Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 3. Nguyên tố hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đạo Đức
Ngày gửi: 20h:45' 06-10-2026
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 328
Số lượt thích: 0 người
CHO BIẾT CÁC NGUYÊN
TỐ CÓ TRONG THÀNH
PHẦN CỦA CÁC SẢN
PHẨM TRÊN?

PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ
CẤU TẠO LỚP VỎ TRÁI ĐẤT

BÀI 3:

HỌC

NGUYÊN TỐ HÓA

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
protons
neutrons
electrons

Quan sát và điền vào phiếu học tập 1?

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố
Hydrogen

Nguyên tử
H-1

Nguyên tử
H-2

Nguyên tử
H-3

Số protons

1

1

1

Số neutrons

0

1

2

Hạt nhân
Nguyên tử

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)

D (1,1)

E (1,2)

G (6,6)

CÁC NGUYÊN TỬ
NÀO ĐƯỢC XẾP VÀO
CÙNG 1 Ô VUÔNG?

Z (19,21)

T (8,10)

L (6, 8)
M (7,7)

R (8,9)

Q (8,8)

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)

G (6,6)

Q (8,8)

D (1,1)

L (6, 8)

R (8,9)

E (1,2)

CÁC NGUYÊN TỬ CÓ
CÙNG SỐ PROTONS
ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?

T (8,10)

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons

trong hạt nhân nguyên tử.
Nguyên tố
hóa học
Số
Số protons
protons (P)

Oxygen

Hydrogen

Calcium

Carbon

88

1

20
20

6

Số
Số hiệu
hiệu
nguyên
nguyên tử
tử (A)

8

11

20

6
6

• Số protons (P) trong hạt nhân chính là số hiệu nguyên tử.
• Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất một số hiệu nguyên tử.

+ số P = số hiệu nguyên tử; số khối A = số P + số N
+ Vì mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất 1 số
hiệu nguyên tử nên biết số hiệu nguyên tử có thể
xác định nguyên tố và ngược lại.

I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào dấu …
Số p

Số hiệu nguyên tử

Số n

Nguyên tử 1

5

5
…

6

11…

Nguyên tử 2

…
1
1
19

11

12

23…

…
19

…
20

Nguyên tử 3

BÀI TẬP 1

Số khối A
(khối lượng nguyên tử)

39

II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Tên gọi của các nguyên tố

hóa học được đặt theo các
cách khác nhau.
Nguyên tố vàng có tên là

silver; nguyên tố natri có
tên Latin là natrium.

Ngày nay, tên gọi của

các nguyên tố được quy
định dùng thống nhất
trên toàn thế giới theo
IUPAC.
Nguyên tố natri có tên

theo IUPAC là sodium.

II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng biệt.
Kí hiệu hóa học được quy định dùng thống nhất trên

toàn thế giới (IUPAC).
Kí hiệu hóa học gồm 1 hoặc 2 chữ cái có trong tên gọi
của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu viết in hoa, chữ cái
sau viết thường.

Z

PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý
TÊN GỌI
TIẾNG
NGHĨA
HÓA HỌC
VIỆT
HÓA
ANH
KÍ HIỆU

1

H

2

He

3
4
5

/ˈhaɪdrədʒən/ 'hai-đrờ-zần
Helium

/ˈhiːliəm/

'hii-li-ầm

Lithium

/ˈlɪθiəm/

'lít-thi-ầm

Liti

/bəˈrɪliəm/

bờ-'ri-li-ầm

Beri

Be
B

Hiđro

Boron

/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/

'bo-roon

GHI CHÚ
“đr” là âm kép “đờ
rờ”, phát âm nhanh.

Âm “oo” tương tự
âm giữa của hai âm
“o” và “a”.

Z

PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý
TÊN GỌI
TIẾNG
NGHĨA
HÓA HỌC
VIỆT
HÓA
ANH
KÍ HIỆU

1

H

2

He

Helium

/ˈhiːliəm/

'hít-li-ầm

Heli

3

Li

Lithium

/ˈlɪθiəm/

'lít-thi-ầm

Liti

4

Be

Beryllium

/bəˈrɪliəm/

bờ-'ri-li-ầm

Beri

5

B

Hydrogen /ˈhaɪdrədʒən/ 'hai-đrờ-zần

Boron

/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/

'bo-roon

Hiđro

Bo

GHI CHÚ
“đr” là âm kép “đờ
rờ”, phát âm nhanh.

