KNTT - Bài 9: Giới thiệu về chăn nuôi.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 12h:00' 12-10-2026
Dung lượng: 47.8 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 12h:00' 12-10-2026
Dung lượng: 47.8 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Công nghệ 7 - Kết nối tri thức
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
Chủ đề: Chăn nuôi
Cùng khám phá vai trò của chăn nuôi
và các vật nuôi phổ biến ở Việt Nam.
KHỞI ĐỘNG: XEM VIDEO AI
Công cụ số Video AI
Nhiệm vụ: Quan sát video và trả lời câu
hỏi xuất hiện trong video.
Câu hỏi định hướng:
Em có biết những vật nuôi đặc trưng cho vùng miền?
Hãy giới thiệu đôi nét về vật nuôi đó.
Thời gian: 3 phút
VIDEO 1
KHỞI ĐỘNG
KỂ TÊN VẬT NUÔI PHỔ BIẾN
Câu hỏi:
Em hãy kể tên một số vật nuôi
phổ biến ở nước ta hiện nay.
Hình thức: Cá nhân suy nghĩ,
chia sẻ nhanh trước lớp.
CHỐT KHỞI ĐỘNG
Một số vật nuôi phổ biến
Trâu
Bò
Ngựa
Dê
Cừu
Lợn
Gà
Vịt
Ngan
Ngỗng
Chim
Thỏ
Ong
Ý nghĩa
Gắn với đời sống hằng ngày
Cung cấp thực phẩm thiết yếu
Đóng góp vào kinh tế
và môi trường
DẪN VÀO BÀI
Chăn nuôi có vai trò
như thế nào đối với
con người và nền kinh tế?
Ở nước ta có những
vật nuôi phổ biến nào,
vật nuôi nào đặc trưng
cho vùng miền?
Các vật nuôi được
chăn nuôi theo những
phương thức nào?
VIDEO 2
Công nghệ 7 - Kết nối tri thức
Chương 3: Chăn nuôi
BÀI 9:
GIỚI THIỆU VỀ CHĂN NUÔI
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Trình bày được vai trò, triển vọng của chăn nuôi.
Nhận biết được một số vật nuôi phổ biến và vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta.
Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi.
Nhận thức được sở thích, sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề trong chăn nuôi.
Có ý thức bảo vệ môi trường chăn nuôi.
TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Cùng nhau khám phá từng bước nhé!
VIDEO 3
HOẠT ĐỘNG 1
TÌM HIỂU VAI TRÒ, TRIỂN VỌNG CỦA CHĂN NUÔI
MỤC TIÊU
HÌNH THỨC
Hiểu được vai trò và triển vọng của chăn nuôi.
Quan sát hình, thảo luận cặp đôi.
Hình thành ý thức bảo vệ môi trường chăn nuôi.
Chia sẻ kết quả trước lớp.
QUAN SÁT HÌNH 9.1: MỘT SỐ VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI
Câu hỏi:
Nhiệm vụ:
Quan sát Hình 9.1 và cho biết
một số vai trò của chăn nuôi.
Mỗi hình a, b, c, d, e thể hiện vai
trò nào của chăn nuôi?
Hình 9.1 - Một số vai trò của chăn nuôi
VIDEO 4
THẢO LUẬN CẶP ĐÔI
Câu hỏi 1
Chăn nuôi cung cấp những loại thực phẩm nào cho con người?
Câu hỏi 2
Những loại vật nuôi nào cho sức kéo?
Câu hỏi 3
Giữa trồng trọt và chăn nuôi có mối quan hệ như thế nào?
5 phút
HOẠT ĐỘNG SỐ
GHI Ý KIẾN LÊN PADLET / GOOGLE DOCS
Công cụ số
Padlet hoặc Google Docs
chung của lớp.
Thao tác
① Truy cập QR / link
② Ghi ý kiến thảo luận của nhóm
③ Đọc và phản hồi ý kiến nhóm khác
Sản phẩm số
Bài đăng / ô trả lời của nhóm
về vai trò của chăn nuôi.
VIDEO 5
CHỐT KIẾN THỨC: VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI
Hình 9.1a
Cung cấp
thực phẩm
Thịt, trứng, sữa,...
Hình 9.1b
Hình 9.1c
Cung cấp phân
Nguyên liệu
bón hữu cơ xuất khẩu & chế biến
Phục vụ trồng trọt
Phát triển kinh tế
Hình 9.1d
Hình 9.1e
Cung cấp
sức kéo
Làm cảnh,
canh giữ nhà
Trâu, bò, ngựa,...
Chó, chim cảnh,...
Năm vai trò chính của chăn nuôi
CHỐT CÂU HỎI THẢO LUẬN
Thực phẩm từ chăn nuôi:
Thịt, trứng, sữa,...
Vật nuôi cho sức kéo:
Trâu, bò, ngựa,...
