KNTT - Bài 3. Nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đạo Đức
Ngày gửi: 20h:45' 06-10-2026
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 328
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đạo Đức
Ngày gửi: 20h:45' 06-10-2026
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 328
Số lượt thích:
0 người
CHO BIẾT CÁC NGUYÊN
TỐ CÓ TRONG THÀNH
PHẦN CỦA CÁC SẢN
PHẨM TRÊN?
PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ
CẤU TẠO LỚP VỎ TRÁI ĐẤT
BÀI 3:
HỌC
NGUYÊN TỐ HÓA
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
protons
neutrons
electrons
Quan sát và điền vào phiếu học tập 1?
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố
Hydrogen
Nguyên tử
H-1
Nguyên tử
H-2
Nguyên tử
H-3
Số protons
1
1
1
Số neutrons
0
1
2
Hạt nhân
Nguyên tử
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
D (1,1)
E (1,2)
G (6,6)
CÁC NGUYÊN TỬ
NÀO ĐƯỢC XẾP VÀO
CÙNG 1 Ô VUÔNG?
Z (19,21)
T (8,10)
L (6, 8)
M (7,7)
R (8,9)
Q (8,8)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
G (6,6)
Q (8,8)
D (1,1)
L (6, 8)
R (8,9)
E (1,2)
CÁC NGUYÊN TỬ CÓ
CÙNG SỐ PROTONS
ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?
T (8,10)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons
trong hạt nhân nguyên tử.
Nguyên tố
hóa học
Số
Số protons
protons (P)
Oxygen
Hydrogen
Calcium
Carbon
88
1
20
20
6
Số
Số hiệu
hiệu
nguyên
nguyên tử
tử (A)
8
11
20
6
6
• Số protons (P) trong hạt nhân chính là số hiệu nguyên tử.
• Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất một số hiệu nguyên tử.
+ số P = số hiệu nguyên tử; số khối A = số P + số N
+ Vì mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất 1 số
hiệu nguyên tử nên biết số hiệu nguyên tử có thể
xác định nguyên tố và ngược lại.
I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào dấu …
Số p
Số hiệu nguyên tử
Số n
Nguyên tử 1
5
5
…
6
11…
Nguyên tử 2
…
1
1
19
11
12
23…
…
19
…
20
Nguyên tử 3
BÀI TẬP 1
Số khối A
(khối lượng nguyên tử)
39
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Tên gọi của các nguyên tố
hóa học được đặt theo các
cách khác nhau.
Nguyên tố vàng có tên là
silver; nguyên tố natri có
tên Latin là natrium.
Ngày nay, tên gọi của
các nguyên tố được quy
định dùng thống nhất
trên toàn thế giới theo
IUPAC.
Nguyên tố natri có tên
theo IUPAC là sodium.
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng biệt.
Kí hiệu hóa học được quy định dùng thống nhất trên
toàn thế giới (IUPAC).
Kí hiệu hóa học gồm 1 hoặc 2 chữ cái có trong tên gọi
của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu viết in hoa, chữ cái
sau viết thường.
Z
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý
TÊN GỌI
TIẾNG
NGHĨA
HÓA HỌC
VIỆT
HÓA
ANH
KÍ HIỆU
1
H
2
He
3
4
5
/ˈhaɪdrədʒən/ 'hai-đrờ-zần
Helium
/ˈhiːliəm/
'hii-li-ầm
Lithium
/ˈlɪθiəm/
'lít-thi-ầm
Liti
/bəˈrɪliəm/
bờ-'ri-li-ầm
Beri
Be
B
Hiđro
Boron
/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/
'bo-roon
GHI CHÚ
“đr” là âm kép “đờ
rờ”, phát âm nhanh.
Âm “oo” tương tự
âm giữa của hai âm
“o” và “a”.
