KNTT - Bài 30. Nguyên sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ONG VÀNG
Ngày gửi: 14h:14' 21-08-2026
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: ONG VÀNG
Ngày gửi: 14h:14' 21-08-2026
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
BÀI 30. NGUYÊN SINH VẬT
HS xem video về 5 giới sinh vật trước ở nhà
https://www.youtube.com/watch?v=wlQ8Y04U0uY
1
BÀI 30. NGUYÊN SINH VẬT
I. Đa dạng nguyên sinh vật
Video về một giọt nước ao dưới kính hiển vi
https://www.youtube.com/watch?v=_zG_VeLDSko
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Xem video, hình ảnh, đọc thông tin SGK,
em hãy hoàn thành các yêu cầu sau:
2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
1. Nguyên sinh vật là gì? Cấu tạo của nguyên sinh vật.
2. Hình dạng, kích thước của nguyên sinh vật?
3. Nêu một số đại diện nguyên sinh vật?
4. Kể tên các môi trường sống của nguyên sinh vật?
5. Em có nhận xét gì về môi trường sống của chúng.
3
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
1. Đa số nguyên sinh vật là những cơ thể đơn bào, một số có cấu tạo đa bào. Là
sinh vật nhân thực. 2,0đ
2. Kích thước hiển vi (đơn bào) và một số có thể quan sát bằng mắt thường (đa
bào).
Hình dạng của nguyên sinh vật rất đa dạng: hình cầu (tảo lục), hình thoi, hình
giày (trùng giày),... hoặc không có hình dạng nào cố định (trùng biến hình). 2,0đ
3. Đại diện: Đơn bào: trùng roi xanh, trùng giày, trùng biến hình, trùng sốt rét, tảo
2,0
silic, tảo lục đơn bào, nấm nhầy. Đa bào: rong biển (tảo), tảo vòng.
đ
4. Nguyên sinh vật thường sống ở cơ thể sinh vật khác hoặc môi trường nước. 2,0đ
5. Nguyên sinh vật có môi trường sống đa dạng. 2,0đ
4
BÀI 30. NGUYÊN SINH VẬT
I. Đa dạng nguyên sinh vật
- Nguyên sinh vật có hình dạng đa dạng, hầu hết chúng là
những sinh vật đơn bào, nhân thực có kích thước hiển vi.
Quan sát hình ảnh bên, nêu các thành
phần cấu tạo của nguyên sinh vật?
(1) Màng tế bào
(2) Chất tế bào
(3) Nhân
(4) Lục lạp (tảo lục đơn bào)
5
BÀI 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật.
Trả lời các câu hỏi trắc
nghiệm để tìm hiểu về
vai trò của nguyên sinh
vật?
6
Câu 1. Những nguyên sinh vật nào sau đây có
khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước??
A. Tảo lục, trùng roi, tảo silic
B. Trùng giày, tảo silic , trùng roi
C. Tảo lục, trùng sốt rét, trùng biến hình
DD. Trùng kết lị, trùng biến hình, tảo xoắn.
Câu 2. Các nguyên sinh vật
là nguồn thức ăn cho các
động vật lớn là?
A. Vi khuẩn, tảo
B. Cá, tôm
C. Trùng biến hình, trùng
giày, trùng roi
D. Cua, ốc
Câu 3. Nguyên sinh vật nào sống cộng sinh tạo nên mối quan hệ cần thiết
cho sự sống của các loài sinh vật khác?
A. Vi khuẩn cố định đạm ở rễ cây
họ đậu
B. Vi khuẩn cộng sinh trong địa y
C. Vi khuẩn phân giải cellulose cộng
sinh trong ruột động vật .
D. Trùng roi sống trong ruột mối
Mối ăn gỗ vào trong ruột được
trùng phân giải gỗ thành đường
gluco cung cấp cho cả trùng roi và
mối. Nếu không có trùng roi thì
mối sẽ bị chết vì không tiêu hóa
được gỗ. Nếu không có mối thì
trùng roi sẽ bị chết vì không có gỗ
để tiêu hóa.