Mối quan hệ giữa trồng trọt và chăn nuôi:
Chăn nuôi cung cấp phân bón và sức kéo cho trồng trọt.
Trồng trọt cung cấp nguồn thức ăn chủ yếu cho ngành chăn nuôi.
→ Tác động qua lại lẫn nhau.
LIÊN HỆ THỰC TẾ
Em hãy kể tên một số loài vật nuôi
đang được gia đình hoặc địa phương
nuôi làm thú cưng.
Chia sẻ thêm: Vì sao gia đình / địa phương em
nuôi những vật nuôi đó?
Chó
Mèo
Cá cảnh
Chim cảnh
Thỏ
HOẠT ĐỘNG SỐ
TRA CỨU TRIỂN VỌNG CHĂN NUÔI
Năng lực số
Tìm kiếm thông tin trên môi trường số.
Công cụ số:
Trình duyệt web
Kim ngạch xuất khẩu sản phẩm chăn nuôi
Từ khóa:
Việt Nam năm 2024-2025
Nhiệm vụ:Tìm 1 thông tin đáng tin cậy và nêu nhận xét
ngắn về triển vọng ngành chăn nuôi.
CHỐT KIẾN THỨC
TRIỂN VỌNG CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI
Công nghệ cao
Phát triển bền vững
Ứng dụng kỹ thuật hiện
đại vào chăn nuôi
Chăn nuôi gắn với bảo vệ
tài nguyên
Thực phẩm sạch
& an toàn
Bảo vệ môi trường
Đáp ứng nhu cầu trong
nước và xuất khẩu
Xử lí chất thải, giảm ô
nhiễm môi trường
HOẠT ĐỘNG 2
TÌM HIỂU VỀ VẬT NUÔI
Mục tiêu
Hình thức
Nội dung
Nhận biết vật nuôi phổ
biến và vật nuôi đặc trưng
vùng miền ở Việt Nam.
Liên hệ thực tế - Quan
sát hình - Thảo luận
cặp đôi
Vật nuôi phổ biến và
vật nuôi đặc trưng
theo vùng miền.
LIÊN HỆ THỰC TẾ: VẬT NUÔI Ở ĐỊA PHƯƠNG
Câu hỏi:
Em hãy kể tên những loại vật
nuôi đang được nuôi phổ biến
ở địa phương em.
Gợi ý:
🍃 Gia súc (trâu, bò, lợn, dê...)
🍃 Gia cầm (gà, vịt, ngan...)
🍃 Vật nuôi làm cảnh (chó, mèo, cá cảnh...)
🍃 Vật nuôi lấy sản phẩm (ong, tằm...)
QUAN SÁT HÌNH 9.2: MỘT SỐ VẬT NUÔI
PHỔ BIẾN Ở NƯỚC TA
NHIỆM VỤ
Quan sát Hình 9.2 và trả lời các câu hỏi:
● Câu 1: Những vật nuôi nào là gia súc?
● Câu 2: Những vật nuôi nào là gia cầm?
● Câu 3: Mục đích nuôi từng loại vật
nuôi đó là gì?
Hình 9.2
CHỐT KIẾN THỨC: VẬT NUÔI PHỔ BIẾN
GIA SÚC
GIA CẦM
Lợn
Bò
Gà
Ngỗng
Dê
Trâu
Vịt
Ngan
Vật nuôi phổ biến được nuôi hầu hết các vùng miền trên cả nước.
CHỐT KIẾN THỨC: MỤC ĐÍCH NUÔI VẬT NUÔI
GIA SÚC
• Sản xuất hàng hóa, cung
cấp thực phẩm: thịt, sữa
• Một số loài cung cấp sức lao
động (trâu, bò, ngựa)
GIA CẦM
• Nuôi lấy thịt hoặc trứng,
cung
cấp thực phẩm
• Cung cấp sản phẩm khác
như lông vũ
Chăn nuôi góp phần đáp ứng nhu cầu thực phẩm và phát triển
kinh tế gia đình, địa phương.
HOẠT ĐỘNG SỐ
NHẬN DIỆN VẬT NUÔI BẰNG AI
Năng lực số
Nhiệm vụ
Ứng dụng nguyên tắc cơ bản của AI để
nhận diện các giống vật nuôi qua hình.
So sánh kết quả AI mô tả với
thông tin trong SGK.
Công cụ số
Sản phẩm
Google Lens hoặc công cụ AI nhận diện
hình ảnh.
1 nhận xét ngắn về độ đúng /
sai của thông tin AI.
Thao tác
Chụp / quét hình vật nuôi đặc trưng
trong Hình 9.3.
QUAN SÁT HÌNH 9.3: VẬT NUÔI ĐẶC TRƯNG VÙNG MIỀN
Câu hỏi 1
Tại sao lại gọi là vật nuôi đặc trưng vùng miền?
Câu hỏi 2
Em có ấn tượng với loại vật nuôi nào nhất trong
Hình 9.3? Vì sao?
