Giáo án tích hợp AI. Bài tập cuối chương II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 23h:49' 13-10-2026
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 23h:49' 13-10-2026
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
HÔM NAY!
VIDEO 1
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 2.28: Đa thức được phân tích thành tích của hai đa
thức
A. và
B. và
C. và
D. và
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 2.29: Khẳng định nào sau đây là đúng?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 2.30: Biểu thức viết dưới dạng bình phương của
một tổng là:
A . [ 5 x+ ( −2 y ) ]
C . ( 2 x+5 y )
2
2
B . [ 2 x + ( −5 y ) ]
D . (5 x+2 y )
2
2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 2.31: Rút gọn biểu thức
ta được
3
A . x +8
3
C .8 x +1
3
B .x +1
3
D .8 x −1
VIDEO 2
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG
NHỚ VÀ ỨNG DỤNG
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG II
•
Thảo luận nhóm ôn tập kiến thức đã học trong chương II
Nhóm 1: Phát biểu và viết công thức: “Hiệu hai bình phương. Bình phương của
một tổng hay một hiệu”
Nhóm 2: Phát biểu và viết công thức: “Lập phương của một tổng hay một hiệu”.
Lấy ví dụ minh họa.
Nhóm 3: Phát biểu và viết công thức: “Tổng và hiệu hai lập phương”.Lấy ví dụ
minh họa.
Nhóm 4: Phát biểu về những phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. Lấy
ví dụ minh họa.
VIDEO 3
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
NHÓM 1
• Hiệu hai bình phương:
• Bình phương của một tổng:
• Bình phương của một hiệu:
• Ví dụ: a)
b)
c)
NHÓM 2
• Lập phương của một tổng:
• Lập phương của một hiệu:
• Ví dụ:
a)
b) .
NHÓM 3
• Tổng hai lập phương:
• Hiệu hai lập phương:
• Ví dụ:
a)
b)
NHÓM 4
• Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung:
Khi tất cả các số hạng của đa thức có một thừa số chung, ta đặt
thừa số chung đó ra ngoài dấu ngoặc (,) để làm nhân tử chung.
Các số hạng bên trong dấu (,) có được bằng cách lấy số hạng
của đa thức chia cho nhân tử chung.
Ví dụ:
NHÓM 4
• Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm các hạng tử:
Ta nhận xét để tìm cách nhóm hạng tử một cách thích hợp (có
thể giao hoán và kết hợp các hạng tử để nhóm) sao cho sau khi
nhóm, từng nhóm đa thức có thể phân tích được thành nhân tử
bằng phương pháp đặt nhân tử chung. Khi đó đa thức mới phải
xuất hiện nhân tử chung.
Ví dụ:
NHÓM 4
• Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách sử dụng hằng đẳng
thức: Vận dụng hằng đẳng thức để biến đổi đa thức thành tích
các nhân tử hoặc lũy thừa của một đa thức đơn giản.
Ví dụ:
.
VIDEO 4
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
LUYỆN TẬP
VIDEO 5
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
50:50
50:50
Key
Câu 1. Chọn câu đúng
A. 4 – (a + b)2 = (2 + a + b)(2 – a + b)
B. 4 – (a + b)2 = (4 + a + b)(4 – a – b)
C. 4 – (a + b)2 = (2 + a – b)(2 – a + b)
D. 4 – (a + b)2 = (2 + a + b)(2 – a – b)
50:50
Key
Câu 2. Khai triển x2 – 25y2 theo hằng đẳng thức
ta được
A. (x – 5y)(x + 5y)
C. (x – 5y)(x + 5y)
B. (x – 25y)(x + 25y)
D. (x – 5y)2
50:50
Key
Câu 3. Viết biểu thức 25x2 – 20xy + 4y2 dưới
dạng bình phương của một hiệu
A. (5x – 2y)
C. (25x – 4y)2
B. (2x – 5y)2
D. (5x + 2y)2
2
50:50
Key
Câu 4. So sánh A = 2019.2021.a và B = (20192 +
2.2019 + 1)a (với a > 0)
A. A = B
C. A > B
B. A ≥ B
D. A < B
50:50
Key
Câu 5. Cho (x2 – 4x)2 + 8(x2 – 4x) + 15 = (x2 – 4x + 5)
(x – 1)(x + …). Điền vào dấu … số hạng thích hợp
A. -3
C. 1
B. 3
D. -1
50:50
Key
Câu 6. Cho (x2 – 4x)2 + 8(x2 – 4x) + 15 = (x2 – 4x + 5)
(x – 1)(x + …). Điền vào dấu … số hạng thích hợp
A.12
C. -12
B. -14
D. 14
50:50
Key
Câu 7. Cho (A): 16x4(x – y) – x + y = (2x – 1)(2x + 1)
(4x + 1)2(x + y) và (B): 2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy =
2xy(x + y – 1)(x – y + 1). Chọn câu đúng.
