Tập 1 - Bài 10: Thời khóa biểu - Đọc: Thời khóa biểu.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thúy Vinh
Ngày gửi: 17h:34' 07-10-2026
Dung lượng: 86.1 MB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thúy Vinh
Ngày gửi: 17h:34' 07-10-2026
Dung lượng: 86.1 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
Thứ Tư ngày 7 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
* Em làm thế nào để biết được các môn học
trong ngày, trong tuần?
Nhờ mẹ nhắc
Hỏi thầy cô
Tự ghi nhớ
Xem thời khoá biểu
* Đọc mẫu
Thứ Tư ngày 7 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 1 + 2. Đọc : Thời khóa biểu (43).
Thứ Tư ngày 7 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 1 + 2. Đọc : Thời khóa biểu (43).
* Đọc mẫu
* Chia đoạn: 2 đoạn.
* Luyện đọc.
- Luyện đọc từ khó: - Thời khóa biểu, trình tự, trải nghiệm ,…
* Ngắt câu :
Thứ Hai/ buổi sáng/ tiết 1/ Tiếng Việt/ tiết 2 / Toán...
* Giải nghĩa từ:
- Thời khóa biểu: Bản kê thời gian lên lớp
các môn học khác nhau
của từng ngày trong tuần.
Thứ Tư ngày 7 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 1 + 2. Đọc : Thời khóa biểu (43).
ĐỌC NHÓM
ĐỌC NỐI TIẾP
TRƯỚC LỚP
Luyện đọc hiểu
Thứ Tư ngày 7 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 1 + 2. Đọc : Thời khóa biểu (43).
1. Đọc thời khóa biểu của ngày thứ Hai ?
2. Sáng thứ hai có mấy tiết? Đó là những
tiết nào?
- Sáng thứ Hai có 4 tiết.
- Đó là : Hoạt động trải nghiệm, Toán,
Tiếng Việt, Tiếng Việt.
3. Thứ Năm có những môn học nào?
- Sáng: Tiếng Việt, Giáo dục Thể chất, Toán.
- Chiều: Tự nhiên và Xã hội, Tự học có hướng dẫn.
4. Nếu không có thời khóa biểu, em sẽ gặp khó khăn gì?
- Không biết các môn học sẽ học trong ngày hôm đó.
- Quên sách vở, không học thuộc bài,….
Thứ Tư ngày 7 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 1 + 2. Đọc : Thời khóa biểu (43).
ĐỌC LẠI BÀI
* LUYỆN ĐỌC
DIỄN CẢM
Thứ Tư ngày 7 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 1 + 2. Đọc : Thời khóa biểu (43).
Luyện tập theo bài đọc
1. Dựa vào thời khóa biểu trên đây, hỏi – đáp theo mẫu:
Lớp mình có
tiết âm nhạc
vào thứ mấy ?
Lớp mình có
tiết âm nhạc
vào thứ Sáu.
2. Nói một câu giới thiệu môn học hoặc
hoạt động ở trường mà em thích.
** VD: Tiếng Việt là môn học tôi yêu
thích nhất.
Thứ Tư ngày 7 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 1 + 2. Đọc : Thời khóa biểu (43).
ĐỌC LẠI BÀI
CHÀO
CÁC EM!
Thứ Năm ngày 8 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
* Em làm thế nào để biết được các môn học
trong ngày, trong tuần?
Thứ Năm ngày 8 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 3. Nghe – viết: Thời khóa biểu.
Thời khóa biểu cho biết thời gian học các môn của từng ngày trong tuần.
Thời khóa biểu gồm nhiều cột dọc và nhiều hàng ngang. Các bạn học sinh
thường đọc thời khóa biểu theo trình tự thứ - buổi - tiết –môn.
1. Thời khóa biểu cho biết điều gì?
- Thời khóa biểu cho biết thời gian của từng ngày trong tuần.
2. Các bạn học sinh thường đọc thời khóa biểu theo trình tự nào?
- Các bạn học sinh thường đọc thời khóa biểu theo trình tự
thứ -buổi – tiết – môn .
* Luyện viết từ khó:
- khóa biểu, cột dọc, học sinh, trình tự, tiết,,...