Câu hỏi 3
Hình 9.3 - Vật nuôi đặc trưng vùng miền
Kể tên một số vật nuôi đặc trưng vùng miền em
biết và mô tả đặc điểm của loài đó.
HÌNH 9.3 - THÔNG TIN VĂN BẢN
Gà Đông Tảo
Lợn Cỏ
Nguồn gốc: xã Hoàn Long, tỉnh Hưng Yên.
Nguồn gốc: các tỉnh miền Trung.
Đặc điểm: đôi chân to, thô; gà trống lông đỏ
tía, gà mái lông màu đất sét hoặc lá chuối
khô; gà trống trưởng thành trên 4,5 kg, gà
mái trên 3,0 kg; đẻ ít.
Đặc điểm: da và lông màu đen, dễ nuôi;
khối lượng nhỏ khoảng 10-15 kg; chậm lớn,
đẻ ít.
Bò Vàng
Chó Phú Quốc
Nguồn gốc: các tỉnh miền Bắc, miền Trung.
Nguồn gốc: Đặc khu Phú Quốc, An Giang.
Đặc điểm: lông vàng nhạt, tầm vóc nhỏ, dễ
nuôi, chậm lớn; bò cái trưởng thành ~160170 kg, bò đực ~250-260 kg; thường lai với
bò đực Sindhi để có bê lớn nhanh hơn.
Đặc điểm: dải lông mọc ngược ở lưng, chân
có màng bơi; tinh khôn, gan dạ; ba màu
lông cơ bản: vện, đen và vàng.
CHỐT KIẾN THỨC: VẬT NUÔI ĐẶC TRƯNG VÙNG MIỀN
Hình thành & chăn nuôi
tại một số địa phương
Đặc tính riêng biệt &
chất lượng sản phẩm nổi trội
Chúng được hình thành và chăn nuôi
nhiều ở một số địa phương nhất định.
Chúng có những đặc tính riêng biệt,
nổi trội về chất lượng sản phẩm.
Ví dụ:
Gà Đông Tảo
Lợn cỏ
Bò vàng
Chó Phú Quốc
MỘT SỐ VẬT NUÔI ĐẶC TRƯNG KHÁC
Bò u đầu rìu
Lợn đen Lũng Pù
Nghệ An - Hà Tĩnh
Hà Giang
Màu lông từ vàng đến nâu nhạt.
Tầm vóc to lớn, lông đen dày và ngắn.
Con đực có u vai màu hơi đen hình cái rìu.
Tai nhỏ cúp, mõm dài trung bình.
Lưu ý khi tìm hiểu: - Nguồn gốc - Đặc điểm hình thái - Chất lượng sản phẩm - Giá trị kinh tế
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU MỘT SỐ PHƯƠNG THỨC
CHĂN NUÔI PHỔ BIẾN Ở VIỆT NAM
Mục tiêu: Nhận biết đặc điểm hai phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam
CHĂN NUÔI NÔNG HỘ
CHĂN NUÔI TRANG TRẠI
Quy mô nhỏ - Tại hộ gia đình
Quy mô lớn - Khu vực tập trung
NHIỆM VỤ NHÓM: PHƯƠNG THỨC CHĂN NUÔI
Nhóm 1
Nhóm 2
Nêu đặc điểm của
CHĂN NUÔI NÔNG HỘ
Nêu đặc điểm của
CHĂN NUÔI TRANG TRẠI
Tư liệu: Đọc mục III, quan sát Hình 9.4 SGK tr.43
Thời gian: 5 phút
HOẠT ĐỘNG SỐ:
TÌM ƯU, NHƯỢC ĐIỂM CỦA HAI PHƯƠNG THỨC
Công cụ số
• Internet, sách báo điện tử
• Công cụ tìm kiếm
Nhiệm vụ
• Mỗi nhóm bổ sung 1 ưu điểm
và 1 hạn chế của phương thức
được phân công
Từ khóa tìm kiếm:
Ưu, nhược điểm chăn nuôi nông hộ
Ưu, nhược điểm chăn nuôi trang trại
Sản phẩm: Ghi kết quả vào vở hoặc bảng nhóm.
phổ biến
ở Việt Nam
CHỐT KIẾN THỨC: CHĂN NUÔI NÔNG
HỘ
Hình thức
Người dân chăn nuôi tại hộ gia đình, với số lượng vật nuôi ít.
Chi phí
Chi phí đầu tư chuồng trại thấp.
Hạn chế - Năng suất
Năng suất chăn nuôi không cao.
Hạn chế - Môi trường & Dịch bệnh
Biện pháp xử lí chất thải chưa tốt → nguy cơ dịch bệnh
cao, ảnh hưởng đến sức khỏe vật nuôi, con người và
môi trường.
CHỐT KIẾN THỨC: CHĂN NUÔI TRANG TRẠI
Chăn nuôi tập trung tại khu vực riêng biệt,
xa khu dân cư, với số lượng vật nuôi lớn.