Câu 4. Nguyên sinh vật nào được chế biến thành thực phẩm chức
năng cung cấp chất dinh dưỡng cho con người?
A. Tảo xoắn spirulina
B. Tảo lục đơn bào
C. Tảo silic
D. Rong biển
Câu 5. Nguyên sinh vật nào được dùng trong sản xuất chất
dẻo, chất khử mùi, sơn, chất cách điện, chất cách nhiệt ?
A. Rong mơ
B. Rong biển (tảo)
C. Trùng roi
D. Trùng biến hình
Câu 6. Kể tên một số món ăn được chế biến từ tảo mà
em biết?
A. Thạch, nước sốt làm từ tảo
B. Kim chi, soup tảo
C. Thạch, mộc nhĩ
D. Nấm, rong biển
Câu 7. Nguyên sinh vật nào có vai trò trong xử lí nước thải và chỉ thị
độ sạch của môi trường nước?
A. Nguyên sinh động vật
B. Tảo, nguyên sinh động vật.
C. Thực vật
D. Trùng roi
BÀI 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật.
1. Vai trò trong tự nhiên.
Em hãy kết luận về vai trò của nguyên
sinh vật trong tự nhiên?
+ Cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước
+ Là nguồn thức ăn cho các động vật lớn hơn
+ Sống cộng sinh hỗ trợ sự sống của các loài sinh vật khác
14
BÀI 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật.
2. Vai trò đối với con người.
Em hãy kết luận về vai trò của nguyên
sinh vật đối với con người?
+ Chế biến thành thực phẩm chức năng
+ Dùng làm thức ăn (tảo, rong biển)
+ Dùng trong công nghiệp sản xuất chất dẻo, chất khử mùi…
+ Có vai trò quan trọng trong việc xử lý chất thải và chỉ thị độ
sạch của nước
15
BÀI 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Bệnh sốt rét
Bệnh kiết lị
1.Tác nhân gây bệnh
2.Con đường lây bệnh
3.Biểu hiện bệnh
4.Cách phòng tránh bệnh
16
BỆNH SỐT RÉT VÀ BỆNH KIẾT LỊ
Bệnh sốt rét
Bệnh kiết lị
1.Tác nhân gây bệnh
Do trùng sốt rét
Do trùng kiết lị
2.Con đường lây
bệnh
Do muỗi đốt
Ăn thức ăn ôi thiu,
không vệ sinh
3.Biểu hiện bệnh
4.Cách phòng tránh
bệnh
Người bệnh xanh xao, mất hồng Mất hồng cầu.Sốt, đau
cầu. Sốt, rét, người mệt mỏi,
bụng, buồn nôn
đau đầu,buồn nôn
Ngủ phải móc màn, diệt muỗi
Ăn uống hợp vệ sinh, VS
môi trường sạch sẽ.
17
Em hãy nêu một số biện pháp phòng chống bệnh do nguyên
sinh vật gây ra?
Một số biện pháp phòng chống bệnh do nguyên sinh vật gây nên:
- Ngủ phải móc màn.
- Tiêu diệt con trùng trung gian gây bệnh: ruồi, muỗi,...
- Vệ sinh an toàn thực phẩm: ăn chín, uống sôi, rửa tay sạch sẽ trước
khi ăn và sau khi đi vệ sinh, bảo quản thực phẩm đúng cách.
- Vệ sinh môi trường xung quanh sạch sẽ, tuyên truyền nâng cao ý
thức cộng đồng về bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm.
18
BÀI 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật.
1. Bệnh sốt rét
+ Do trùng sốt rét plasmodium sống trong nước bọt của muỗi
anophen đi vào mạch máu người rồi vào gan, nhân lên và kí sinh
trong hồng cầu người, phá hồng cầu.
+ Biểu hiện: rét run, sốt, đổ mồ hôi.
