khoa hoc tu nhien 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Xuân Biên
Ngày gửi: 20h:18' 17-09-2026
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Phan Xuân Biên
Ngày gửi: 20h:18' 17-09-2026
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Daïy Hoïc
toát
toát
GV: Phan Xuân Biên
LỚP 8
Đối
Câu 1:
lưuĐối
là lưu
sự là
truyền
gì? Bức
nhiệt
xạ bằng
nhiệt là
cácgì?dòng
chất lỏng hoặc chất khí.
Câu 2: Giải thích vì sao vào mùa hè ta
Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng các tia
thường mặc áo màu trắng mà không mặc
nhiệt đi thẳng.
áo màu đen?
Vì áo sẫm màu hấp thụ nhiệt tốt hơn áo sáng
màu, nên khi mặc ta sẽ thấy nóng hơn , áo
sáng màu hấp thụ nhiệt kém nên khi mặc sẽ
thấy mát mẻ hơn.
Nhiệt lượng là gì ? Ký
hiệu và đơn vị của nhiệt
lượng.
Nhiệt lượng là phần nhiệt năng
vật nhận được thêm hay mất bớt đi
trong quá trình truyền nhiệt. Ký
hiệu là:Q Đơn vị là: J
CHỦ ĐỀ: CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
Tiết 30. Bài 24: CÔNG LƯỢNG TÍNH NHIẾT LƯỢNG
I. Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc
những yếu tố nào?
* Phụ thuộc vào ba yếu tố:
- Khối lượng của vật.
- Độ tăng nhiệt độ của vật.
- Chất cấu tạo nên vật.
1. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng
lên và khối lượng của vật
Mục đích của thí nghiệm?
Dụng cụ thí nghiệm?
Kiểm tra mối quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần
Dụng cụ
cụ:thí
Giánghiệm?
TN, đèn cồn, 1 cốc nước chứa
Dụng
thu vào để nóng lên và khối lượng của vật.
50g, 1 cốc nước chứa 100g.
Cách tiến hành thí nghiệm?
Cách tiến hành thí nghiệm?
5ph
4
3
2
1
0
10ph
0
9
8
7
6
5
4
3
2
1
400C
50g
nước
200C
100g
nước
.
Chất
Khối
lượng
Độ tăng
nhiệt độ
Thời gian
đun
Cốc 1 Nước
50g
∆t10 = 200C
t1= 5 ph
Cốc 2 Nước
100g
∆t20 = 200C
t2= 10 ph
So sánh
khối
lượng
So sánh
nhiệt
lượng
m1=…
1/2 Q1=…
1/2
m2
Q2
C1:
Trong
nghiệm
yếukếttốluận
nào gìở về
haimối
cốc
C2: Từ
thí thí
nghiệm
trên này,
có thể
được
giữ giống
nhau,lượng
yếu tốvật
nào
đổi?
Tại
liên quan
giữa nhiệt
cầnđược
thu thay
vào để
nóng
sao
phải
làmlượng
như thế?
Hãy tìm số thích hợp cho các
lên và
khối
của vật?
ô trống ở hai cột cuối bảng 24.1. Biết nhiệt lượng
TL: Độ
nhiệtcàng
vàlớn
chất
vật lượng
giữ
TL:
Khối
lượng
thìlàm
nhiệt
vậtgiống
thu
ngọn
lửatăng
đèn
cồn độ
truyền
cho
nước
tỉđược
lệ thuận
với
nhau;
khốilớn.
lượng khác nhau. Để tìm hiểu quan hệ giữa
vào
càng
thời
gian đun.
nhiệt lượng và khối lượng.
2. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và
độ tăng nhiệt độ:
C3:
thíkhối
nghiệm
này
đổi
TL: Trong
Phải giữ
lượng
và phải
chất giữ
làm không
vật giống
những
yếu tốvậy
nào?