A. (A) đúng, (B) sai
C. (A), (B) đều sai
B. (A) sai, (B) đúng
D. (A), (B) đều đúng
Bài 2.32 (SGK – trang 47)
Tính nhanh giá trị của các biểu thức:
a)
b)
¿ ( x +1 )
Thay vào biểu thức ta được
3
Thay vào biểu thức ta được
.
.
Bài 2.33 (SGK – trang 47) Rút gọn các biểu thức:
a)
b)
Bài 2.34 (SGK – trang 47)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b)
c)
d)
¿ x . ( x −2 x +1 ) = x . ( x − 1 )
2
2
2
2
VẬN DỤNG
Bài 2.35 (SGK – trang 47)
Sử dụng Hình 2.3, bằng cách tính diện tích hình vuông ABCD theo hai cách,
hãy giải thích hằng đẳng thức .
Giải
Diện tích hình vuông ABCD là:
Diện tích hình vuông ABCD là:
Do đó .
BÀI TẬP THÊM
Bài 1.
a) Chứng minh rằng: chia hết cho 30,
b) Cho ba số a, b, c thỏa mãn và . Chứng minh rằng:
Giải
a) Ta có:
Ta thấy:
chia hết cho 2, 3 và 5
chia hết cho 3 và 2
Vậy, A chia hết cho 30 (đpcm)
Giải
b)
Giải
•
→
→→ )
• →
→
→
BÀI TẬP THÊM
Bài 2.
a) Chứng minh rằng với thì chai hết cho 24
b) Tính , biết và và
c) Phân tích đa thức thành nhân tử
d) Rút gọn
Giải
a)
Ta thấy A là tích của 4 số nguyên liên tiếp nên nên A ⁝ 24 (đpcm)
b) Tính , biết và và
Ta có: Tính được
Vậy
Giải
c)
d)
= =
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ
Hoàn thành các
Chuẩn bị bài mới
kiến thức trong bài.
bài tập trong SBT.
Bài 10. Tứ giác.
HẸN GẶP LẠI CÁC EM
Ở TIẾT HỌC SAU!
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
HÔM NAY!
VIDEO 1
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 2.28: Đa thức được phân tích thành tích của hai đa
thức
A. và
B. và
C. và
D. và
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 2.29: Khẳng định nào sau đây là đúng?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 2.30: Biểu thức viết dưới dạng bình phương của
một tổng là:
A . [ 5 x+ ( −2 y ) ]
C . ( 2 x+5 y )
2
2
B . [ 2 x + ( −5 y ) ]
D . (5 x+2 y )
2
2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 2.31: Rút gọn biểu thức
ta được
3
A . x +8
3
C .8 x +1
3
B .x +1
3
D .8 x −1
VIDEO 2
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG
NHỚ VÀ ỨNG DỤNG
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG II
•
Thảo luận nhóm ôn tập kiến thức đã học trong chương II
Nhóm 1: Phát biểu và viết công thức: “Hiệu hai bình phương. Bình phương của
một tổng hay một hiệu”
Nhóm 2: Phát biểu và viết công thức: “Lập phương của một tổng hay một hiệu”.
Lấy ví dụ minh họa.
Nhóm 3: Phát biểu và viết công thức: “Tổng và hiệu hai lập phương”.Lấy ví dụ
minh họa.
Nhóm 4: Phát biểu về những phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. Lấy
ví dụ minh họa.
VIDEO 3
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
NHÓM 1
• Hiệu hai bình phương:
• Bình phương của một tổng:
• Bình phương của một hiệu:
• Ví dụ: a)
b)
c)
NHÓM 2
• Lập phương của một tổng:
• Lập phương của một hiệu:
• Ví dụ:
a)
b) .
NHÓM 3
• Tổng hai lập phương:
• Hiệu hai lập phương:
• Ví dụ:
a)
b)
NHÓM 4
• Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung:
Khi tất cả các số hạng của đa thức có một thừa số chung, ta đặt
thừa số chung đó ra ngoài dấu ngoặc (,) để làm nhân tử chung.
Các số hạng bên trong dấu (,) có được bằng cách lấy số hạng
của đa thức chia cho nhân tử chung.