19
BÀI 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật.
1. Bệnh kiết lị
+ Do amip lị Entamoeba kí sinh trong thành ruột của người, ăn
hồng cầu, theo máu vào gan gây sưng gan và có khả năng hình
thành bào xác sống ở môi trường tự nhiên.
+ Biểu hiện: đau bụng, đi ngoài, phân có lẫn máu, chất nhầy, cơ
thể mệt và nôn.
20
Câu 1: Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên sinh vật?
A. Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.
B. Nguyên sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.
C. Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một
số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
D. Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đa bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể nhìn
thấy rất rõ bằng mắt thường.
21
Câu 3: Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?
A. Trùng Entamoeba C. Trùng giày
B. Trùng Plasmodium D. Trùng roi
Câu 4: Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các
động vật dưới nước?
A. Trùng roi B. Tảo C. Trùng giày D. Trùng biến hình
22
Câu 5: Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?
A. Đường tiêu hóa B. Đường hô hấp
C. Đường tiếp xúc D. Đường máu
Câu 6: Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta tránh bị mắc bệnh sốt
rét?
A. Mắc màn khi đi ngủ B. Diệt muỗi, diệt bọ gậy
C. Phát quang bụi rậm D. Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi đốt
23
Câu 7: Trùng kiết lị có khả năng nào sau đây?
A. Mọc thêm roi B. Hình thành bào xác
C. Xâm nhập qua da D. Hình thành lông bơi
Câu 8: Trùng kiết lị kí sinh ở đâu trên cơ thể người?
A. Dạ dày B. Phổi
C. Não D. Ruột
24
Câu 9: Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?
A. Sốt, rét run, đổ mồ hôi
B. Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói
C. Da tái, đau họng, khó thở
D. Đau tức ngực, đau họng, đau cơ
Câu 10: Ý nào sau đây không phải là vai trò của nguyên sinh vật với con
người?
A. Cộng sinh tạo mối quan hệ cần thiết cho sự sống của con người
B. Cung cấp thực phẩm cho con người.
C. Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất chất dẻo
D. Chỉ thị độ sạch của nước
25
HS xem video về 5 giới sinh vật trước ở nhà
https://www.youtube.com/watch?v=wlQ8Y04U0uY
1
BÀI 30. NGUYÊN SINH VẬT
I. Đa dạng nguyên sinh vật
Video về một giọt nước ao dưới kính hiển vi
https://www.youtube.com/watch?v=_zG_VeLDSko
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Xem video, hình ảnh, đọc thông tin SGK,
em hãy hoàn thành các yêu cầu sau:
2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
1. Nguyên sinh vật là gì? Cấu tạo của nguyên sinh vật.
2. Hình dạng, kích thước của nguyên sinh vật?
3. Nêu một số đại diện nguyên sinh vật?
4. Kể tên các môi trường sống của nguyên sinh vật?
5. Em có nhận xét gì về môi trường sống của chúng.
3
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
1. Đa số nguyên sinh vật là những cơ thể đơn bào, một số có cấu tạo đa bào. Là
sinh vật nhân thực. 2,0đ
2. Kích thước hiển vi (đơn bào) và một số có thể quan sát bằng mắt thường (đa
bào).
Hình dạng của nguyên sinh vật rất đa dạng: hình cầu (tảo lục), hình thoi, hình
giày (trùng giày),... hoặc không có hình dạng nào cố định (trùng biến hình). 2,0đ
3. Đại diện: Đơn bào: trùng roi xanh, trùng giày, trùng biến hình, trùng sốt rét, tảo
2,0
silic, tảo lục đơn bào, nấm nhầy. Đa bào: rong biển (tảo), tảo vòng.
đ
4. Nguyên sinh vật thường sống ở cơ thể sinh vật khác hoặc môi trường nước. 2,0đ
5. Nguyên sinh vật có môi trường sống đa dạng. 2,0đ
4
BÀI 30. NGUYÊN SINH VẬT
I. Đa dạng nguyên sinh vật
- Nguyên sinh vật có hình dạng đa dạng, hầu hết chúng là
những sinh vật đơn bào, nhân thực có kích thước hiển vi.