Có sự đầu tư lớn về chuồng trại, thức ăn,
vệ sinh phòng bệnh.
Ưu điểm: năng suất cao, vật nuôi ít bị dịch
bệnh.
Có biện pháp xử lí chất thải tốt nên ít ảnh
hưởng tới môi trường và sức khỏe con
người.
NHIỆM VỤ NHÓM:
BÁC SĨ THÚ Y VÀ KĨ SƯ CHĂN NUÔI
Thảo luận nhóm - 5 phút
NHÓM 1
Bác sĩ thú y
NHÓM 2
Kĩ sư chăn nuôi
🍃 Tìm hiểu nghề bác sĩ thú y
🍃 Tìm hiểu nghề kĩ sư chăn nuôi
🍃 Phẩm chất cần có của bác sĩ thú y
🍃 Phẩm chất cần có của kĩ sư chăn nuôi
Tư liệu: Hình 9.5
Tư liệu: Hình 9.6
Sau khi thảo luận, đại diện nhóm chia sẻ kết quả trước lớp.
CHỐT KIẾN THỨC: BÁC SĨ THÚ Y
Phòng bệnh
Thực hiện các biện pháp phòng ngừa dịch bệnh cho vật nuôi.
Khám và chữa bệnh
Khám, chẩn đoán và điều trị bệnh cho vật nuôi; góp phần
bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
Nghiên cứu khoa học
Nghiên cứu, thử nghiệm các loại thuốc và vắc-xin cho vật nuôi.
Phẩm chất cần có
Yêu động vật - Cẩn thận - Tỉ mỉ - Khéo tay
CHỐT KIẾN THỨC: KĨ SƯ CHĂN NUÔI
Chọn và nhân giống vật nuôi
Lựa chọn, lai tạo và nhân giống để cải thiện chất lượng
đàn vật nuôi.
Chế biến thức ăn, chăm sóc vật nuôi
Nghiên cứu và chuẩn bị khẩu phần dinh dưỡng; theo
dõi, chăm sóc và phòng bệnh cho vật nuôi.
Phẩm chất cần có
Yêu động vật - Thích nghiên cứu khoa học - Thích chăm
sóc vật nuôi.
LIÊN HỆ BẢN THÂN
Nghề em chọn
Trong hai nghề bác sĩ thú y và kĩ sư chăn nuôi, em thích hoặc
cảm thấy phù hợp với nghề nào hơn?
Phẩm chất phù hợp
Nêu 1-2 phẩm chất hoặc năng lực của bản thân phù hợp với
nghề đó.
Cần rèn luyện thêm
Nêu việc em cần rèn luyện thêm để theo đuổi nghề mình yêu thích.
✦ Hãy thành thật với bản thân - mọi lựa chọn đều đáng trân trọng! ✦
KẾT NỐI NGHỀ NGHIỆP
Đọc mục “Kết nối nghề nghiệp” SGK tr.44
NHIỆM VỤ
Tìm thêm 1 thông tin mới về ngành nghề
trong chăn nuôi mà em quan tâm.
Nghề đó làm công việc gì?
Cần có những phẩm chất nào?
HOẠT ĐỘNG 5
TÌM HIỂU BIỆN PHÁP BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI
Mục tiêu
Vận dụng kiến thức để đề xuất
biện pháp bảo vệ môi trường trong
chăn nuôi phù hợp với gia đình và
địa phương.
Hình thức
Đọc SGK, quan sát hình,
trả lời câu hỏi.
CÂU HỎI: BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Nhiệm vụ
Đọc thông tin mục V
SGK tr.45.
Câu hỏi
Có những biện pháp
nào
bảo
vệ
môi
trường
trong chăn nuôi?
Yêu cầu: Nêu ít nhất 2 biện pháp và giải thích ngắn gọn tác dụng.
QUAN SÁT HÌNH 9.7: XỬ LÍ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
1. Xử lí bằng hầm biogas
Nhiệm vụ
Quan sát Hình 9.7 và trả lời câu hỏi.
Câu hỏi:
Nêu những biện pháp phổ biến
trong xử lí chất thải chăn nuôi.
2. Ủ phân hữu cơ
Từ khóa cần chú ý:
biogas
ủ phân hữu cơ
Hình 9.7 - Một số biện pháp xử lí chất thải chăn nuôi
HOẠT ĐỘNG SỐ:
TÌM VIDEO VỀ IoT TRONG CHĂN NUÔI
Mã NLS:
[1.1.TC1b]
Công cụ số: YouTube hoặc trình duyệt web
Từ khóa:
Ứng dụng IoT trong xử lý chất thải chăn nuôi
Mô hình chuồng trại thông minh
Nhiệm vụ:
Chọn 1 video phù hợp, ghi lại tên video và
1 giải pháp công nghệ được nhắc đến.
Thời gian:
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ THAM GIA TIẾT HỌC!