Thời khóa biểu
ThƟ δƢ λμϜu εo λμĞt κƟ gian hnj các jŪ của LJừng wgày LJrΪg
LJuần. Thời khóa
λμϜu gĵ ηΗϛu cŎ dnj và ηΗϛu hàng wgang. Các bạn hnj ǧ΅ζ κưŊg
đnj thời khóa
λμϜu Ό;o LJrìζ LJự κứ - λίĔ - LJΗĞt – mŪ.
** Lưu ý khi viết:
1. Đoạn văn gồm có mấy câu?
- Đoạn văn gồm 3 câu.
2. Khi viết đoạn văn cần chú ý điều gì?
- Khi viết chú ý viết đúng chính tả, các dấu ngắt nghỉ câu.
Thứ Năm ngày 8 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 3. Nghe – viết: Thời khóa biểu.
ThƟ δƢ λμϜu εo λμĞt κƟ gian hnj các jŪ của LJừng wgày LJrΪg
LJuần. Thời khóa
λμϜu gĵ ηΗϛu cŎ dnj và ηΗϛu hàng wgang. Các bạn hnj ǧ΅ζ κưŊg
đnj thời khóa
λμϜu Ό;o LJrìζ LJự κứ - λίĔ - LJΗĞt – mŪ.
Lưu ý khi trình bày
Lùi vào 2 ô ly
ThƟ δƢ λμϜu εo λμĞt
2. Dựa vào tranh, viết tên đồ vật có tiếng chứa c hoặc k
cái
kéo
cặp
sách
thước
kẻ
3. Chọn a hoặc b
a. Chọn ch hoặc tr thay cho
ô vuông.
Mặt trời mọc rồi
lặn
Trên đôi chân lon
ton
Hai chân
trời
của con
Là mẹ và cô giáo.
3. Chọn a hoặc b
b. Chọn v hoặc d tha cho ô
vuông
Có con chim vành khuyên nhỏ
Dáng trông thật ngoan ngoãn quá
Gọi dạ, bảo vâng lễ phép ngoan
nhất nhà.
CHÀO
CÁC EM!
* Em làm thế nào để biết được các môn học
trong ngày, trong tuần?
Thứ Năm ngày 8 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Thứ Năm ngày 8 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 4. Luyện tập : Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Câu nêu hoạt động.
Thứ Năm ngày 8 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 4. Luyện tập : Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Câu nêu hoạt động.
Bài 1: Nhìn tranh, tìm từ ngữ
a. Chỉ sự vật.
b. Chỉ hoạt động.
TRÒ CHƠI
AI NHANH, AI ĐÚNG?
** Cách chơi: Mỗi đội gồm 5 thành
viên. Lần lượt các thành viên trong
nhóm sẽ viết một từ chỉ sự vật (hoạt
động) có trong tranh. Kết thúc trò chơi,
viết được đúng nhiều từ hơn đội đó sẽ
giành chiến thắng.
Sự vật
sách, vở
bàn, ghế
bảng
đàn
cây
dây nhảy
quả cầu
cửa
ghế đá
Hoạt động
học bài
vẽ
đánh đàn
tập thể dục
nhảy dây
đá cầu
chạy
** Tìm thêm một số từ ngữ chỉ sự vật (hoạt động) ở trường học của em?
- Chỉ sự vật: Bảng tin, trống trường, cột cờ, bảng tin, máy tính, máy chiếu,…
- Chỉ hoạt động: giảng bài, đọc bài, viết bài, múa hát, …
Thứ Năm ngày 8 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 4. Luyện tập : Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Câu nêu hoạt động.
Bài 2(46). 2. Đặt một câu nêu hoạt động với từ ngữ vừa tìm được.
Mai và Nam cùng đọc sách.
Bốn bạn nhỏ
đang tập thể dục.
Các bạn đang vẽ tranh.
- Thầy giáo đang đánh đàn.
- Còn các bạn học sinh hát.
- Mi và Việt chơi
đá cầu.
- Mấy bạn khác
chơi nhảy dây.
Thứ Năm ngày 8 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 4. Luyện tập : Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Câu nêu hoạt động.
* Ở trường, em đã tham gia những hoạt động nào?
* Hãy đặt câu nói về hoạt động đó.
* Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau ”Có công mài sắt
có ngày nên kim”
* Tìm từ sự vật trong câu sau: “Đất lành chim đậu”
CHÀO
CÁC EM!
Tiếng Việt
* Em làm thế nào để biết được các môn học
trong ngày, trong tuần?
Nhờ mẹ nhắc
Hỏi thầy cô
Tự ghi nhớ
Xem thời khoá biểu
* Đọc mẫu
Thứ Tư ngày 7 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 1 + 2. Đọc : Thời khóa biểu (43).
Thứ Tư ngày 7 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 1 + 2. Đọc : Thời khóa biểu (43).
* Đọc mẫu
* Chia đoạn: 2 đoạn.
* Luyện đọc.
- Luyện đọc từ khó: - Thời khóa biểu, trình tự, trải nghiệm ,…
* Ngắt câu :
Thứ Hai/ buổi sáng/ tiết 1/ Tiếng Việt/ tiết 2 / Toán...
* Giải nghĩa từ:
- Thời khóa biểu: Bản kê thời gian lên lớp
các môn học khác nhau
của từng ngày trong tuần.
Thứ Tư ngày 7 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 1 + 2. Đọc : Thời khóa biểu (43).
ĐỌC NHÓM
ĐỌC NỐI TIẾP
TRƯỚC LỚP
Luyện đọc hiểu
Thứ Tư ngày 7 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 1 + 2. Đọc : Thời khóa biểu (43).
1. Đọc thời khóa biểu của ngày thứ Hai ?
2. Sáng thứ hai có mấy tiết? Đó là những
tiết nào?
- Sáng thứ Hai có 4 tiết.
- Đó là : Hoạt động trải nghiệm, Toán,
Tiếng Việt, Tiếng Việt.
3. Thứ Năm có những môn học nào?
- Sáng: Tiếng Việt, Giáo dục Thể chất, Toán.
- Chiều: Tự nhiên và Xã hội, Tự học có hướng dẫn.
4. Nếu không có thời khóa biểu, em sẽ gặp khó khăn gì?
- Không biết các môn học sẽ học trong ngày hôm đó.
- Quên sách vở, không học thuộc bài,….
Thứ Tư ngày 7 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 1 + 2. Đọc : Thời khóa biểu (43).
ĐỌC LẠI BÀI
* LUYỆN ĐỌC
DIỄN CẢM
Thứ Tư ngày 7 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 1 + 2. Đọc : Thời khóa biểu (43).
Luyện tập theo bài đọc
1. Dựa vào thời khóa biểu trên đây, hỏi – đáp theo mẫu:
Lớp mình có
tiết âm nhạc
vào thứ mấy ?
Lớp mình có
tiết âm nhạc
vào thứ Sáu.
2. Nói một câu giới thiệu môn học hoặc
hoạt động ở trường mà em thích.
** VD: Tiếng Việt là môn học tôi yêu
thích nhất.
Thứ Tư ngày 7 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 1 + 2. Đọc : Thời khóa biểu (43).
ĐỌC LẠI BÀI
CHÀO
CÁC EM!
Thứ Năm ngày 8 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
* Em làm thế nào để biết được các môn học
trong ngày, trong tuần?
Thứ Năm ngày 8 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 3. Nghe – viết: Thời khóa biểu.
Thời khóa biểu cho biết thời gian học các môn của từng ngày trong tuần.
Thời khóa biểu gồm nhiều cột dọc và nhiều hàng ngang. Các bạn học sinh
thường đọc thời khóa biểu theo trình tự thứ - buổi - tiết –môn.
1. Thời khóa biểu cho biết điều gì?
- Thời khóa biểu cho biết thời gian của từng ngày trong tuần.
2. Các bạn học sinh thường đọc thời khóa biểu theo trình tự nào?
- Các bạn học sinh thường đọc thời khóa biểu theo trình tự
thứ -buổi – tiết – môn .
* Luyện viết từ khó:
- khóa biểu, cột dọc, học sinh, trình tự, tiết,,...