Muốn
phảicùng
làmmột
thế
nhau. Muốn
2 cốc
phảivậy
đựng
nào?
lượng nước .
C4: Phải
Trong
thí đổi
nghiệm
này nhiệt
phải thay
đổi yếuvậy
tố
TL:
thay
độ tăng
độ . Muốn
nào?để
Muốn
vậy phải
làm thế
phải
cho nhiệt
độ cuối
củanào?
2 cốc khác nhau,
bằng cách cho thời gian đun khác nhau.
2. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và
độ tăng nhiệt độ:
10ph
0
9
8
7
6
5
4
3
2
1
5ph
4
3
2
1
0
600C
400C
200C
50g
nước
50g
nước
.
Hãy hoàn thành bảng 24.2
Chất Khối Độ tăng
lượng nhiệt độ
Cốc Nước
1
50g
Cốc Nước
2
50g
Thời
gian
đun
So sánh So sánh
độ tăng
nhiệt
nhiệt độ lượng
∆t10=200C t1= 5 ph ∆t 0 =…
1/2 Q =…
1/2
1
1
∆t2 =40 C t2=10 ph
0
0
∆ t 20
Q2
C5: Em có kết luận gì về mối quan hệ giữa nhiệt
lượng vật cần thu vào để nóng lên và độ tăng
nhiệt độ?
TL: Độ tăng nhiệt độ càng lớn thì nhiệt lượng
vật thu vào càng lớn
3.Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và chất làm
vật:
C6:
Quan
Trong
sát hình
thí 24.3
nghiệm
nêu này
cáchnhững
tiến hành
yếu thí
tố nghiệm?
nào thay
đổi, không thay đổi ?
Dùng đèn cồn đun nóng 50g nước và 50g bột băng
phiến
cùng
nóng độ
thêm
lênnhiệt
20C.độ giống nhau, chất
TL:
Khối
lượng,
tăng
làm vật khác nhau.
3.Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng
lên và chất làm vật:
4ph
3
2
1
0
5ph
4
3
2
1
0
400C
200C
50g
băng
phiến
50g
nước
.
Hãy hoàn thành bảng số liệu 24.3
( Điền dấu < , > , = vào ô trống )
Chất
Cốc 1 Nước
Cốc 2 Băng
phiến
Khối
lượng
50g
50g
Độ tăng
nhiệt độ
Thời
gian
đun
∆t10 = 200C t1= 5 ph
∆t10 = 200C t1= 4 ph
So sánh
nhiệt
lượng
Q1
> Q2
C7: Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên có
phụ thuộc chất làm vật không ?
TL: Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên
phụ thuộc vào chất làm vật
Bài 24:CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
I. Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc
những yếu tố nào?
+ Khối lượng (m) của vật.
+ Độ tăng nhiệt độ(∆t) của vật.
+ Chất cấu tạo nên vật (c )
II.Công thức tính nhiệt lượng:
Bài 24:CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
I. Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc
những yếu tố nào?
+ Khối lượng (m) của vật.
+ Độ tăng nhiệt độ(∆t) của vật.
+ Chất cấu tạo nên vật (c )
II.Công thức tính nhiệt lượng:
Q = m.c.∆t
Trong đó: Q là nhiệt lượng vật thu vào (J)
m là khối lượng vật (kg)
∆t = t0cao – t0thấp là độ tăng nhiệt độ (oC)
c là nhiệt dung riêng của vật (J/kg.K)
+ Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần
thu vào để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 1oC
Nhiệt dung riêng của một số chất
Chất
Nhiệt dung
riêng
(J/kg.K)
Chất
Nhiệt dung
riêng
(J/kg.K)
Nước
4200
Đất
800
Rượu
2500
Thép
460
Nước đá
1800
Đồng
380
Nhôm
880
Chì
130
Bài 24:CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
I. Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc
những yếu tố nào?
+ Khối lượng (m) của vật.
+ Độ tăng nhiệt độ(∆t) của vật.