Z
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý
TÊN GỌI
TIẾNG
NGHĨA
HÓA HỌC
VIỆT
HÓA
ANH
KÍ HIỆU
1
H
2
He
Helium
/ˈhiːliəm/
'hít-li-ầm
Heli
3
Li
Lithium
/ˈlɪθiəm/
'lít-thi-ầm
Liti
4
Be
Beryllium
/bəˈrɪliəm/
bờ-'ri-li-ầm
Beri
5
B
Hydrogen /ˈhaɪdrədʒən/ 'hai-đrờ-zần
Boron
/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/
'bo-roon
Hiđro
Bo
GHI CHÚ
“đr” là âm kép “đờ
rờ”, phát âm nhanh.
Âm “oo” tương tự
âm giữa của hai âm
“o” và “a”.
Z
KÍ HIỆU
HÓA HỌC
6
C
7
N
8
9
10
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
TÊN GỌI
TIẾNG
VIỆT HÓA
ANH
/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/
Nitrogen
Oxygen
F
Fluorine
Neon
/ˈnaɪtrədʒən/
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊəriːn/
/ˈniːɒn/
/ˈniːɑːn/
'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
Ý
NGHĨA
Âm “k” tương tự âm
Cacbon đứng giữa hai âm “c” và
“kh”.
“tr” là âm kép “tờ rờ”,
phất âm nhanh.
Âm “óoc” tương tự là âm
đứng giữa hai âm “oc”
và “ắc”.
Âm “phl” âm kép “phờ
l-”, phát âm nhanh.
'phlo-rìn
'ni-àn
GHI CHÚ
Neon
Z
KÍ HIỆU
HÓA HỌC
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
TÊN GỌI
TIẾNG
VIỆT HÓA
ANH
6
C
Carbon
7
N
Nitrogen
8
9
10
O
F
Ne
Oxygen
Fluorine
Neon
/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/
/ˈnaɪtrədʒən/
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊəriːn/
/ˈniːɒn/
/ˈniːɑːn/
'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
Ý
NGHĨA
GHI CHÚ
Âm “k” tương tự âm
Cacbon đứng giữa hai âm “c” và
“kh”.
“tr” là âm kép “tờ rờ”,
Nitơ
phất âm nhanh.
Âm “óoc” tương tự là âm
Oxi
đứng giữa hai âm “oc”
và “ắc”.
'phlo-rìn
Flo
'ni-àn
Neon
Âm “phl” âm kép “phờ
l-”, phát âm nhanh.
Z
KÍ HIỆU
11
Na
12
Mg
13
14
15
TÊN GỌI
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý NGHĨA
TIẾNG ANH VIỆT HÓA
/ˈsəʊdiəm/
'sâu-đì-ầm
Magnesium
/mæɡˈniːziəm/
Mẹg-'ni-ziầm
Aluminium
/ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/
a-lờ-'mi-niầm
Nhôm
/ˈsɪlɪkən/
'sík-li-cần
Silic
/ˈfɒsfərəs/
/ˈfɑːsfərəs/
'phoos-phờrợs
Si
Phosphorus
GHI CHÚ
Natri
Âm “oo” tương tự âm
Phốt pho giữa của hai âm “o”
và “a”.
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý NGHĨA
TIẾNG ANH VIỆT HÓA
Z
KÍ HIỆU
TÊN GỌI
11
Na
Sodium
/ˈsəʊdiəm/
'sâu-đì-ầm
Natri
12
Mg
Magnesium
/mæɡˈniːziəm/
Mẹg-'ni-ziầm
Magie
13
Al
Aluminium
/ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/
a-lờ-'mi-niầm
Nhôm
14
Si
Silicon
/ˈsɪlɪkən/
'sík-li-cần
Silic
Phosphorus
/ˈfɒsfərəs/
/ˈfɑːsfərəs/
'phoos-phờrợs
15
P
GHI CHÚ
Âm “oo” tương tự âm
Phốt pho giữa của hai âm “o”
và “a”.