Thời khóa biểu
ThƟ δƢ λμϜu εo λμĞt κƟ gian hnj các jŪ của LJừng wgày LJrΪg
LJuần. Thời khóa
λμϜu gĵ ηΗϛu cŎ dnj và ηΗϛu hàng wgang. Các bạn hnj ǧ΅ζ κưŊg
đnj thời khóa
λμϜu Ό;o LJrìζ LJự κứ - λίĔ - LJΗĞt – mŪ.
** Lưu ý khi viết:
1. Đoạn văn gồm có mấy câu?
- Đoạn văn gồm 3 câu.
2. Khi viết đoạn văn cần chú ý điều gì?
- Khi viết chú ý viết đúng chính tả, các dấu ngắt nghỉ câu.
Thứ Năm ngày 8 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 3. Nghe – viết: Thời khóa biểu.
ThƟ δƢ λμϜu εo λμĞt κƟ gian hnj các jŪ của LJừng wgày LJrΪg
LJuần. Thời khóa
λμϜu gĵ ηΗϛu cŎ dnj và ηΗϛu hàng wgang. Các bạn hnj ǧ΅ζ κưŊg
đnj thời khóa
λμϜu Ό;o LJrìζ LJự κứ - λίĔ - LJΗĞt – mŪ.
Lưu ý khi trình bày
Lùi vào 2 ô ly
ThƟ δƢ λμϜu εo λμĞt
2. Dựa vào tranh, viết tên đồ vật có tiếng chứa c hoặc k
cái
kéo
cặp
sách
thước
kẻ
3. Chọn a hoặc b
a. Chọn ch hoặc tr thay cho
ô vuông.
Mặt trời mọc rồi
lặn
Trên đôi chân lon
ton
Hai chân
trời
của con
Là mẹ và cô giáo.
3. Chọn a hoặc b
b. Chọn v hoặc d tha cho ô
vuông
Có con chim vành khuyên nhỏ
Dáng trông thật ngoan ngoãn quá
Gọi dạ, bảo vâng lễ phép ngoan
nhất nhà.
CHÀO
CÁC EM!
* Em làm thế nào để biết được các môn học
trong ngày, trong tuần?
Thứ Năm ngày 8 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Thứ Năm ngày 8 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 4. Luyện tập : Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Câu nêu hoạt động.
Thứ Năm ngày 8 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 4. Luyện tập : Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Câu nêu hoạt động.
Bài 1: Nhìn tranh, tìm từ ngữ
a. Chỉ sự vật.
b. Chỉ hoạt động.
TRÒ CHƠI
AI NHANH, AI ĐÚNG?
** Cách chơi: Mỗi đội gồm 5 thành
viên. Lần lượt các thành viên trong
nhóm sẽ viết một từ chỉ sự vật (hoạt
động) có trong tranh. Kết thúc trò chơi,
viết được đúng nhiều từ hơn đội đó sẽ
giành chiến thắng.
Sự vật
sách, vở
bàn, ghế
bảng
đàn
cây
dây nhảy
quả cầu
cửa
ghế đá
Hoạt động
học bài
vẽ
đánh đàn
tập thể dục
nhảy dây
đá cầu
chạy
** Tìm thêm một số từ ngữ chỉ sự vật (hoạt động) ở trường học của em?
- Chỉ sự vật: Bảng tin, trống trường, cột cờ, bảng tin, máy tính, máy chiếu,…
- Chỉ hoạt động: giảng bài, đọc bài, viết bài, múa hát, …
Thứ Năm ngày 8 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 4. Luyện tập : Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Câu nêu hoạt động.
Bài 2(46). 2. Đặt một câu nêu hoạt động với từ ngữ vừa tìm được.
Mai và Nam cùng đọc sách.
Bốn bạn nhỏ
đang tập thể dục.
Các bạn đang vẽ tranh.
- Thầy giáo đang đánh đàn.
- Còn các bạn học sinh hát.
- Mi và Việt chơi
đá cầu.
- Mấy bạn khác
chơi nhảy dây.
Thứ Năm ngày 8 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Tiết 4. Luyện tập : Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Câu nêu hoạt động.
* Ở trường, em đã tham gia những hoạt động nào?
* Hãy đặt câu nói về hoạt động đó.
* Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau ”Có công mài sắt
có ngày nên kim”
* Tìm từ sự vật trong câu sau: “Đất lành chim đậu”
CHÀO
CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất