KNTT - Bài 4. Công và công suất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng
Ngày gửi: 22h:26' 15-09-2026
Dung lượng: 18.9 MB
Số lượt tải: 380
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng
Ngày gửi: 22h:26' 15-09-2026
Dung lượng: 18.9 MB
Số lượt tải: 380
Số lượt thích:
0 người
Bà
i
4
CÔNG VÀ CÔNG
SUẤT
B
ài
4
CÔNG VÀ CÔNG
SUẤT
KẾT NỐI TRI THỨC
VỚI CUỘC SỐNG
MỤC TIÊU BÀI
HỌC
CÔN
G
F
kJ
ca
l
S
ĐƠN
VỊ
J
BT
U
M
J
kc
al
CÔNG
SUẤT
B
ài
4
CÔNG VÀ CÔNG
SUẤT
KHỞI ĐỘNG – “TỐN CÔNG”
LÀ GÌ?
Công trong các trường hợp đó được xác định
như thế nào?
KẾT NỐI TRI
THỨC
VỚI CUỘC
SỐNG
TỪ ĐỨNG YÊN ĐẾN CHUYỂN
ĐỘNG
F
S
1
2
ĐỨN
G
YÊN
Wđ
=0
TÁC
DỤN
G
LỰC
3
4
CHUYỂ
N
ĐỘNG
ĐỘN
G
NĂNG
TĂNG
Năng lượng truyền từ người
sang xe; người thực hiện công
lên xe.
I. CÔNG
Công là số đo phần
năng lượng được
truyền
hoặc chuyển hoá trong
quá trình thực hiện
công.
TRUYỀN NĂNG
F
LƯỢNG
S
CHUYỂN HOÁ NĂNG
LƯỢNG
CÔNG THỨC TÍNH
CÔNG
F
A = F.s
A là Công (J)
F là Lực tác dụng lên vật (N)
s là Quãng đường dịch chuyển theo
hướng của lực (m)
S
ĐƠN VỊ CỦA
CÔNG
JOULE
(J)
J
kJ
1 kJ = 1 000 J =
10³ J
MJ
1 MJ = 106 J
MỘT SỐ ĐƠN VỊ CÔNG
KHÁC
J
1 BTU = 1
055 J
1 cal (calo) =
4,186 J
KHI NÀO LỰC THỰC HIỆN
Phân tích lực tác dụng trong mỗi trường hợp. Lực nào có thực hiện công cơ học, lực
CÔNG?
nào không?
1
a) Đưa vật năng lên
cao
b) Vân động viên
ném lao
c) Học sinh đang
ngồi học
d) Vân động viên đứng
yên giữ tạ
Xác định
lực
2
Vật có dịch
chuyển?
3
Kết
luận
CÂU HỎI CỦNG CỐ
Bài 4: Công và công suất
KHTN 9 – Bài 4: Công và công suất
CÂU 1
1
Gọi A là công mà một lực sinh ra trong thời gian t. Công suất được tính
theo công thức nào?
A
𝒫 = A/t
B
𝒫 = A·t
C
𝒫 = t/A
D
𝒫=A+ t
Hãy chọn đáp án đúng.
KHTN 9 – Bài 4: Công và công suất
ĐÁP ÁN CÂU 1
1
Gọi A là công mà một lực sinh ra trong thời gian t. Công suất được tính
theo công thức nào?
A
𝒫 = A/t
B
𝒫 = A·t
C
𝒫 = t/A
D
𝒫=A+ t
Đáp án: A
Công suất là tốc độ thực hiện công: 𝒫 = A/t.
KHTN 9 – Bài 4: Công và công suất
CÂU 17
17
Một người dùng lực 150 N kéo chiếc xe đi 20 m theo phương của lực. Công
người đó thực hiện là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN: ....................................................................................
Hãy tính toán hoặc điền câu trả lời thích hợp.
KHTN 9 – Bài 4: Công và công suất
ĐÁP ÁN CÂU 17
17
Một người dùng lực 150 N kéo chiếc xe đi 20 m theo phương của lực. Công
người đó thực hiện là bao nhiêu?