Quan sát hình ảnh bên, nêu các thành
phần cấu tạo của nguyên sinh vật?
(1) Màng tế bào
(2) Chất tế bào
(3) Nhân
(4) Lục lạp (tảo lục đơn bào)
5
BÀI 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật.
Trả lời các câu hỏi trắc
nghiệm để tìm hiểu về
vai trò của nguyên sinh
vật?
6
Câu 1. Những nguyên sinh vật nào sau đây có
khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước??
A. Tảo lục, trùng roi, tảo silic
B. Trùng giày, tảo silic , trùng roi
C. Tảo lục, trùng sốt rét, trùng biến hình
DD. Trùng kết lị, trùng biến hình, tảo xoắn.
Câu 2. Các nguyên sinh vật
là nguồn thức ăn cho các
động vật lớn là?
A. Vi khuẩn, tảo
B. Cá, tôm
C. Trùng biến hình, trùng
giày, trùng roi
D. Cua, ốc
Câu 3. Nguyên sinh vật nào sống cộng sinh tạo nên mối quan hệ cần thiết
cho sự sống của các loài sinh vật khác?
A. Vi khuẩn cố định đạm ở rễ cây
họ đậu
B. Vi khuẩn cộng sinh trong địa y
C. Vi khuẩn phân giải cellulose cộng
sinh trong ruột động vật .
D. Trùng roi sống trong ruột mối
Mối ăn gỗ vào trong ruột được
trùng phân giải gỗ thành đường
gluco cung cấp cho cả trùng roi và
mối. Nếu không có trùng roi thì
mối sẽ bị chết vì không tiêu hóa
được gỗ. Nếu không có mối thì
trùng roi sẽ bị chết vì không có gỗ
để tiêu hóa.
Câu 4. Nguyên sinh vật nào được chế biến thành thực phẩm chức
năng cung cấp chất dinh dưỡng cho con người?
A. Tảo xoắn spirulina
B. Tảo lục đơn bào
C. Tảo silic
D. Rong biển
Câu 5. Nguyên sinh vật nào được dùng trong sản xuất chất
dẻo, chất khử mùi, sơn, chất cách điện, chất cách nhiệt ?
A. Rong mơ
B. Rong biển (tảo)
C. Trùng roi
D. Trùng biến hình
Câu 6. Kể tên một số món ăn được chế biến từ tảo mà
em biết?
A. Thạch, nước sốt làm từ tảo
B. Kim chi, soup tảo
C. Thạch, mộc nhĩ
D. Nấm, rong biển
Câu 7. Nguyên sinh vật nào có vai trò trong xử lí nước thải và chỉ thị
độ sạch của môi trường nước?
A. Nguyên sinh động vật
B. Tảo, nguyên sinh động vật.
C. Thực vật
D. Trùng roi
BÀI 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật.
1. Vai trò trong tự nhiên.
Em hãy kết luận về vai trò của nguyên
sinh vật trong tự nhiên?
+ Cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước
+ Là nguồn thức ăn cho các động vật lớn hơn
+ Sống cộng sinh hỗ trợ sự sống của các loài sinh vật khác
14
BÀI 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật.
2. Vai trò đối với con người.
Em hãy kết luận về vai trò của nguyên
sinh vật đối với con người?