Hẹn gặp lại các em ở bài học sau!
📘 Chủ đề tiếp theo:
Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
Chủ đề: Chăn nuôi
Cùng khám phá vai trò của chăn nuôi
và các vật nuôi phổ biến ở Việt Nam.
KHỞI ĐỘNG: XEM VIDEO AI
Công cụ số Video AI
Nhiệm vụ: Quan sát video và trả lời câu
hỏi xuất hiện trong video.
Câu hỏi định hướng:
Em có biết những vật nuôi đặc trưng cho vùng miền?
Hãy giới thiệu đôi nét về vật nuôi đó.
Thời gian: 3 phút
VIDEO 1
KHỞI ĐỘNG
KỂ TÊN VẬT NUÔI PHỔ BIẾN
Câu hỏi:
Em hãy kể tên một số vật nuôi
phổ biến ở nước ta hiện nay.
Hình thức: Cá nhân suy nghĩ,
chia sẻ nhanh trước lớp.
CHỐT KHỞI ĐỘNG
Một số vật nuôi phổ biến
Trâu
Bò
Ngựa
Dê
Cừu
Lợn
Gà
Vịt
Ngan
Ngỗng
Chim
Thỏ
Ong
Ý nghĩa
Gắn với đời sống hằng ngày
Cung cấp thực phẩm thiết yếu
Đóng góp vào kinh tế
và môi trường
DẪN VÀO BÀI
Chăn nuôi có vai trò
như thế nào đối với
con người và nền kinh tế?
Ở nước ta có những
vật nuôi phổ biến nào,
vật nuôi nào đặc trưng
cho vùng miền?
Các vật nuôi được
chăn nuôi theo những
phương thức nào?
VIDEO 2
Công nghệ 7 - Kết nối tri thức
Chương 3: Chăn nuôi
BÀI 9:
GIỚI THIỆU VỀ CHĂN NUÔI
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Trình bày được vai trò, triển vọng của chăn nuôi.
Nhận biết được một số vật nuôi phổ biến và vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta.
Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi.
Nhận thức được sở thích, sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề trong chăn nuôi.
Có ý thức bảo vệ môi trường chăn nuôi.
TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Cùng nhau khám phá từng bước nhé!
VIDEO 3
HOẠT ĐỘNG 1
TÌM HIỂU VAI TRÒ, TRIỂN VỌNG CỦA CHĂN NUÔI
MỤC TIÊU
HÌNH THỨC
Hiểu được vai trò và triển vọng của chăn nuôi.
Quan sát hình, thảo luận cặp đôi.
Hình thành ý thức bảo vệ môi trường chăn nuôi.
Chia sẻ kết quả trước lớp.
QUAN SÁT HÌNH 9.1: MỘT SỐ VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI
Câu hỏi:
Nhiệm vụ:
Quan sát Hình 9.1 và cho biết
một số vai trò của chăn nuôi.
Mỗi hình a, b, c, d, e thể hiện vai
trò nào của chăn nuôi?
Hình 9.1 - Một số vai trò của chăn nuôi
VIDEO 4
THẢO LUẬN CẶP ĐÔI
Câu hỏi 1
Chăn nuôi cung cấp những loại thực phẩm nào cho con người?
Câu hỏi 2
Những loại vật nuôi nào cho sức kéo?
Câu hỏi 3
Giữa trồng trọt và chăn nuôi có mối quan hệ như thế nào?
5 phút
HOẠT ĐỘNG SỐ
GHI Ý KIẾN LÊN PADLET / GOOGLE DOCS
Công cụ số
Padlet hoặc Google Docs
chung của lớp.
Thao tác
① Truy cập QR / link
② Ghi ý kiến thảo luận của nhóm
③ Đọc và phản hồi ý kiến nhóm khác
Sản phẩm số
Bài đăng / ô trả lời của nhóm
về vai trò của chăn nuôi.
VIDEO 5
CHỐT KIẾN THỨC: VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI
Hình 9.1a
Cung cấp
thực phẩm
Thịt, trứng, sữa,...
Hình 9.1b
Hình 9.1c
Cung cấp phân
Nguyên liệu
bón hữu cơ xuất khẩu & chế biến
Phục vụ trồng trọt
Phát triển kinh tế
Hình 9.1d
Hình 9.1e
Cung cấp
sức kéo
Làm cảnh,
canh giữ nhà
Trâu, bò, ngựa,...
Chó, chim cảnh,...
Năm vai trò chính của chăn nuôi
CHỐT CÂU HỎI THẢO LUẬN
Thực phẩm từ chăn nuôi:
Thịt, trứng, sữa,...
Vật nuôi cho sức kéo:
Trâu, bò, ngựa,...
Mối quan hệ giữa trồng trọt và chăn nuôi:
Chăn nuôi cung cấp phân bón và sức kéo cho trồng trọt.
Trồng trọt cung cấp nguồn thức ăn chủ yếu cho ngành chăn nuôi.