Z
16
17
KÍ
HIỆU
HÓA
HỌC
S
Cl
18
19
20
TÊN GỌI
Chlorine
Argon
K
Calcium
PHIÊN ÂM
TIẾNG ANH
DIỄN GIẢI
VIỆT HÓA
Ý
NGHĨA
/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/
'sâu-phờ
Lưu
huỳnh
/ˈklɔːriːn/
'klo-rìn
Clo
'a-gàn
Agon
Pờ-'tes-zi-ầm
'kel-si-ầm
Kali
Canxi
/ˈɑːɡɒn/
/ˈɑːrɡɑːn/
/pəˈtæsiəm/
/ˈkælsiəm/
GHI CHÚ
Âm “kl-” là âm
kép “kờ l-”, phát
âm nhanh.
Z
16
17
KÍ
HIỆU
HÓA
HỌC
TÊN GỌI
PHIÊN ÂM
TIẾNG ANH
S
Sulfur
Cl
Chlorine
18
Ar
Argon
19
20
K
Ca
Potassium
Calcium
DIỄN GIẢI
VIỆT HÓA
Ý
NGHĨA
/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/
'sâu-phờ
Lưu
huỳnh
/ˈklɔːriːn/
'klo-rìn
Clo
'a-gàn
Agon
Pờ-'tes-zi-ầm
'kel-si-ầm
Kali
Canxi
/ˈɑːɡɒn/
/ˈɑːrɡɑːn/
/pəˈtæsiəm/
/ˈkælsiəm/
GHI CHÚ
Âm “kl-” là âm
kép “kờ l-”, phát
âm nhanh.
Tên gọi, kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của 20 nguyên tố đầu tiên
Số hiệu
Tên nguyên tố hóa học Kí hiệu hóa học Khối lượng
nguyên tử Z
(IUPAC)
nguyên tử (amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
Số hiệu
Tên nguyên tố hóa học
nguyên tử Z
(IUPAC)
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
sodium (natri)
magnesium
aluminium (nhôm)
silicon
photphorus
sulfur (lưu huỳnh)
chlorine
argon
potassium (kali)
calcium
Kí hiệu hóa học
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Khối lượng
nguyên tử
(amu)
23
24
27
28
31
32
35,5
40
39
40
NHANH NHƯ CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của nguyên tố
dưới đây?
C
Carbon
12
NHANH NHƯ CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của nguyên
tố dưới đây?
Na
Sodium
23
NHANH NHƯ CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Calcium
Ca
40
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của
nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
14
Nitrogen
N
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử
của nguyên tố dưới đây?
Oxygen
O
16
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của nguyên tố có
khối lượng nguyên tử dưới đây?
35,5
Chlorine
Cl
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên
tử của nguyên tố dưới đây?
Sulfur
S
32
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của nguyên tố có
khối lượng nguyên tử dưới đây?
1
Hydrogen
H
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của
nguyên tố dưới đây?
He
Helium
4
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên
tử của nguyên tố dưới đây?
Magnesium
Mg
24
NHANH NHƯ
CHỚP
C
Na
Calcium
14
Oxygen
Carbon
12
Sodium
23
Ca
40
Nitrogen
N
O
16
35,5
Sulfur
1
He
Magnesium
Chlorine
S
32
Hydrogen
Helium
4
Mg
24
Cl
H
CHO BIẾT CÁC NGUYÊN TỐ CÓ TRONG THÀNH
PHẦN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN?
HOÀN THÀNH TẠI NHÀ
Tên sản phẩm
Tên nguyên tố,
KHHH
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Vai trò của NTHH
đối với cơ thể
THIẾT KẾ FLASHCARD TỰ HỌC
– TÊN GỌI, KÍ HIỆU HÓA HỌC
VÀ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ
CỦA 20 NGUYÊN TỐ ĐẦU TIÊN
Số hiệu nguyên
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Ơ, GÌ THẾ
NHỈ?