+ Chế biến thành thực phẩm chức năng
+ Dùng làm thức ăn (tảo, rong biển)
+ Dùng trong công nghiệp sản xuất chất dẻo, chất khử mùi…
+ Có vai trò quan trọng trong việc xử lý chất thải và chỉ thị độ
sạch của nước
15
BÀI 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Bệnh sốt rét
Bệnh kiết lị
1.Tác nhân gây bệnh
2.Con đường lây bệnh
3.Biểu hiện bệnh
4.Cách phòng tránh bệnh
16
BỆNH SỐT RÉT VÀ BỆNH KIẾT LỊ
Bệnh sốt rét
Bệnh kiết lị
1.Tác nhân gây bệnh
Do trùng sốt rét
Do trùng kiết lị
2.Con đường lây
bệnh
Do muỗi đốt
Ăn thức ăn ôi thiu,
không vệ sinh
3.Biểu hiện bệnh
4.Cách phòng tránh
bệnh
Người bệnh xanh xao, mất hồng Mất hồng cầu.Sốt, đau
cầu. Sốt, rét, người mệt mỏi,
bụng, buồn nôn
đau đầu,buồn nôn
Ngủ phải móc màn, diệt muỗi
Ăn uống hợp vệ sinh, VS
môi trường sạch sẽ.
17
Em hãy nêu một số biện pháp phòng chống bệnh do nguyên
sinh vật gây ra?
Một số biện pháp phòng chống bệnh do nguyên sinh vật gây nên:
- Ngủ phải móc màn.
- Tiêu diệt con trùng trung gian gây bệnh: ruồi, muỗi,...
- Vệ sinh an toàn thực phẩm: ăn chín, uống sôi, rửa tay sạch sẽ trước
khi ăn và sau khi đi vệ sinh, bảo quản thực phẩm đúng cách.
- Vệ sinh môi trường xung quanh sạch sẽ, tuyên truyền nâng cao ý
thức cộng đồng về bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm.
18
BÀI 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật.
1. Bệnh sốt rét
+ Do trùng sốt rét plasmodium sống trong nước bọt của muỗi
anophen đi vào mạch máu người rồi vào gan, nhân lên và kí sinh
trong hồng cầu người, phá hồng cầu.
+ Biểu hiện: rét run, sốt, đổ mồ hôi.
19
BÀI 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật.
1. Bệnh kiết lị
+ Do amip lị Entamoeba kí sinh trong thành ruột của người, ăn
hồng cầu, theo máu vào gan gây sưng gan và có khả năng hình
thành bào xác sống ở môi trường tự nhiên.
+ Biểu hiện: đau bụng, đi ngoài, phân có lẫn máu, chất nhầy, cơ
thể mệt và nôn.
20
Câu 1: Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên sinh vật?
A. Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.
B. Nguyên sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.
C. Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một
số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
D. Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đa bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể nhìn
thấy rất rõ bằng mắt thường.
21
Câu 3: Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?
A. Trùng Entamoeba C. Trùng giày
B. Trùng Plasmodium D. Trùng roi
Câu 4: Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các
động vật dưới nước?
A. Trùng roi B. Tảo C. Trùng giày D. Trùng biến hình
22
Câu 5: Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?
A. Đường tiêu hóa B. Đường hô hấp
C. Đường tiếp xúc D. Đường máu
Câu 6: Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta tránh bị mắc bệnh sốt
rét?
A. Mắc màn khi đi ngủ B. Diệt muỗi, diệt bọ gậy
C. Phát quang bụi rậm D. Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi đốt
23
Câu 7: Trùng kiết lị có khả năng nào sau đây?
A. Mọc thêm roi B. Hình thành bào xác
C. Xâm nhập qua da D. Hình thành lông bơi
Câu 8: Trùng kiết lị kí sinh ở đâu trên cơ thể người?
A. Dạ dày B. Phổi
C. Não D. Ruột
24
Câu 9: Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?
A. Sốt, rét run, đổ mồ hôi
B. Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói
C. Da tái, đau họng, khó thở
D. Đau tức ngực, đau họng, đau cơ
Câu 10: Ý nào sau đây không phải là vai trò của nguyên sinh vật với con
người?
A. Cộng sinh tạo mối quan hệ cần thiết cho sự sống của con người
B. Cung cấp thực phẩm cho con người.
C. Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất chất dẻo
D. Chỉ thị độ sạch của nước
25
 







Các ý kiến mới nhất