→ Tác động qua lại lẫn nhau.
LIÊN HỆ THỰC TẾ
Em hãy kể tên một số loài vật nuôi
đang được gia đình hoặc địa phương
nuôi làm thú cưng.
Chia sẻ thêm: Vì sao gia đình / địa phương em
nuôi những vật nuôi đó?
Chó
Mèo
Cá cảnh
Chim cảnh
Thỏ
HOẠT ĐỘNG SỐ
TRA CỨU TRIỂN VỌNG CHĂN NUÔI
Năng lực số
Tìm kiếm thông tin trên môi trường số.
Công cụ số:
Trình duyệt web
Kim ngạch xuất khẩu sản phẩm chăn nuôi
Từ khóa:
Việt Nam năm 2024-2025
Nhiệm vụ:Tìm 1 thông tin đáng tin cậy và nêu nhận xét
ngắn về triển vọng ngành chăn nuôi.
CHỐT KIẾN THỨC
TRIỂN VỌNG CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI
Công nghệ cao
Phát triển bền vững
Ứng dụng kỹ thuật hiện
đại vào chăn nuôi
Chăn nuôi gắn với bảo vệ
tài nguyên
Thực phẩm sạch
& an toàn
Bảo vệ môi trường
Đáp ứng nhu cầu trong
nước và xuất khẩu
Xử lí chất thải, giảm ô
nhiễm môi trường
HOẠT ĐỘNG 2
TÌM HIỂU VỀ VẬT NUÔI
Mục tiêu
Hình thức
Nội dung
Nhận biết vật nuôi phổ
biến và vật nuôi đặc trưng
vùng miền ở Việt Nam.
Liên hệ thực tế - Quan
sát hình - Thảo luận
cặp đôi
Vật nuôi phổ biến và
vật nuôi đặc trưng
theo vùng miền.
LIÊN HỆ THỰC TẾ: VẬT NUÔI Ở ĐỊA PHƯƠNG
Câu hỏi:
Em hãy kể tên những loại vật
nuôi đang được nuôi phổ biến
ở địa phương em.
Gợi ý:
🍃 Gia súc (trâu, bò, lợn, dê...)
🍃 Gia cầm (gà, vịt, ngan...)
🍃 Vật nuôi làm cảnh (chó, mèo, cá cảnh...)
🍃 Vật nuôi lấy sản phẩm (ong, tằm...)
QUAN SÁT HÌNH 9.2: MỘT SỐ VẬT NUÔI
PHỔ BIẾN Ở NƯỚC TA
NHIỆM VỤ
Quan sát Hình 9.2 và trả lời các câu hỏi:
● Câu 1: Những vật nuôi nào là gia súc?
● Câu 2: Những vật nuôi nào là gia cầm?
● Câu 3: Mục đích nuôi từng loại vật
nuôi đó là gì?
Hình 9.2
CHỐT KIẾN THỨC: VẬT NUÔI PHỔ BIẾN
GIA SÚC
GIA CẦM
Lợn
Bò
Gà
Ngỗng
Dê
Trâu
Vịt
Ngan
Vật nuôi phổ biến được nuôi hầu hết các vùng miền trên cả nước.
CHỐT KIẾN THỨC: MỤC ĐÍCH NUÔI VẬT NUÔI
GIA SÚC
• Sản xuất hàng hóa, cung
cấp thực phẩm: thịt, sữa
• Một số loài cung cấp sức lao
động (trâu, bò, ngựa)
GIA CẦM
• Nuôi lấy thịt hoặc trứng,
cung
cấp thực phẩm
• Cung cấp sản phẩm khác
như lông vũ
Chăn nuôi góp phần đáp ứng nhu cầu thực phẩm và phát triển
kinh tế gia đình, địa phương.
HOẠT ĐỘNG SỐ
NHẬN DIỆN VẬT NUÔI BẰNG AI
Năng lực số
Nhiệm vụ
Ứng dụng nguyên tắc cơ bản của AI để
nhận diện các giống vật nuôi qua hình.
So sánh kết quả AI mô tả với
thông tin trong SGK.
Công cụ số
Sản phẩm
Google Lens hoặc công cụ AI nhận diện
hình ảnh.
1 nhận xét ngắn về độ đúng /
sai của thông tin AI.
Thao tác
Chụp / quét hình vật nuôi đặc trưng
trong Hình 9.3.
QUAN SÁT HÌNH 9.3: VẬT NUÔI ĐẶC TRƯNG VÙNG MIỀN
Câu hỏi 1
Tại sao lại gọi là vật nuôi đặc trưng vùng miền?
Câu hỏi 2
Em có ấn tượng với loại vật nuôi nào nhất trong
Hình 9.3? Vì sao?
Câu hỏi 3
Hình 9.3 - Vật nuôi đặc trưng vùng miền
Kể tên một số vật nuôi đặc trưng vùng miền em
biết và mô tả đặc điểm của loài đó.