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Số p
Số n
Số e
Tên nguyên tố
Nguyên tử 1
Nguyên tử 2
Nguyên tử 3
Nguyên tử 4
Nguyên tử 5
Nguyên tử 6
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Kí hiệu hóa học
TỐ CÓ TRONG THÀNH
PHẦN CỦA CÁC SẢN
PHẨM TRÊN?
PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ
CẤU TẠO LỚP VỎ TRÁI ĐẤT
BÀI 3:
HỌC
NGUYÊN TỐ HÓA
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
protons
neutrons
electrons
Quan sát và điền vào phiếu học tập 1?
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố
Hydrogen
Nguyên tử
H-1
Nguyên tử
H-2
Nguyên tử
H-3
Số protons
1
1
1
Số neutrons
0
1
2
Hạt nhân
Nguyên tử
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
D (1,1)
E (1,2)
G (6,6)
CÁC NGUYÊN TỬ
NÀO ĐƯỢC XẾP VÀO
CÙNG 1 Ô VUÔNG?
Z (19,21)
T (8,10)
L (6, 8)
M (7,7)
R (8,9)
Q (8,8)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
G (6,6)
Q (8,8)
D (1,1)
L (6, 8)
R (8,9)
E (1,2)
CÁC NGUYÊN TỬ CÓ
CÙNG SỐ PROTONS
ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?
T (8,10)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons
trong hạt nhân nguyên tử.
Nguyên tố
hóa học
Số
Số protons
protons (P)
Oxygen
Hydrogen
Calcium
Carbon
88
1
20
20
6
Số
Số hiệu
hiệu
nguyên
nguyên tử
tử (A)
8
11
20
6
6
• Số protons (P) trong hạt nhân chính là số hiệu nguyên tử.
• Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất một số hiệu nguyên tử.
+ số P = số hiệu nguyên tử; số khối A = số P + số N
+ Vì mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất 1 số
hiệu nguyên tử nên biết số hiệu nguyên tử có thể
xác định nguyên tố và ngược lại.
I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào dấu …
Số p
Số hiệu nguyên tử
Số n
Nguyên tử 1
5
5
…
6
11…
Nguyên tử 2
…
1
1
19
11
12
23…
…
19
…
20
Nguyên tử 3
BÀI TẬP 1
Số khối A
(khối lượng nguyên tử)
39
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Tên gọi của các nguyên tố
hóa học được đặt theo các
cách khác nhau.
Nguyên tố vàng có tên là
silver; nguyên tố natri có
tên Latin là natrium.
Ngày nay, tên gọi của
các nguyên tố được quy
định dùng thống nhất
trên toàn thế giới theo
IUPAC.
Nguyên tố natri có tên
theo IUPAC là sodium.
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng biệt.
Kí hiệu hóa học được quy định dùng thống nhất trên
toàn thế giới (IUPAC).
Kí hiệu hóa học gồm 1 hoặc 2 chữ cái có trong tên gọi
của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu viết in hoa, chữ cái
sau viết thường.
Z
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý
TÊN GỌI
TIẾNG
NGHĨA
HÓA HỌC
VIỆT
HÓA
ANH
KÍ HIỆU
1
H
2
He
3
4
5
/ˈhaɪdrədʒən/ 'hai-đrờ-zần
Helium
/ˈhiːliəm/
'hii-li-ầm
Lithium
/ˈlɪθiəm/
'lít-thi-ầm
Liti
/bəˈrɪliəm/
bờ-'ri-li-ầm
Beri
Be
B
Hiđro
Boron
/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/
'bo-roon
GHI CHÚ
“đr” là âm kép “đờ
rờ”, phát âm nhanh.
Âm “oo” tương tự
âm giữa của hai âm
“o” và “a”.
Z
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý
TÊN GỌI
TIẾNG
NGHĨA
HÓA HỌC
VIỆT
HÓA
ANH
KÍ HIỆU
1
H
2
He
Helium
/ˈhiːliəm/
'hít-li-ầm
Heli
3
Li
Lithium
/ˈlɪθiəm/
'lít-thi-ầm
Liti
4
Be
Beryllium
/bəˈrɪliəm/
bờ-'ri-li-ầm
Beri
5
B
Hydrogen /ˈhaɪdrədʒən/ 'hai-đrờ-zần
Boron
/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/
'bo-roon
Hiđro
Bo
GHI CHÚ
“đr” là âm kép “đờ
rờ”, phát âm nhanh.
Âm “oo” tương tự
âm giữa của hai âm
“o” và “a”.
Z
KÍ HIỆU
HÓA HỌC
6
C
7
N
8
9
10
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
TÊN GỌI
TIẾNG
VIỆT HÓA
ANH
/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/
Nitrogen
Oxygen
F
Fluorine
Neon
/ˈnaɪtrədʒən/
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊəriːn/
/ˈniːɒn/
/ˈniːɑːn/
'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
Ý
NGHĨA
Âm “k” tương tự âm
Cacbon đứng giữa hai âm “c” và
“kh”.
“tr” là âm kép “tờ rờ”,
phất âm nhanh.
Âm “óoc” tương tự là âm
đứng giữa hai âm “oc”
và “ắc”.
Âm “phl” âm kép “phờ
l-”, phát âm nhanh.
'phlo-rìn
'ni-àn
GHI CHÚ
Neon
Z
KÍ HIỆU
HÓA HỌC
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
TÊN GỌI
TIẾNG
VIỆT HÓA
ANH
6
C
Carbon
7
N
Nitrogen
8
9
10
O
F
Ne
Oxygen
Fluorine
Neon
/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/
/ˈnaɪtrədʒən/
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊəriːn/
/ˈniːɒn/
/ˈniːɑːn/
'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
Ý
NGHĨA
GHI CHÚ
Âm “k” tương tự âm
Cacbon đứng giữa hai âm “c” và
“kh”.
“tr” là âm kép “tờ rờ”,
Nitơ
phất âm nhanh.
Âm “óoc” tương tự là âm
Oxi
đứng giữa hai âm “oc”
và “ắc”.
'phlo-rìn
Flo
'ni-àn
Neon
Âm “phl” âm kép “phờ
l-”, phát âm nhanh.
Z
KÍ HIỆU
11
Na
12
Mg
13
14
15
TÊN GỌI
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý NGHĨA
TIẾNG ANH VIỆT HÓA
/ˈsəʊdiəm/
'sâu-đì-ầm
Magnesium
/mæɡˈniːziəm/
Mẹg-'ni-ziầm
Aluminium
/ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/
a-lờ-'mi-niầm
Nhôm
/ˈsɪlɪkən/
'sík-li-cần
Silic
/ˈfɒsfərəs/
/ˈfɑːsfərəs/
'phoos-phờrợs
Si
Phosphorus
GHI CHÚ
Natri
Âm “oo” tương tự âm
Phốt pho giữa của hai âm “o”
và “a”.
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý NGHĨA
TIẾNG ANH VIỆT HÓA
Z
KÍ HIỆU
TÊN GỌI
11
Na
Sodium
/ˈsəʊdiəm/
'sâu-đì-ầm
Natri
12
Mg
Magnesium
/mæɡˈniːziəm/
Mẹg-'ni-ziầm
Magie
13
Al
Aluminium
/ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/
a-lờ-'mi-niầm
Nhôm
14
Si
Silicon
/ˈsɪlɪkən/
'sík-li-cần
Silic
Phosphorus
/ˈfɒsfərəs/
/ˈfɑːsfərəs/
'phoos-phờrợs
15
P
GHI CHÚ
Âm “oo” tương tự âm
Phốt pho giữa của hai âm “o”
và “a”.