+ Chất cấu tạo nên vật (c )
II.Công thức tính nhiệt lượng:
Q = m.c.∆t
Trong đó: Q là nhiệt lượng vật thu vào (J)
m là khối lượng vật (kg)
∆t = tcao – tthấp là độ tăng nhiệt độ (oC)
c là nhiệt dung riêng của vật (J/kg.K)
+ Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần
thu vào để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 1oC
III. Vận dụng:
III. Vận dụng:
C9: Tính nhiệt lượng cần tuyền cho 5kg đồng để tăng
nhiệt độ từ 20oC lên 50oC?
Tóm tắt:
m = 5kg
c = 380J/kg. độ
∆t = 50-20 = 30oC
Q =? (J )
Giải
Nhiệt lượng cần cung cấp cho 5kg đồng
Q = m.c.∆t = 5.380.30 = 57.000 (J)
Chất
Nhiệt dung riêng (J/kg.K)
Chất
Nhiệt dung riêng
(J/kg.K)
Nước
4200
Đất
800
Rượu
2500
Thép
460
Nước đá
1800
Đồng
380
Nhôm
880
Chì
130
III. Vận dụng:
C10: Một ấm đun nước bằng nhôm khối lượng 0,5kg chứa
2lít nước ở nhiệt độ 25oC. Muốn đun sôi ấm nước này cần
nhiệt lượng bao nhiêu?
Giải
Tóm tắt
Nhiệt lượng cần cung cấp nhôm nóng
mAl = 0,5kg
QAl = mAl.cAl.∆t
cAl = 880J/kg. K
= 0,5.880.75 = 33 000 (J)
VH2O = 2lit
Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước
→mH2O = 2kg
QH2O = mH2O.cH2O.∆t
cH2O = 4200J/kg.K
= 2.4200.75 = 630 000 (J)
∆t = 100-25 = 75oC
Nhiệt lượng cần truyền ấm nước
Q =?
Q = QAl + QH2O
= 33 000 + 630 000 = 663 000(J)
toát
toát
GV: Phan Xuân Biên
LỚP 8
Đối
Câu 1:
lưuĐối
là lưu
sự là
truyền
gì? Bức
nhiệt
xạ bằng
nhiệt là
cácgì?dòng
chất lỏng hoặc chất khí.
Câu 2: Giải thích vì sao vào mùa hè ta
Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng các tia
thường mặc áo màu trắng mà không mặc
nhiệt đi thẳng.
áo màu đen?
Vì áo sẫm màu hấp thụ nhiệt tốt hơn áo sáng
màu, nên khi mặc ta sẽ thấy nóng hơn , áo
sáng màu hấp thụ nhiệt kém nên khi mặc sẽ
thấy mát mẻ hơn.
Nhiệt lượng là gì ? Ký
hiệu và đơn vị của nhiệt
lượng.
Nhiệt lượng là phần nhiệt năng
vật nhận được thêm hay mất bớt đi
trong quá trình truyền nhiệt. Ký
hiệu là:Q Đơn vị là: J
CHỦ ĐỀ: CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
Tiết 30. Bài 24: CÔNG LƯỢNG TÍNH NHIẾT LƯỢNG
I. Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc
những yếu tố nào?
* Phụ thuộc vào ba yếu tố:
- Khối lượng của vật.
- Độ tăng nhiệt độ của vật.
- Chất cấu tạo nên vật.
1. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng
lên và khối lượng của vật
Mục đích của thí nghiệm?
Dụng cụ thí nghiệm?
Kiểm tra mối quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần
Dụng cụ
cụ:thí
Giánghiệm?
TN, đèn cồn, 1 cốc nước chứa
Dụng
thu vào để nóng lên và khối lượng của vật.
50g, 1 cốc nước chứa 100g.
Cách tiến hành thí nghiệm?
Cách tiến hành thí nghiệm?
