Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyªn Xu©n Quyªt
Ngày gửi: 10h:12' 24-04-2018
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 222
Nguồn:
Người gửi: Nguyªn Xu©n Quyªt
Ngày gửi: 10h:12' 24-04-2018
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô về dự giờ thăm lớp 7A7
Để cộng( hoặc trừ) hai đa thức ta:
B1: §Æt hai ®a thøc ®· ®ưîc s¾p xÕp vµo trong ngoÆc.
B2: Thùc hiÖn bá dÊu ngoÆc, råi nhãm c¸c h¹ng tö ®ång d¹ng víi nhau.
B3: Thùc hiÖn phÐp tÝnh céng hoÆc trõ c¸c h¹ng tö ®ång d¹ng víi nhau.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 : Nêu quy tắc cộng ( hoặc trừ) hai đa thức ?
Câu 2 :Cho hai đa thức:
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
Đội A: Tính: P(x) + Q(x)
Đội B: Tính: P(x) - Q(x)
KIỂM TRA BÀI CŨ
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
+ ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
- x4 + x3 + 5 x + 2
=
2x5 + ( 5x4- x4 ) + (-x3 + x3)
+ x2 + (-x + 5x) + (-1 + 2)
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
+ x4 - x3 - 5 x - 2
=
2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
P(x) - Q(x) =
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x -1 )
- ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
=
2x5 + ( 5x4+ x4 ) + (-x3 - x3)
+ x2 + (-x - 5x) + (-1 - 2)
=
=
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x -3
P(x) + Q(x) =
=
GIẢI:
GIẢI:
Đội A: Tính: P(x) + Q(x)
Đội B: Tính: P(x) - Q(x)
Câu 2 :Cho hai đa thức:
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
Tiết 60: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
Tiết 60 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
* Ví dụ: Cho hai đa thức:
Cách 1:
Cách 2 :
+
Sắp xếp các biến theo lũy thừa giảm dần
Đặt phép tính theo cột dọc
Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột
BÀI TẬP 1: (2 phút) Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai?
Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng:
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) = ?
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = 2 - 5x + x2
+
P(x) - Q(x) = ?
Cách 1
Cách 2
Cách 3
P(x) = 2x3 - x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
Cách 4
P(x) = - 1 - x + 2x3
Q(x) = 2 - 5x + x2
+
P(x) + Q(x) =
2x3 + x2 - 6x + 1
1 - 6x + x2 + 2x3
sai
sai
đúng
đúng
* Ví dụ: Hãy tính P(x)- Q(x) với
2. Trừ hai đa thức một biến
Tiết 60 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2.Trừ hai đa thức một biến
Cách 2 :
-
Cách 1:
Tiết 60 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Tiết 60 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2.Trừ hai đa thức một biến
Cách khác:
-
Cách 1:
+
a – b = a + (-b)
Ta có:
Tiết 60 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột).
Cộng hai đa thức một biến
2.Trừ hai đa thức một biến
Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6.
* Lưu ý khi cộng hoặc trừ các đa thức một biến nếu các đa thức đó có từ bốn đến năm hạng tử trở lên thì ta nên cộng theo cột dọc.
* Chú ý :
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
-
P(x) + Q(x) =
P(x) = 2x3 - x - 1
Q(x) = 2 - 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
Cách 1
Cách 2
Cách 3
P(x) = 2x3 - x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
-
P(x) - Q(x) =
Cách 4
P(x) = - 1 - x + 2x3
Q(x) = 2 - 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
BÀI TẬP 2: (2 phút) Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng:
sai
sai
đúng
đúng
-3 + 4x – x2 + 2x3
2x3 - x2 + 4x - 3
Cho hai đa thức
a)Hãy tính M(x) + N(x)
b) Hãy tính M(x)- N(x).
Hoạt động luyện tập:
Cách 1
Cách 2
a) M(x) +N(x) =?
+
Tiết 60 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Tiết 60 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cho hai đa thức
b) M(x)- N(x).
Hoạt động luyện tập:
Tiết 60 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
b) M(x) - N(x) =?
-
Ta có:
Nhận xét: Các hệ số của đa thức M(x)- N(x) và N(x)- M(x) của các đơn thức đồng dạng là các cặp số đối nhau.
Hướng dẫn về nhà
Nắm vững qui tắc cộng, trừ đa thức một biến và chọn cách làm phù hợp cho từng bài.
Lưu ý khi cộng hoặc trừ các đa thức một biến nếu các đa thức đó có từ bốn đến năm hạng tử trở lên thì ta nên cộng theo cột dọc.