Âm “oo” tương tự
âm giữa của hai âm
“o” và “a”.

Z

KÍ HIỆU
HÓA HỌC

6

C

7

N

8

9
10

PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
TÊN GỌI
TIẾNG
VIỆT HÓA
ANH
/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/
Nitrogen
Oxygen

F

Fluorine
Neon

/ˈnaɪtrədʒən/
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈflɔːriːn/ 
/ˈflʊəriːn/ 
/ˈniːɒn/ 
/ˈniːɑːn/

'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần

Ý
NGHĨA

Âm “k” tương tự âm
Cacbon đứng giữa hai âm “c” và
“kh”.
“tr” là âm kép “tờ rờ”,
phất âm nhanh.
Âm “óoc” tương tự là âm
đứng giữa hai âm “oc”
và “ắc”.
Âm “phl” âm kép “phờ
l-”, phát âm nhanh.

'phlo-rìn
'ni-àn

GHI CHÚ

Neon

Z

KÍ HIỆU
HÓA HỌC

PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
TÊN GỌI
TIẾNG
VIỆT HÓA
ANH

6

C

Carbon

7

N

Nitrogen

8

9
10

O

F
Ne

Oxygen

Fluorine
Neon

/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/
/ˈnaɪtrədʒən/
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈflɔːriːn/ 
/ˈflʊəriːn/ 
/ˈniːɒn/ 
/ˈniːɑːn/

'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần

Ý
NGHĨA

GHI CHÚ

Âm “k” tương tự âm
Cacbon đứng giữa hai âm “c” và
“kh”.
“tr” là âm kép “tờ rờ”,
Nitơ
phất âm nhanh.
Âm “óoc” tương tự là âm
Oxi
đứng giữa hai âm “oc”
và “ắc”.

'phlo-rìn

Flo

'ni-àn

Neon

Âm “phl” âm kép “phờ
l-”, phát âm nhanh.

Z

KÍ HIỆU

11

Na

12

Mg

13
14
15

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý NGHĨA
TIẾNG ANH VIỆT HÓA
/ˈsəʊdiəm/

'sâu-đì-ầm

Magnesium

/mæɡˈniːziəm/

Mẹg-'ni-ziầm

Aluminium

/ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/

a-lờ-'mi-niầm

Nhôm

/ˈsɪlɪkən/

'sík-li-cần

Silic

/ˈfɒsfərəs/ 
/ˈfɑːsfərəs/

'phoos-phờrợs

Si
Phosphorus

GHI CHÚ

Natri

Âm “oo” tương tự âm
Phốt pho giữa của hai âm “o”
và “a”.

PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý NGHĨA
TIẾNG ANH VIỆT HÓA

Z

KÍ HIỆU

TÊN GỌI

11

Na

Sodium

/ˈsəʊdiəm/

'sâu-đì-ầm

Natri

12

Mg

Magnesium

/mæɡˈniːziəm/

Mẹg-'ni-ziầm

Magie

13

Al

Aluminium

/ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/

a-lờ-'mi-niầm

Nhôm

14

Si

Silicon

/ˈsɪlɪkən/

'sík-li-cần

Silic

Phosphorus

/ˈfɒsfərəs/ 
/ˈfɑːsfərəs/

'phoos-phờrợs

15

P

GHI CHÚ

Âm “oo” tương tự âm
Phốt pho giữa của hai âm “o”
và “a”.

Z

16
17

KÍ
HIỆU
HÓA
HỌC
S
Cl

18
19
20

TÊN GỌI

Chlorine
Argon

K

Calcium

PHIÊN ÂM
TIẾNG ANH

DIỄN GIẢI
VIỆT HÓA

Ý
NGHĨA

/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/

'sâu-phờ

Lưu
huỳnh

/ˈklɔːriːn/

'klo-rìn

Clo

'a-gàn

Agon

Pờ-'tes-zi-ầm
'kel-si-ầm

Kali
Canxi

/ˈɑːɡɒn/ 
/ˈɑːrɡɑːn/
/pəˈtæsiəm/
/ˈkælsiəm/

GHI CHÚ

Âm “kl-” là âm
kép “kờ l-”, phát
âm nhanh.