Ví dụ:
NHÓM 4
• Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm các hạng tử:
Ta nhận xét để tìm cách nhóm hạng tử một cách thích hợp (có
thể giao hoán và kết hợp các hạng tử để nhóm) sao cho sau khi
nhóm, từng nhóm đa thức có thể phân tích được thành nhân tử
bằng phương pháp đặt nhân tử chung. Khi đó đa thức mới phải
xuất hiện nhân tử chung.
Ví dụ:
NHÓM 4
• Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách sử dụng hằng đẳng
thức: Vận dụng hằng đẳng thức để biến đổi đa thức thành tích
các nhân tử hoặc lũy thừa của một đa thức đơn giản.
Ví dụ:
.
VIDEO 4
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
LUYỆN TẬP
VIDEO 5
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
50:50
50:50
Key
Câu 1. Chọn câu đúng
A. 4 – (a + b)2 = (2 + a + b)(2 – a + b)
B. 4 – (a + b)2 = (4 + a + b)(4 – a – b)
C. 4 – (a + b)2 = (2 + a – b)(2 – a + b)
D. 4 – (a + b)2 = (2 + a + b)(2 – a – b)
50:50
Key
Câu 2. Khai triển x2 – 25y2 theo hằng đẳng thức
ta được
A. (x – 5y)(x + 5y)
C. (x – 5y)(x + 5y)
B. (x – 25y)(x + 25y)
D. (x – 5y)2
50:50
Key
Câu 3. Viết biểu thức 25x2 – 20xy + 4y2 dưới
dạng bình phương của một hiệu
A. (5x – 2y)
C. (25x – 4y)2
B. (2x – 5y)2
D. (5x + 2y)2
2
50:50
Key
Câu 4. So sánh A = 2019.2021.a và B = (20192 +
2.2019 + 1)a (với a > 0)
A. A = B
C. A > B
B. A ≥ B
D. A < B
50:50
Key
Câu 5. Cho (x2 – 4x)2 + 8(x2 – 4x) + 15 = (x2 – 4x + 5)
(x – 1)(x + …). Điền vào dấu … số hạng thích hợp
A. -3
C. 1
B. 3
D. -1
50:50
Key
Câu 6. Cho (x2 – 4x)2 + 8(x2 – 4x) + 15 = (x2 – 4x + 5)
(x – 1)(x + …). Điền vào dấu … số hạng thích hợp
A.12
C. -12
B. -14
D. 14
50:50
Key
Câu 7. Cho (A): 16x4(x – y) – x + y = (2x – 1)(2x + 1)
(4x + 1)2(x + y) và (B): 2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy =
2xy(x + y – 1)(x – y + 1). Chọn câu đúng.
A. (A) đúng, (B) sai
C. (A), (B) đều sai
B. (A) sai, (B) đúng
D. (A), (B) đều đúng
Bài 2.32 (SGK – trang 47)
Tính nhanh giá trị của các biểu thức:
a)
b)
¿ ( x +1 )
Thay vào biểu thức ta được
3
Thay vào biểu thức ta được
.
.
Bài 2.33 (SGK – trang 47) Rút gọn các biểu thức:
a)
b)
Bài 2.34 (SGK – trang 47)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b)
c)
d)
¿ x . ( x −2 x +1 ) = x . ( x − 1 )
2
2
2
2
VẬN DỤNG
Bài 2.35 (SGK – trang 47)
Sử dụng Hình 2.3, bằng cách tính diện tích hình vuông ABCD theo hai cách,
hãy giải thích hằng đẳng thức .
Giải
Diện tích hình vuông ABCD là:
Diện tích hình vuông ABCD là:
Do đó .
BÀI TẬP THÊM
Bài 1.
a) Chứng minh rằng: chia hết cho 30,
b) Cho ba số a, b, c thỏa mãn và . Chứng minh rằng:
Giải
a) Ta có:
Ta thấy:
chia hết cho 2, 3 và 5
chia hết cho 3 và 2
Vậy, A chia hết cho 30 (đpcm)
Giải
b)
Giải
•
→
→→ )
• →
→
→
BÀI TẬP THÊM
Bài 2.
a) Chứng minh rằng với thì chai hết cho 24
b) Tính , biết và và
c) Phân tích đa thức thành nhân tử
d) Rút gọn
Giải
a)
Ta thấy A là tích của 4 số nguyên liên tiếp nên nên A ⁝ 24 (đpcm)
b) Tính , biết và và
Ta có: Tính được
Vậy
Giải
c)
d)
= =
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ
Hoàn thành các
Chuẩn bị bài mới
kiến thức trong bài.
bài tập trong SBT.
Bài 10. Tứ giác.
HẸN GẶP LẠI CÁC EM
Ở TIẾT HỌC SAU!
 







Các ý kiến mới nhất