý kiến