Làm các bài tập: 47, 49, 50, 51trang 45 + 46 SGK.
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHOẺ
CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI
Để cộng( hoặc trừ) hai đa thức ta:
B1: §Æt hai ®a thøc ®· ®ưîc s¾p xÕp vµo trong ngoÆc.
B2: Thùc hiÖn bá dÊu ngoÆc, råi nhãm c¸c h¹ng tö ®ång d¹ng víi nhau.
B3: Thùc hiÖn phÐp tÝnh céng hoÆc trõ c¸c h¹ng tö ®ång d¹ng víi nhau.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 : Nêu quy tắc cộng ( hoặc trừ) hai đa thức ?
Câu 2 :Cho hai đa thức:
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
Đội A: Tính: P(x) + Q(x)
Đội B: Tính: P(x) - Q(x)
KIỂM TRA BÀI CŨ
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
+ ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
- x4 + x3 + 5 x + 2
=
2x5 + ( 5x4- x4 ) + (-x3 + x3)
+ x2 + (-x + 5x) + (-1 + 2)
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
+ x4 - x3 - 5 x - 2
=
2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
P(x) - Q(x) =
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x -1 )
- ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
=
2x5 + ( 5x4+ x4 ) + (-x3 - x3)
+ x2 + (-x - 5x) + (-1 - 2)
=
=
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x -3
P(x) + Q(x) =
=
GIẢI:
GIẢI:
Đội A: Tính: P(x) + Q(x)
Đội B: Tính: P(x) - Q(x)
Câu 2 :Cho hai đa thức:
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
Tiết 60: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
Tiết 60 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
* Ví dụ: Cho hai đa thức:
Cách 1:
Cách 2 :
+
Sắp xếp các biến theo lũy thừa giảm dần
Đặt phép tính theo cột dọc
Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột
BÀI TẬP 1: (2 phút) Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai?
Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng:
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) = ?
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = 2 - 5x + x2
+
P(x) - Q(x) = ?
Cách 1
Cách 2
Cách 3
P(x) = 2x3 - x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
Cách 4
P(x) = - 1 - x + 2x3
Q(x) = 2 - 5x + x2
+
P(x) + Q(x) =
2x3 + x2 - 6x + 1
1 - 6x + x2 + 2x3
sai
sai
đúng
đúng
* Ví dụ: Hãy tính P(x)- Q(x) với
2. Trừ hai đa thức một biến
Tiết 60 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2.Trừ hai đa thức một biến
Cách 2 :
-
Cách 1:
Tiết 60 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Tiết 60 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2.Trừ hai đa thức một biến
Cách khác:
-
Cách 1:
+
a – b = a + (-b)
Ta có:
Tiết 60 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột).
Cộng hai đa thức một biến
2.Trừ hai đa thức một biến
Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6.
* Lưu ý khi cộng hoặc trừ các đa thức một biến nếu các đa thức đó có từ bốn đến năm hạng tử trở lên thì ta nên cộng theo cột dọc.
* Chú ý :
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
-
P(x) + Q(x) =
P(x) = 2x3 - x - 1
Q(x) = 2 - 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
Cách 1
Cách 2
Cách 3
P(x) = 2x3 - x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
-
P(x) - Q(x) =
Cách 4
P(x) = - 1 - x + 2x3
Q(x) = 2 - 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
BÀI TẬP 2: (2 phút) Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng:
sai
sai
đúng
đúng
-3 + 4x – x2 + 2x3
2x3 - x2 + 4x - 3
Cho hai đa thức
a)Hãy tính M(x) + N(x)
b) Hãy tính M(x)- N(x).
Hoạt động luyện tập:
Cách 1
Cách 2
a) M(x) +N(x) =?
+
Tiết 60 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Tiết 60 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cho hai đa thức
b) M(x)- N(x).
Hoạt động luyện tập:
Tiết 60 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
b) M(x) - N(x) =?
-
Ta có:
Nhận xét: Các hệ số của đa thức M(x)- N(x) và N(x)- M(x) của các đơn thức đồng dạng là các cặp số đối nhau.
Hướng dẫn về nhà
Nắm vững qui tắc cộng, trừ đa thức một biến và chọn cách làm phù hợp cho từng bài.
Lưu ý khi cộng hoặc trừ các đa thức một biến nếu các đa thức đó có từ bốn đến năm hạng tử trở lên thì ta nên cộng theo cột dọc.
Làm các bài tập: 47, 49, 50, 51trang 45 + 46 SGK.
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHOẺ
CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI
 







Các ý kiến mới nhất