5ph
4
3
2
1
0
10ph
0
9
8
7
6
5
4
3
2
1
400C
50g
nước
200C
100g
nước
.
Chất
Khối
lượng
Độ tăng
nhiệt độ
Thời gian
đun
Cốc 1 Nước
50g
∆t10 = 200C
t1= 5 ph
Cốc 2 Nước
100g
∆t20 = 200C
t2= 10 ph
So sánh
khối
lượng
So sánh
nhiệt
lượng
m1=…
1/2 Q1=…
1/2
m2
Q2
C1:
Trong
nghiệm
yếukếttốluận
nào gìở về
haimối
cốc
C2: Từ
thí thí
nghiệm
trên này,
có thể
được
giữ giống
nhau,lượng
yếu tốvật
nào
đổi?
Tại
liên quan
giữa nhiệt
cầnđược
thu thay
vào để
nóng
sao
phải
làmlượng
như thế?
Hãy tìm số thích hợp cho các
lên và
khối
của vật?
ô trống ở hai cột cuối bảng 24.1. Biết nhiệt lượng
TL: Độ
nhiệtcàng
vàlớn
chất
vật lượng
giữ
TL:
Khối
lượng
thìlàm
nhiệt
vậtgiống
thu
ngọn
lửatăng
đèn
cồn độ
truyền
cho
nước
tỉđược
lệ thuận
với
nhau;
khốilớn.
lượng khác nhau. Để tìm hiểu quan hệ giữa
vào
càng
thời
gian đun.
nhiệt lượng và khối lượng.
2. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và
độ tăng nhiệt độ:
C3:
thíkhối
nghiệm
này
đổi
TL: Trong
Phải giữ
lượng
và phải
chất giữ
làm không
vật giống
những
yếu tốvậy
nào?
Muốn
phảicùng
làmmột
thế
nhau. Muốn
2 cốc
phảivậy
đựng
nào?
lượng nước .
C4: Phải
Trong
thí đổi
nghiệm
này nhiệt
phải thay
đổi yếuvậy
tố
TL:
thay
độ tăng
độ . Muốn
nào?để
Muốn
vậy phải
làm thế
phải
cho nhiệt
độ cuối
củanào?
2 cốc khác nhau,
bằng cách cho thời gian đun khác nhau.
2. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và
độ tăng nhiệt độ:
10ph
0
9
8
7
6
5
4
3
2
1
5ph
4
3
2
1
0
600C
400C
200C
50g
nước
50g
nước
.
Hãy hoàn thành bảng 24.2
Chất Khối Độ tăng
lượng nhiệt độ
Cốc Nước
1
50g
Cốc Nước
2
50g
Thời
gian
đun
So sánh So sánh
độ tăng
nhiệt
nhiệt độ lượng
∆t10=200C t1= 5 ph ∆t 0 =…
1/2 Q =…
1/2
1
1
∆t2 =40 C t2=10 ph
0
0
∆ t 20
Q2
C5: Em có kết luận gì về mối quan hệ giữa nhiệt
lượng vật cần thu vào để nóng lên và độ tăng
nhiệt độ?
TL: Độ tăng nhiệt độ càng lớn thì nhiệt lượng
vật thu vào càng lớn
3.Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và chất làm
vật:
C6:
Quan
Trong
sát hình
thí 24.3
nghiệm
nêu này
cáchnhững
tiến hành
yếu thí
tố nghiệm?
nào thay
đổi, không thay đổi ?
Dùng đèn cồn đun nóng 50g nước và 50g bột băng
phiến
cùng
nóng độ
thêm
lênnhiệt
20C.độ giống nhau, chất
TL:
Khối
lượng,
tăng
làm vật khác nhau.
3.Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng
lên và chất làm vật:
4ph
3
2
1
0
5ph
4
3
2
1
0
400C
200C
50g
băng
phiến
50g
nước
.
Hãy hoàn thành bảng số liệu 24.3
( Điền dấu < , > , = vào ô trống )
Chất
Cốc 1 Nước
Cốc 2 Băng
phiến
Khối
lượng
50g
50g
Độ tăng
nhiệt độ
Thời
gian
đun
∆t10 = 200C t1= 5 ph
∆t10 = 200C t1= 4 ph
So sánh
nhiệt
lượng
Q1
> Q2
C7: Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên có
phụ thuộc chất làm vật không ?
TL: Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên
phụ thuộc vào chất làm vật
Bài 24:CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
I. Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc
những yếu tố nào?
+ Khối lượng (m) của vật.
+ Độ tăng nhiệt độ(∆t) của vật.
+ Chất cấu tạo nên vật (c )
II.Công thức tính nhiệt lượng:
Bài 24:CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
I. Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc
những yếu tố nào?
+ Khối lượng (m) của vật.
+ Độ tăng nhiệt độ(∆t) của vật.
+ Chất cấu tạo nên vật (c )
II.Công thức tính nhiệt lượng:
Q = m.c.∆t
Trong đó: Q là nhiệt lượng vật thu vào (J)
m là khối lượng vật (kg)
∆t = t0cao – t0thấp là độ tăng nhiệt độ (oC)
c là nhiệt dung riêng của vật (J/kg.K)
+ Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần
thu vào để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 1oC
Nhiệt dung riêng của một số chất
Chất
Nhiệt dung
riêng
(J/kg.K)
Chất
Nhiệt dung
riêng
(J/kg.K)
Nước
4200
Đất
800
Rượu
2500
Thép
460
Nước đá
1800
Đồng
380
Nhôm
880
Chì
130
Bài 24:CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
I. Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc
những yếu tố nào?
+ Khối lượng (m) của vật.
+ Độ tăng nhiệt độ(∆t) của vật.
+ Chất cấu tạo nên vật (c )
II.Công thức tính nhiệt lượng:
Q = m.c.∆t
Trong đó: Q là nhiệt lượng vật thu vào (J)
m là khối lượng vật (kg)
∆t = tcao – tthấp là độ tăng nhiệt độ (oC)
c là nhiệt dung riêng của vật (J/kg.K)
+ Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần
thu vào để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 1oC
III. Vận dụng:
III. Vận dụng:
C9: Tính nhiệt lượng cần tuyền cho 5kg đồng để tăng
nhiệt độ từ 20oC lên 50oC?
Tóm tắt:
m = 5kg
c = 380J/kg. độ
∆t = 50-20 = 30oC
Q =? (J )
Giải
Nhiệt lượng cần cung cấp cho 5kg đồng
Q = m.c.∆t = 5.380.30 = 57.000 (J)
Chất
Nhiệt dung riêng (J/kg.K)
Chất
Nhiệt dung riêng
(J/kg.K)
Nước
4200
Đất
800
Rượu
2500
Thép
460
Nước đá
1800
Đồng
380
Nhôm
880
Chì
130
III. Vận dụng:
C10: Một ấm đun nước bằng nhôm khối lượng 0,5kg chứa
2lít nước ở nhiệt độ 25oC. Muốn đun sôi ấm nước này cần
nhiệt lượng bao nhiêu?
Giải
Tóm tắt
Nhiệt lượng cần cung cấp nhôm nóng
mAl = 0,5kg
QAl = mAl.cAl.∆t
cAl = 880J/kg. K
= 0,5.880.75 = 33 000 (J)
VH2O = 2lit
Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước
→mH2O = 2kg
QH2O = mH2O.cH2O.∆t
cH2O = 4200J/kg.K
= 2.4200.75 = 630 000 (J)
∆t = 100-25 = 75oC
Nhiệt lượng cần truyền ấm nước
Q =?
Q = QAl + QH2O
= 33 000 + 630 000 = 663 000(J)
 







Các ý kiến mới nhất