Z
16
17
KÍ
HIỆU
HÓA
HỌC
S
Cl
18
19
20
TÊN GỌI
Chlorine
Argon
K
Calcium
PHIÊN ÂM
TIẾNG ANH
DIỄN GIẢI
VIỆT HÓA
Ý
NGHĨA
/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/
'sâu-phờ
Lưu
huỳnh
/ˈklɔːriːn/
'klo-rìn
Clo
'a-gàn
Agon
Pờ-'tes-zi-ầm
'kel-si-ầm
Kali
Canxi
/ˈɑːɡɒn/
/ˈɑːrɡɑːn/
/pəˈtæsiəm/
/ˈkælsiəm/
GHI CHÚ
Âm “kl-” là âm
kép “kờ l-”, phát
âm nhanh.
Z
16
17
KÍ
HIỆU
HÓA
HỌC
TÊN GỌI
PHIÊN ÂM
TIẾNG ANH
S
Sulfur
Cl
Chlorine
18
Ar
Argon
19
20
K
Ca
Potassium
Calcium
DIỄN GIẢI
VIỆT HÓA
Ý
NGHĨA
/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/
'sâu-phờ
Lưu
huỳnh
/ˈklɔːriːn/
'klo-rìn
Clo
'a-gàn
Agon
Pờ-'tes-zi-ầm
'kel-si-ầm
Kali
Canxi
/ˈɑːɡɒn/
/ˈɑːrɡɑːn/
/pəˈtæsiəm/
/ˈkælsiəm/
GHI CHÚ
Âm “kl-” là âm
kép “kờ l-”, phát
âm nhanh.
Tên gọi, kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của 20 nguyên tố đầu tiên
Số hiệu
Tên nguyên tố hóa học Kí hiệu hóa học Khối lượng
nguyên tử Z
(IUPAC)
nguyên tử (amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
Số hiệu
Tên nguyên tố hóa học
nguyên tử Z
(IUPAC)
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
sodium (natri)
magnesium
aluminium (nhôm)
silicon
photphorus
sulfur (lưu huỳnh)
chlorine
argon
potassium (kali)
calcium
Kí hiệu hóa học
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Khối lượng
nguyên tử
(amu)
23
24
27
28
31
32
35,5
40
39
40
NHANH NHƯ CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của nguyên tố
dưới đây?
C
Carbon
12
NHANH NHƯ CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của nguyên
tố dưới đây?
Na
Sodium
23
NHANH NHƯ CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Calcium
Ca
40
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của
nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
14
Nitrogen
N
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử
của nguyên tố dưới đây?
Oxygen
O
16
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của nguyên tố có
khối lượng nguyên tử dưới đây?
35,5
Chlorine
Cl
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên
tử của nguyên tố dưới đây?
Sulfur
S
32
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của nguyên tố có
khối lượng nguyên tử dưới đây?
1
Hydrogen
H
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của
nguyên tố dưới đây?
He
Helium
4
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên
tử của nguyên tố dưới đây?
Magnesium
Mg
24
NHANH NHƯ
CHỚP
C
Na
Calcium
14
Oxygen
Carbon
12
Sodium
23
Ca
40
Nitrogen
N
O
16
35,5
Sulfur
1
He
Magnesium
Chlorine
S
32
Hydrogen
Helium
4
Mg
24
Cl
H
CHO BIẾT CÁC NGUYÊN TỐ CÓ TRONG THÀNH
PHẦN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN?
HOÀN THÀNH TẠI NHÀ
Tên sản phẩm
Tên nguyên tố,
KHHH
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Vai trò của NTHH
đối với cơ thể
THIẾT KẾ FLASHCARD TỰ HỌC
– TÊN GỌI, KÍ HIỆU HÓA HỌC
VÀ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ
CỦA 20 NGUYÊN TỐ ĐẦU TIÊN
Số hiệu nguyên
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Ơ, GÌ THẾ
NHỈ?
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Số p
Số n
Số e
Tên nguyên tố
Nguyên tử 1
Nguyên tử 2
Nguyên tử 3
Nguyên tử 4
Nguyên tử 5
Nguyên tử 6
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Kí hiệu hóa học
 








Các ý kiến mới nhất