Z

16
17

KÍ
HIỆU
HÓA
HỌC

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM
TIẾNG ANH

S

Sulfur

Cl

Chlorine

18

Ar

Argon

19
20

K
Ca

Potassium
Calcium

DIỄN GIẢI
VIỆT HÓA

Ý
NGHĨA

/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/

'sâu-phờ

Lưu
huỳnh

/ˈklɔːriːn/

'klo-rìn

Clo

'a-gàn

Agon

Pờ-'tes-zi-ầm
'kel-si-ầm

Kali
Canxi

/ˈɑːɡɒn/ 
/ˈɑːrɡɑːn/
/pəˈtæsiəm/
/ˈkælsiəm/

GHI CHÚ

Âm “kl-” là âm
kép “kờ l-”, phát
âm nhanh.

Tên gọi, kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của 20 nguyên tố đầu tiên
Số hiệu
Tên nguyên tố hóa học Kí hiệu hóa học Khối lượng
nguyên tử Z
(IUPAC)
nguyên tử (amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20

Số hiệu
Tên nguyên tố hóa học
nguyên tử Z
(IUPAC)
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

sodium (natri)
magnesium
aluminium (nhôm)
silicon
photphorus
sulfur (lưu huỳnh)
chlorine
argon
potassium (kali)
calcium

Kí hiệu hóa học
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca

Khối lượng
nguyên tử
(amu)
23
24
27
28
31
32
35,5
40
39
40

NHANH NHƯ CHỚP

Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của nguyên tố
dưới đây?

C

Carbon
12

NHANH NHƯ CHỚP

Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của nguyên
tố dưới đây?

Na

Sodium
23

NHANH NHƯ CHỚP

Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?

Calcium

Ca
40

NHANH NHƯ
CHỚP

Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của
nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?

14

Nitrogen
N

NHANH NHƯ
CHỚP

Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử
của nguyên tố dưới đây?

Oxygen

O
16

NHANH NHƯ
CHỚP

Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của nguyên tố có
khối lượng nguyên tử dưới đây?

35,5

Chlorine
Cl

NHANH NHƯ
CHỚP

Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên
tử của nguyên tố dưới đây?

Sulfur

S
32

NHANH NHƯ
CHỚP

Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của nguyên tố có
khối lượng nguyên tử dưới đây?

1

Hydrogen
H

NHANH NHƯ
CHỚP

Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của
nguyên tố dưới đây?

He

Helium
4

NHANH NHƯ
CHỚP

Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên
tử của nguyên tố dưới đây?

Magnesium

Mg
24

NHANH NHƯ
CHỚP
C

Na

Calcium

14

Oxygen

Carbon
12

Sodium
23

Ca
40

Nitrogen

N

O
16

35,5

Sulfur

1

He

Magnesium

Chlorine

S
32

Hydrogen

Helium
4

Mg
24

Cl

H

CHO BIẾT CÁC NGUYÊN TỐ CÓ TRONG THÀNH
PHẦN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN?

HOÀN THÀNH TẠI NHÀ
Tên sản phẩm

Tên nguyên tố,
KHHH

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3

Vai trò của NTHH
đối với cơ thể

THIẾT KẾ FLASHCARD TỰ HỌC
– TÊN GỌI, KÍ HIỆU HÓA HỌC
VÀ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ
CỦA 20 NGUYÊN TỐ ĐẦU TIÊN

Số hiệu nguyên
tử Z

Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)

Kí hiệu hóa học

Khối lượng nguyên tử
(amu)

1

hydrogen

H

1

2

helium

He

4

3

lithium

Li

7

4

beryllium

Be

9

5

boron

B

11

6

carbon

C

12

7

nitrogen

N

14

8

oxygen

O

16

9

fluorine

F

19

10

neon

Ne

20

11

sodium (natri)

Na

23

12

magnesium

Mg

24

13

aluminium (nhôm)

Al

27

14

silicon

Si

28

15

photphorus

P

31

16

sulfur (lưu huỳnh)

S

32

17

chlorine

Cl

35,5

18

argon

Ar

40

19

potassium (kali)

K

39

20

calcium

Ca

40

Ơ, GÌ THẾ
NHỈ?

II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Số p

Số n

Số e

Tên nguyên tố

Nguyên tử 1
Nguyên tử 2
Nguyên tử 3
Nguyên tử 4
Nguyên tử 5
Nguyên tử 6
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Kí hiệu hóa học
 
Gửi ý kiến