HÌNH 9.3 - THÔNG TIN VĂN BẢN
Gà Đông Tảo
Lợn Cỏ
Nguồn gốc: xã Hoàn Long, tỉnh Hưng Yên.
Nguồn gốc: các tỉnh miền Trung.
Đặc điểm: đôi chân to, thô; gà trống lông đỏ
tía, gà mái lông màu đất sét hoặc lá chuối
khô; gà trống trưởng thành trên 4,5 kg, gà
mái trên 3,0 kg; đẻ ít.
Đặc điểm: da và lông màu đen, dễ nuôi;
khối lượng nhỏ khoảng 10-15 kg; chậm lớn,
đẻ ít.
Bò Vàng
Chó Phú Quốc
Nguồn gốc: các tỉnh miền Bắc, miền Trung.
Nguồn gốc: Đặc khu Phú Quốc, An Giang.
Đặc điểm: lông vàng nhạt, tầm vóc nhỏ, dễ
nuôi, chậm lớn; bò cái trưởng thành ~160170 kg, bò đực ~250-260 kg; thường lai với
bò đực Sindhi để có bê lớn nhanh hơn.
Đặc điểm: dải lông mọc ngược ở lưng, chân
có màng bơi; tinh khôn, gan dạ; ba màu
lông cơ bản: vện, đen và vàng.
CHỐT KIẾN THỨC: VẬT NUÔI ĐẶC TRƯNG VÙNG MIỀN
Hình thành & chăn nuôi
tại một số địa phương
Đặc tính riêng biệt &
chất lượng sản phẩm nổi trội
Chúng được hình thành và chăn nuôi
nhiều ở một số địa phương nhất định.
Chúng có những đặc tính riêng biệt,
nổi trội về chất lượng sản phẩm.
Ví dụ:
Gà Đông Tảo
Lợn cỏ
Bò vàng
Chó Phú Quốc
MỘT SỐ VẬT NUÔI ĐẶC TRƯNG KHÁC
Bò u đầu rìu
Lợn đen Lũng Pù
Nghệ An - Hà Tĩnh
Hà Giang
Màu lông từ vàng đến nâu nhạt.
Tầm vóc to lớn, lông đen dày và ngắn.
Con đực có u vai màu hơi đen hình cái rìu.
Tai nhỏ cúp, mõm dài trung bình.
Lưu ý khi tìm hiểu: - Nguồn gốc - Đặc điểm hình thái - Chất lượng sản phẩm - Giá trị kinh tế
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU MỘT SỐ PHƯƠNG THỨC
CHĂN NUÔI PHỔ BIẾN Ở VIỆT NAM
Mục tiêu: Nhận biết đặc điểm hai phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam
CHĂN NUÔI NÔNG HỘ
CHĂN NUÔI TRANG TRẠI
Quy mô nhỏ - Tại hộ gia đình
Quy mô lớn - Khu vực tập trung
NHIỆM VỤ NHÓM: PHƯƠNG THỨC CHĂN NUÔI
Nhóm 1
Nhóm 2
Nêu đặc điểm của
CHĂN NUÔI NÔNG HỘ
Nêu đặc điểm của
CHĂN NUÔI TRANG TRẠI
Tư liệu: Đọc mục III, quan sát Hình 9.4 SGK tr.43
Thời gian: 5 phút
HOẠT ĐỘNG SỐ:
TÌM ƯU, NHƯỢC ĐIỂM CỦA HAI PHƯƠNG THỨC
Công cụ số
• Internet, sách báo điện tử
• Công cụ tìm kiếm
Nhiệm vụ
• Mỗi nhóm bổ sung 1 ưu điểm
và 1 hạn chế của phương thức
được phân công
Từ khóa tìm kiếm:
Ưu, nhược điểm chăn nuôi nông hộ
Ưu, nhược điểm chăn nuôi trang trại
Sản phẩm: Ghi kết quả vào vở hoặc bảng nhóm.
phổ biến
ở Việt Nam
CHỐT KIẾN THỨC: CHĂN NUÔI NÔNG
HỘ
Hình thức
Người dân chăn nuôi tại hộ gia đình, với số lượng vật nuôi ít.
Chi phí
Chi phí đầu tư chuồng trại thấp.
Hạn chế - Năng suất
Năng suất chăn nuôi không cao.
Hạn chế - Môi trường & Dịch bệnh
Biện pháp xử lí chất thải chưa tốt → nguy cơ dịch bệnh
cao, ảnh hưởng đến sức khỏe vật nuôi, con người và
môi trường.
CHỐT KIẾN THỨC: CHĂN NUÔI TRANG TRẠI
Chăn nuôi tập trung tại khu vực riêng biệt,
xa khu dân cư, với số lượng vật nuôi lớn.
Có sự đầu tư lớn về chuồng trại, thức ăn,
vệ sinh phòng bệnh.
Ưu điểm: năng suất cao, vật nuôi ít bị dịch
bệnh.
Có biện pháp xử lí chất thải tốt nên ít ảnh
hưởng tới môi trường và sức khỏe con
người.
NHIỆM VỤ NHÓM:
BÁC SĨ THÚ Y VÀ KĨ SƯ CHĂN NUÔI
Thảo luận nhóm - 5 phút
NHÓM 1
Bác sĩ thú y
NHÓM 2
Kĩ sư chăn nuôi
🍃 Tìm hiểu nghề bác sĩ thú y
🍃 Tìm hiểu nghề kĩ sư chăn nuôi
🍃 Phẩm chất cần có của bác sĩ thú y
🍃 Phẩm chất cần có của kĩ sư chăn nuôi
Tư liệu: Hình 9.5
Tư liệu: Hình 9.6
Sau khi thảo luận, đại diện nhóm chia sẻ kết quả trước lớp.
CHỐT KIẾN THỨC: BÁC SĨ THÚ Y
Phòng bệnh
Thực hiện các biện pháp phòng ngừa dịch bệnh cho vật nuôi.
Khám và chữa bệnh
Khám, chẩn đoán và điều trị bệnh cho vật nuôi; góp phần
bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
Nghiên cứu khoa học
Nghiên cứu, thử nghiệm các loại thuốc và vắc-xin cho vật nuôi.
Phẩm chất cần có
Yêu động vật - Cẩn thận - Tỉ mỉ - Khéo tay
CHỐT KIẾN THỨC: KĨ SƯ CHĂN NUÔI
Chọn và nhân giống vật nuôi
Lựa chọn, lai tạo và nhân giống để cải thiện chất lượng
đàn vật nuôi.
Chế biến thức ăn, chăm sóc vật nuôi
Nghiên cứu và chuẩn bị khẩu phần dinh dưỡng; theo
dõi, chăm sóc và phòng bệnh cho vật nuôi.
Phẩm chất cần có
Yêu động vật - Thích nghiên cứu khoa học - Thích chăm
sóc vật nuôi.
LIÊN HỆ BẢN THÂN
Nghề em chọn
Trong hai nghề bác sĩ thú y và kĩ sư chăn nuôi, em thích hoặc
cảm thấy phù hợp với nghề nào hơn?
Phẩm chất phù hợp
Nêu 1-2 phẩm chất hoặc năng lực của bản thân phù hợp với
nghề đó.
Cần rèn luyện thêm
Nêu việc em cần rèn luyện thêm để theo đuổi nghề mình yêu thích.
✦ Hãy thành thật với bản thân - mọi lựa chọn đều đáng trân trọng! ✦
KẾT NỐI NGHỀ NGHIỆP
Đọc mục “Kết nối nghề nghiệp” SGK tr.44
NHIỆM VỤ
Tìm thêm 1 thông tin mới về ngành nghề
trong chăn nuôi mà em quan tâm.
Nghề đó làm công việc gì?
Cần có những phẩm chất nào?
HOẠT ĐỘNG 5
TÌM HIỂU BIỆN PHÁP BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI
Mục tiêu
Vận dụng kiến thức để đề xuất
biện pháp bảo vệ môi trường trong
chăn nuôi phù hợp với gia đình và
địa phương.
Hình thức
Đọc SGK, quan sát hình,
trả lời câu hỏi.
CÂU HỎI: BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Nhiệm vụ
Đọc thông tin mục V
SGK tr.45.
Câu hỏi
Có những biện pháp
nào
bảo
vệ
môi
trường
trong chăn nuôi?
Yêu cầu: Nêu ít nhất 2 biện pháp và giải thích ngắn gọn tác dụng.
QUAN SÁT HÌNH 9.7: XỬ LÍ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
1. Xử lí bằng hầm biogas
Nhiệm vụ
Quan sát Hình 9.7 và trả lời câu hỏi.
Câu hỏi:
Nêu những biện pháp phổ biến
trong xử lí chất thải chăn nuôi.
2. Ủ phân hữu cơ
Từ khóa cần chú ý:
biogas
ủ phân hữu cơ
Hình 9.7 - Một số biện pháp xử lí chất thải chăn nuôi
HOẠT ĐỘNG SỐ:
TÌM VIDEO VỀ IoT TRONG CHĂN NUÔI
Mã NLS:
[1.1.TC1b]
Công cụ số: YouTube hoặc trình duyệt web
Từ khóa:
Ứng dụng IoT trong xử lý chất thải chăn nuôi
Mô hình chuồng trại thông minh
Nhiệm vụ:
Chọn 1 video phù hợp, ghi lại tên video và
1 giải pháp công nghệ được nhắc đến.
Thời gian:
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ THAM GIA TIẾT HỌC!
Hẹn gặp lại các em ở bài học sau!
📘 Chủ đề tiếp theo:
Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
 







Các ý kiến mới nhất