Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Kiều Mộng Thu
Ngày gửi: 09h:34' 26-09-2021
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
Welcome
English 6
GROUP: 6
WHO REMEMBERS BEST ?
00
01
15
14
13
12
10
11
09
08
07
06
05
04
03
02
00
01
START
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
10
11
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
10
09
08
07
06
05
04
03
03
01
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
play soccer
read books
play video games
watch television
listen to music
play volleyball
SATURDAY,JUNE 19th 2009
SPORTS AND PASTIMES
Period 76: A.What are they doing? (A 1,2,3)
UNIT 12
New words
UNIT: 12: SPORTS AND PASTIMES
A: WHAT ARE THEY DOING?
A .1.
- swim (v):
bơi
- tennis (n):
môn quần vợt
- table tennis (n):
- badminton (n):
- skip (v):
- aerobics (n):
=>do aerobics (n):
- jog (v):
môn bóng bàn
môn cầu lông
nhảy dây
thể dục nhịp điệu
tập thể dục nhịp điệu
đi bộ thể dục
a
b
c
d
e
f
g
h
i
 He is playing video games
UNIT: 12: SPORTS AND PASTIMES
A: WHAT ARE THEY DOING?
What is he doing?
1. Listen and read
Present Progressive Tense:
What + to be + S + doing?
 S + to be + V-ing ..…..
Ex: What are you doing ?
 We are learning English.
UNIT: 12: SPORTS AND PASTIMES
A: WHAT ARE THEY DOING?
A. 1
He is swimming
They are playing badminton
They are playing soccer
She is skipping
They are playing volleyball
She is doing aerobics
They are playing tennis
He is jogging
They are playing table tennis
a
b
c
d
e
f
g
h
i
What are they doing ?
What is he doing ?
 He is swimming.
UNIT: 12: SPORTS AND PASTIMES
A: WHAT ARE THEY DOING?
A. 2
What are they doing ?
 They are playing badminton.
UNIT: 12: SPORTS AND PASTIMES
A: WHAT ARE THEY DOING?
A. 2
a
b
c
d
e
f
g
h
i
What is he doing?
He is swimming
What are they doing?
They are playing badminton

What is he / she doing? He / She is …
What are they doing? They are …
A. 2
Suppose you are at recess, what are you doing?
A.2
I
P
R
O
S
W
I
M
C
E
L
S
K
I
P
L
M
O
N
C
I
A
A
P
E
A
K
S
C
A
E
R
O
B
I
C
S
T
T
M
W
T
E
N
N
S
E
I
C
E
S
O
C
C
E
R
N
W
I
M
I
E
N
N
S
O
C
C
E
R
L
I
S
T
E
N
J
G
S
K
I
S
A
E
R
O
B
I
C
S
T
S
O
P
S
R
T
S
O
P
Which sports do you play?
 I + verb …….
UNIT: 12: SPORTS AND PASTIMES
A: WHAT ARE THEY DOING?
A. 3. Which sports do you play?
Which sports do you play?
A .3
Which sports do you play?
I ... / I play ...
Homework
- Write sports you and your family play.( 5 sentences)
- Practice the structures.
- Prepare for the next period :
Unit 12: Section A 4,5
Thanks
for your attendance!
go to school
have breakfast
do the housework
drive his car
read books
play video games
a
d
b
c
Ask and answer in pairs
e
f
 
Gửi ý kiến