Đáp án: 3 000 J
A = F·s = 150×20 = 3 000 J.
KHTN 9 – Bài 4: Công và công suất
i
4
CÔNG VÀ CÔNG
SUẤT
B
ài
4
CÔNG VÀ CÔNG
SUẤT
KẾT NỐI TRI THỨC
VỚI CUỘC SỐNG
MỤC TIÊU BÀI
HỌC
CÔN
G
F
kJ
ca
l
S
ĐƠN
VỊ
J
BT
U
M
J
kc
al
CÔNG
SUẤT
B
ài
4
CÔNG VÀ CÔNG
SUẤT
KHỞI ĐỘNG – “TỐN CÔNG”
LÀ GÌ?
Công trong các trường hợp đó được xác định
như thế nào?
KẾT NỐI TRI
THỨC
VỚI CUỘC
SỐNG
TỪ ĐỨNG YÊN ĐẾN CHUYỂN
ĐỘNG
F
S
1
2
ĐỨN
G
YÊN
Wđ
=0
TÁC
DỤN
G
LỰC
3
4
CHUYỂ
N
ĐỘNG
ĐỘN
G
NĂNG
TĂNG
Năng lượng truyền từ người
sang xe; người thực hiện công
lên xe.
I. CÔNG
Công là số đo phần
năng lượng được
truyền
hoặc chuyển hoá trong
quá trình thực hiện
công.
TRUYỀN NĂNG
F
LƯỢNG
S
CHUYỂN HOÁ NĂNG
LƯỢNG
CÔNG THỨC TÍNH
CÔNG
F
A = F.s
A là Công (J)
F là Lực tác dụng lên vật (N)
s là Quãng đường dịch chuyển theo
hướng của lực (m)
S
ĐƠN VỊ CỦA
CÔNG
JOULE
(J)
J
kJ
1 kJ = 1 000 J =
10³ J
MJ
1 MJ = 106 J
MỘT SỐ ĐƠN VỊ CÔNG
KHÁC
J
1 BTU = 1
055 J
1 cal (calo) =
4,186 J
KHI NÀO LỰC THỰC HIỆN
Phân tích lực tác dụng trong mỗi trường hợp. Lực nào có thực hiện công cơ học, lực
CÔNG?
nào không?
1
a) Đưa vật năng lên
cao
b) Vân động viên
ném lao
c) Học sinh đang
ngồi học
d) Vân động viên đứng
yên giữ tạ
Xác định
lực
2
Vật có dịch
chuyển?
3
Kết
luận
CÂU HỎI CỦNG CỐ
Bài 4: Công và công suất
KHTN 9 – Bài 4: Công và công suất
CÂU 1
1
Gọi A là công mà một lực sinh ra trong thời gian t. Công suất được tính
theo công thức nào?
A
𝒫 = A/t
B
𝒫 = A·t
C
𝒫 = t/A
D
𝒫=A+ t
Hãy chọn đáp án đúng.
KHTN 9 – Bài 4: Công và công suất
ĐÁP ÁN CÂU 1
1
Gọi A là công mà một lực sinh ra trong thời gian t. Công suất được tính
theo công thức nào?
A
𝒫 = A/t
B
𝒫 = A·t
C
𝒫 = t/A
D
𝒫=A+ t
Đáp án: A
Công suất là tốc độ thực hiện công: 𝒫 = A/t.
KHTN 9 – Bài 4: Công và công suất
CÂU 17
17
Một người dùng lực 150 N kéo chiếc xe đi 20 m theo phương của lực. Công
người đó thực hiện là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN: ....................................................................................
Hãy tính toán hoặc điền câu trả lời thích hợp.
KHTN 9 – Bài 4: Công và công suất
ĐÁP ÁN CÂU 17
17
Một người dùng lực 150 N kéo chiếc xe đi 20 m theo phương của lực. Công
người đó thực hiện là bao nhiêu?
Đáp án: 3 000 J
A = F·s = 150×20 = 3 000 J.
KHTN 9 – Bài 4: Công và công suất
 







Các ý kiến mới nhất