Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thu Lan
Ngày gửi: 14h:46' 24-09-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Teacher : LÊ THU LAN
1.You can/can’t go into that street.
2.You can /can’t go park here.
1.You can/can’t turn right.
2.You can/can’t park here.
1.You can/can’t go ahead.
2.You can/can’t ride a motorbike.
Unit 8 OUT & ABOUT
Lesson 5: C.Road signs (3-4)
Vocabulary.
Unit 8: Lesson 5: C3-4/ p.90-91
an intersection :
Ngã tư
Warn (V)
Cảnh báo
Go (straight ) ahead:
Đi thẳng
(to) go fast:
Đi nhanh
(to) slow down :
Giảm tốc độ
stop
Dừng lại
1.
2.
3.
4.
5.
6.
turn left/right
warn
intersection
go ahead
Go fast
Slow down
stop
park
You must slow down
You must stop
You can park here.
can’t go into that street .
S
+
can / can’t
+
V (bare inf)
+
adv / O
Modal Verbs:can /can’t dùng chỉ khả năng: có thể hoặc không thể làm gì
(cannot = can’t )
You must stop.
You must not go straight ahead.
S + must / must not + V(bare inf) + adv/O
Modal Verbs: must (phải) / mustn’t ( không được)
Bắt buộc, hay nghiêm cấm làm một điều gì
1)
2)
Model sentences:
a,
b,
c,
h,
d,
e,
f,
g,
C4,P91 :NUMBER THE SIGN AS YOU HEAR
Fill in: can / can’t / must / must not
a) You ……………turn left.
b) You …………….turn right.
c) You …………….go ahead.
d) You …………….ride a motorbike.
e) You …………….stop.
You ……………go straight on.
f) You …………….slow down.
can
can’t
can
can’t
must
must not
must
GROUPWORK
He can sing .
He can speak English.
She can’t dance.
She can ride a bike.
You can’t go into that street.
*Homework:
-Learn by heart new words and the structures
-Read the text again
-Prepare for next period.
See you again
Good bye
 
Gửi ý kiến